wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dề kiểm tra cuối kì lớp 3

Total questions: 57

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

2.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

3.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

5.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

6.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

7.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

8.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

9.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

10.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

Từ so sánh trong câu sau là từ nào?

“Tiếng suối như tiếng hát xa.”

a)

tiếng hát

b)

như

c)

tiếng suối

17.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

Trên nền trời xanh, những lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới.

a)

Những lá cờ đỏ sao vàng bay phất phới để làm gì?

b)

Những lá cờ đỏ sao vàng bay phất phới ở đâu?

c)

Khi nào những lá cờ đỏ sao vàng bay phất phới?

18.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như… ………………

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

19.

Giải câu đố sau:

Da cóc mà bọc bột lọc

Bột lọc mà bọc hòn than?

Là quả gì?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong câu sau sự vật được so sánh là gì?

“Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.”

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

21.

Trong câu sau

"Trẻ em như búp trên cành”.

" Trẻ em" được so sánh với sự vật nào?

a)

Trẻ em

b)

như

c)

búp trên cành

22.

Điền tiếp vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh:



Ở thành phố, nhiều tòa nhà cao như ......

a)

sông

b)

núi

c)

cái thang

d)

hồ

23.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

24.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

25.

Câu văn sau có bao nhiêu danh từ được dùng theo lối nhân hóa?

Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.

a)

5 danh từ

b)

7 danh từ

c)

6 danh từ

d)

9 danh từ

26.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong ví dụ dưới đây?

"Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta"

a)

Gọi vật như gọi người

b)

Trò chuyện với vật như với người

c)

Dùng từ ngữ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật

d)

Dùng từ ngữ miêu tả tính chất của người để miêu tả tính chất của vật.

27.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Lan dạo chơi trên đường phố.

b)

Tiếng hát thánh thót như tiếng đàn.

c)

Con Ong đang hút mật trên những bông hoa đỏ thắm.

d)

Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.

28.

Câu nào sử dụng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Những con chim hót líu lo.

b)

Bác rùa cẩn thận bước từng bước bên bờ sông.

c)

Mẹ và tôi đi trên con đường có đầy hoa cúc trắng.

d)

Ông em là một người lính dũng cảm.

29.

Câu nào không sử dụng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Anh gà trống oai vệ gáy vang cả xóm.

b)

Cô mèo đang đắm chìm trong một giấc mơ đẹp.

c)

Bờ cát trắng quanh co dẫn chúng tôi đến một thiên đường thật đẹp.

d)

Chim công uyển chuyển múa cùng chiếc đuôi đầy màu sắc của mình.

30.

Trong câu sau tác giả đã dùng cách nào để nhân hóa sự vật?

"Bộ lông sao đẹp thế, Vàng anh ơi!"

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

c)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

d)

Tất cả cá ý trên.

31.

Trong câu văn: “ Anh Gà Trống ơi! Sao hôm nay trông anh đẹp trai thế?” Tác giả đã sử dụng những cách nhân hóa nào?

a)

dùng từ ngữ gọi vật như gọi người, tả vật như tả người

b)

nói với vật như nói với người

c)

Vật tự xưng như người.

d)

Cả 3 đáp án trên.

32.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

33.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

34.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

35.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

36.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

37.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "Như thế nào" trong câu sau:

Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

a)

Ve

b)

nhởn nhơ

c)

mùa hè

38.

Câu nào sau đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào?

a)

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực.

b)

Ngoài đồng, chú trâu đang chăm chỉ cày ruộng.

39.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ

b)

10 giờ 10 phút

c)

10 giờ 50 phút

40.

Một người đi bộ trong 5 phút được 350m. Hỏi trong 8 phút người đó đi được bao nhiêu mét (quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)?

a)

70m

b)

650m

c)

560m

d)

700m

41.

Kết quả của phép chia 72 560 : 8 là:

a)

907

b)

970

c)

97

d)

9070

42.

Kết quả của phép nhân 1815 ⨯ 4 là:

a)

4240

b)

7260

c)

7240

d)

4260

43.

G trị của biểu thức 75 + 15 x 2 là:

(Lưu ý thực hiện nhân chia trước và cộng trừ sau)

a)

180

b)

105

c)

100

d)

45

44.

243 + X = 254 + 142

X = ?

a)

153

b)

195

c)

120

d)

205

45.

Kết quả của phép tính 884 – 407 + 115 là:

a)

592

b)

590

c)

582

d)

602

46.

Giá trị X thỏa mãn X – 138 = 952 – 527 là:

a)

555

b)

573

c)

553

d)

563

47.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu "Bạn Thanh Mai là một học sinh xuất sắc của lớp 3A" là:

a)

là một học sinh

b)

là một học sinh xuất sắc

c)

Bạn Thanh Mai

d)

là một học sinh xuất sắc của lớp 3A

48.

Số gồm 5 nghìn, 3 chục, 7 trăm viết là:

a)

537

b)

5370

c)

5730

d)

5703

49.

17\frac{1}{7}  của 490m là

a)

70m

b)

7m

c)

420m

d)

42m

50.

Cạnh hình vuông có chu vi 64m là:

a)

16m

b)

14m

c)

11m

d)

12m

51.

375 - 10 x 3 = ?

a)

345

b)

1095

c)

335

d)

995

52.

Một năm có 365 ngày. Vậy một năm có bao nhiêu tuần và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

53 tuần

c)

52 tuần và 2 ngày

d)

52 tuần

53.

Trong vườn có 54 cây cau và 9 cây dừa.

Hỏi số cây cau gấp mấy lần số cây dừa?

a)

7 cây

b)

7 lần

c)

6 lần

d)

5 cây

54.

Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

28 hoặc 29 ngày

d)

30 ngày

55.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

56.

Số còn thiếu trong hình bên là số mấy?

a)

5

b)

9

c)

4

d)

3

57.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

ngôi trường

b)

cánh hoa

c)

đọc bài

d)

bàn ghế