NEW
Font size
WorksheetsSử 11
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.
C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
a
b
c
d
Câu 2. Vì sao Liên Xô chủ trương liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít?
A. Phát xít sẽ tấn công Liên Xô trước.
B. Liên Xô coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất.
C. Liên Xô muốn duy trì hệ thống Véc-xai – Oa-sinh-tơn.
D. Liên Xô không đủ lực để tiêu diệt phát xít.
a
b
c
d
Câu 3. Anh, Pháp lại thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít chủ yếu vì
A. họ đang theo đuổi lập trường trung lập.
B. suy yếu không đủ sức chống phát xít.
C. muốn bảo vệ hòa bình Châu Âu.
D. muốn mượn tay phát xít tiêu diệt Liên Xô.
a
b
c
d
Câu 4. Mục đích chủ yếu của Hít –le khi gây ra vụ Xuy-đét là
A. gây chiến với Anh, Pháp.
B. thôn tính Xuy-đét.
C. thương lượng với Liên Xô.
D. thôn tính Tiệp Khắc.
a
b
c
d
Câu 5. Vì sao trước khi khai chiến với Ba Lan Đức lại kí với Liên Xô Bản Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược nhau?
A. Đức muốn Liên minh với Liên Xô tiêu diệt các nước Đông và Nam Âu.
B. Đức muốn Liên minh với Liên Xô tiêu diệt các nước Tây Âu ngay sau đó.
C. Đức muốn tránh cuộc chiến bất lợi phải chống lại ba cường quốc trên cả hai mặt trận.
D. Đức muốn giữ quan hệ hòa bình lâu dài với Liên Xô.
a
b
c
d
Câu 6. Sự kiện mở đầu Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Đức thôn tính Tiệp Khắc.
B. Đức tấn công Ba Lan.
C. Đức thôn tính Áo.
D. Pháp đầu hàng phát xít Đức.
a
b
c
d
Câu 7. Vì sao sau khi chiếm được Ba Lan quân Đức không tấn công Liên Xô mà đánh chiếm các nước Tây Âu?
A. Đức đã kí với Liên Xô Bản Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược.
B. Các nước Tây Âu chủ quan nên chưa có sự chuẩn bị đúng mức.
C. Liên Xô không có thuộc địa.
D. Đức thấy chưa đủ tiềm lực để đánh bại Liên Xô.
a
b
c
d
Câu 8. Thắng lợi nào dưới đây của Hồng quân Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hít-le?
A. Chiến dich công phá Béc-lin thắng lợi.
B. Chiến thắng Mát-xcơ-va.
C. Chiến thắng Xta-lin-grát.
D. Chiến thắng Cuốc-xcơ.
a
b
c
d
Câu 9. Thành phố nào dưới đây được mệnh danh là “nút sống” của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mát-xcơ-va.
B. Xta-lin-grát.
C. Xanh-pê-téc-pua.
D. Lê-nin-grát.
a
b
c
d
Câu 10. Nội dung nào sau đây không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
A. Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
D. Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.
a
b
c
d
Câu 11. Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
A. Cố thủ chờ viện binh.
B. Đánh thẳng kinh thành Huế.
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.
D. Kéo quân vào đánh Gia Định.
a
b
c
d
Câu 12. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là
A. khởi nghĩa Trương Định.
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
D. khởi nghĩa Trương Quyền.
a
b
c
d
Câu 13. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.
a
b
c
d
Câu 14. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là
A. Để truyền đạo.
B. Khai hóa văn minh.
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
a
b
c
d
Câu 15. Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm mởđầu xâm lược nước Việt Nam?
A. Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây.
B. Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống.
C. Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông.
D. Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế.
a
b
c
d
Câu 16. Trong hoạt động thương nghiệp trước khi Pháp xâm lược, triều Nguyễn đã thực hiện chính sách
A. bế quan tỏa cảng.
B. mở một số cửa biển cho thương nhân nước ngoài buôn bán.
C. chỉ mở cửa biển Hội An, Ba Lạt cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán.
D. chỉ trao đổi buôn bán với thương nhân nước ngoài ở cảng Vân Đồn.
a
b
c
d
Câu 17. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến Pháp thất bại tại Đà Nẵng (1858-1859) là
A. sự chỉ huy tài giỏi của Nguyễn Tri Phương.
B. Pháp chủ yếu sử dụng lực lượng hải quân.
C. quân dân Việt Nam tại Đà Nẵng đoàn kết chiến đấu.
D. thực hiện kế hoạch vườn không nhà trống.
a
b
c
d
Câu 18. Sau khi sa lầy ở Đà Nẵng, năm 1859, Pháp quyết định đưa quân tiến công
A. Hà Nội.
B. Thuận An.
C. Hòn Gai.
D. Gia Định.
a
b
c
d
Câu 19. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1858-1873), kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp hoàn toàn bị thất bại do
A. sa lầy ở Đà Nẵng (1858-1859).
B. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
C. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của các đội dân binh ở Gia Định.
a
b
c
d
Câu 20. Cơ hội đánh đuổi Pháp ra khỏi lãnh thổ Việt Nam mà triều Nguyễn có được năm 1860 là
A. Pháp sa lầy ở Trung Quốc và I-ta-ti-a, phải dàn mỏng lực lượng ở Gia Đinh.
B. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất khiến cho nhân dân ta vô cùng phấn khởi.
C. Quân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai khiến cho nhân dân ta vô cùng phấn khởi.
a
b
c
d
Câu 21. Chiến công đốt cháy tàu chiến Ét-pê-răng trên sông Vàm Cỏ Đông gắn với hoạt động của nghĩa quân
A. Trương Đinh.
B. Trần Thiện Chính.
C. Lê Huy.
D. Nguyễn Trung Trực.
a
b
c
d
Câu 22. Sự kiên nào dưới đây mở đầu cho qua trình đầu hàng của Triều Nguyễn đối với thực dân Pháp?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
B. Hiệp ước Giáp Tuất 1874.
C. Hiệp ước Hác.-măng 1883.
D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt 1884.
a
b
c
d
Câu 23. Để yêu cầu triều Nguyễn giao quyền kiểm soát ba tỉnh miền Tây Nam kì, thực dân Pháp đã
A. vu cáo triều đình Huế vi phạm các điều đã cam kết trong Hiệp ước 1862
B. buộc nhà Nguyễn thi hành nghiêm chỉnh Hiệp ước Nhâm Tuất
C. sử dụng vũ lực đánh chiếm các tỉnh miền Tây Nam kì.
D. vin cớ nhà nguyễn không buộc được nhân dân ngừng kháng chiến.
a
b
c
d
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu khiến ba tỉnh miền Tây Nam kì rơi vào tay Pháp là
A. Phan Thanh Giản giao nộp thành Vĩnh Long.
B. sự bạc nhược của triều đình Huế.
C. quan quân hai tỉnh miền Tây Nam Kì hèn nhát.
D. tương quan lực lượng chênh lệch.
a
b
c
d
Câu 25. Ba tỉnh miền Tây Nam kì gồm
A. Gia Định, Định Tường, Biên Hòa
B. Gia Đinh, Định Tường, Vĩnh Long
C. Vĩnh Long, An Giang, Định Tường
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
a
b
c
d
Câu 26. Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây đã phối hợp với cuộc khởi nghĩa của Pu-cô-pô của Campuchia chống Pháp?
A. Khởi Nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
B. Khởi nghĩa Trương Quyền.
C. Khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
D. Khởi nghĩa Trương Định.
a
b
c
d
Câu 27. “Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói nổi tiếng của
A. Nguyễn Hữu Huân.
B. Khởi nghĩa Trương Quyền.
C. Nguyễn Trung Trực.
D. Trương Định.
a
b
c
đ
Câu 28. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc tác động đến quan hệ quốc tế là
A. hình thành hệ thống Vecxai – Oasinhton.
B. hình thành trật tự 2 cực Ianta.
C. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành.
D. các nước Á, Phi, Mĩ La Tinh giành được độc lập.
a
b
c
d
Câu 29. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây?
A. Nhật chiếm Đông Dương.
B. Nhật bất ngờ tấn công quân Mĩ ở Trân Châu Cảng.
C. Nhật chiếm Phi-lip-pin.
D. Nhật đánh chiếm Đông Bắc Trung Quốc.
a
b
c
d
Câu 30. Ngày 1-1-1942, gắn với sự kiện nào trong lịch sử Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chiến thắng Mát-xcơ-va của Hồng quân Liên Xô.
B. Quân Mĩ đánh bại quân Nhật trong trận Gu-a-đan-ca-nan.
C. Khối Đồng minh chống phát xít hình thành.
D. Liên quân Anh-Mĩ giành thắng lợi trong trận En-a-la-men.
a
b
c
d
Câu 31. Thắng lợi nào dưới đây đã tạo ra bước ngoặt của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai ?
A. Chiến dịch công phá Béc-lin của Hồng quân Liên Xô thắng lợi.
B. Chiến thắng Mát-xcơ-va.
C. Chiến thắng Xta-lin-grát.
D. Chiến thắng vòng cung Cuốc-xcơ.
a
b
c
d
Câu 32. Cuộc đổ bộ lớn nhất trong Thế chiến thứ hai là
A. Cuộc tấn công quân Đức ở mặt trận phía Tây của quân Đồng Minh (2-1945).
B. Hồng quân Liên Xô mở 10 chiến dịch lớn đầu năm 1944.
C. Cuộc đổ bộ của quân đồng minh tại bờ biển Noóc-măng-đi.
D. Hồng quân Liên Xô tràn qua Đông Âu truy kích quân Đức.
a
b
c
đ
Câu 33. Ngày 9-5-1945, gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây trong chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma.
B. Liên Xô tuyên chiến với Nhật Bản.
C. Nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện chiến tranh thế giới kết thúc ở châu Âu.
D. Mĩ ném tiếp quả bom nguyên tử hủy diệt thành phố Na-ga-xa-ki của Nhật Bản.
a
b
c
d
Câu 34. Ngày 15-8-1945 , gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây trong chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mĩ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma.
B. Mĩ ném bom nguyên tử xuống thành phố Na-ga-xa-ki.
C. Liên Xô tuyên chiến với Nhật Bản.
D. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng không điều kiện, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
a
b
c
d
Câu 35. Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. Liên Xô, Anh, Pháp.
C. Mĩ, Anh, Pháp.
D. Mĩ, Liên Xô, Pháp.
a
b
c
d
Câu 36 . Một trong những điểm giống nhau giữa Chiến tranh thế giới thứ nhất so với Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. Nhằm giải quyết những mâu thuẫn giữa các nước đế quốc và Liên Xô.
B. Giải quyết mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa.
C. Đều sử dụng vũ khí hạt nhân.
D. Anh, Pháp, Mĩ, Nhật là những nước giành được nhiều quyền lợi từ chiến tranh.
a
b
c
d
Câu 37. Vì sao nói Anh, Pháp, Mĩ phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ của chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Vì tất cả các nước này đều tham chiến
B. Vì các nước này đếu muốn duy trì hệ thống Vécxai – Oasinhton
C. Vì Anh, Pháp, Mĩ đều thỏa hiệp với chủ nghĩa phát xít
D. Thái độ thỏa hiệp của Anh, Pháp và “chủ nghĩa biệt lập” của Mĩ
a
b
c
d
Câu 38. Sự kiện Nhật Bản đầu hang Đồng minh không điều kiện đã tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam?
A. Thời cơ cách mạng chín muồi.
B. Cao trao kháng Nhật bùng nổ.
C. Đảng cộng sản Đông Dương thành lập mặt trận Vệt Minh.
D. Quá trình xây dựng lực lượng chính trị, lược lượng vũ trang đẩy mạnh.
a
b
c
d
Câu 39. Tình hình Việt Nam trước khi thực dân Pháp xâm lược là
A. quốc gia độc lập có chủ quyền.
B. phụ thuộc vào Pháp.
C. phụ thuộc vào Tây Ban Nha.
D. lệ thuộc hoàn toàn vào nhà Thanh.
a
b
c
d
Câu 40. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
a
b
c
d
Câu 41. Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
A. Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.
B. Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.
C. Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng
D. Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
a
c
d
Câu 42. Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng
A. khủng hoảng, suy yếu.
B. tình hình ổn định.
C. kinh tế kém phát triển.
D. phát triển nhanh chóng.
a
b
c
d
Câu 43. Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là
A. thuộc địa.
B. quốc gia phong kiến độc lập.
C. nửa thuộc địa.
D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
a
b
c
d
Câu 44. Sai lầm lớn nhất của triều Nguyễn trong chích sách đối ngoại trước khi Pháp xâm lược là
A. chỉ quan hệ với nhà Thanh ở Trung Quốc
B. buộc Lào và Chân Lạp phải thần phục
C. cự tuyệt quan hệ với Pháp
D. thực hiện chính sách “cấm đạo”, “sát đạo”.
a
b
c
d
Câu 45. Thực dân Pháp đã chọn địa điểm nào dưới đây mở đầu xâm lược Việt Nam
A. Đà Nẵng.
B. Gia Định.
C. Hà Nội.
D. Thuận An, Huế.
a
b
c
d
Câu 46. Trong cuộc chiến chống Pháp ở Đà Nẵng, quân và dân Việt Nam đã thực hiện chiến thuật
A. Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt.
B. Vườn không nhà trống.
C. Công đồn diệt viện.
D. Chủ động tiến công trước.
a
b
c
d
