wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán tổng hợp

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các chú thỏ đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ bé đến lớn. Hỏi thỏ trắng chạy ở làn số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số liền trước số 20 là số nào?

a)

19

b)

21

c)

18

d)

22

3.

Chọn dấu (>,<,=) thích hợp.

30 ... 32

(a)  

4.

Số liền trước của 68 là số ?

a)

66

b)

67

c)

69

d)

70

5.

Số thích hợp điền vào ô trống là số nào?

a)

47

b)

27

c)

37

d)

35

6.

Chọn số thích hợp điền vào dấu ...

(a)  

7.

Tìm bông hoa ghi số bé nhất.

a)

30

b)

47

c)

69

d)

23

8.

Điền số thích hợp vào ô trống?

(a)  

9.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là số nào?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

10.

Số liền sau số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

10

b)

11

c)

90

d)

100

11.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

(a)  

12.

Sắp xếp các số:

Theo thứ tự từ lớn đến bé

(a)  

13.

Xe ô tô nào có số lớn nhất sẽ được xuất phát đầu tiên. Hỏi xe màu gì được xuất phát đầu tiên?

a)

Xe màu cam

b)

Xe màu vàng

c)

Xe màu đỏ

d)

Xe màu xanh

14.

Số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

(a)  

15.

Điền số thích hợp lần lượt vào các chỗ chấm:

Tầng ... nằm giữa tầng 3 và tầng 5.

(a)  

16.

Toa liền trước toa 51 là toa ?

(a)  

17.

Chọn dấu (>,<,=) thích hợp.

89 ... 98

(a)  

18.

Số nào dưới đây là số liền sau của 48 và là số liền trước của 50?

a)

49

b)

48

c)

50

d)

51

19.

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

42

b)

39

c)

37

d)

38

20.

Số liền sau của 89 là số nào?

(a)  

21.

Tính nhẩm

80 - 50

a)

20

b)

30

c)

40

22.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

23.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

24.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

25.
a)

2

b)

3

c)

4

26.
a)
b)
c)
27.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

28.

Hiệu của 9 và 5 là:

(a)  

29.

Hiệu của 80 và 50 là:

(a)  

30.

Tính hiệu khi biết:

Số bị trừ là 78, số trừ là 52

a)

26

b)

27

c)

25

31.

83 - 4 =

a)

68

b)

69

c)

78

d)

79

32.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56

33.

31 - 8 + 45 =

a)

68

b)

78

c)

88

d)

98

34.

Phép tính nào dưới đây có hiệu bé nhất?

a)

46 - 8

b)

50 - 2

c)

45 - 9

d)

54 - 7

35.

Phép tính nào dưới đây có hiệu lớn nhất?

a)

90 - 9

b)

94 - 6

c)

92 - 3

d)

95 - 7

36.

Phép tính nào dưới đây không đúng?

a)

63 - 5 = 58

b)

55 - 8 = 47

c)

80 - 9 = 71

d)

73 - 5 = 58

37.

Điền dấu > , < , = ?

35 - 6 ....... 35 - 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

38.

Số?

26 - 9 < 18 + ........ < 21 - 2

a)

18

b)

19

c)

1

d)

0

39.

Số?

50 - 9 > 45 - ........ > 43 - 4

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

90

b)

80

c)

81

d)

9

41.

Anh nặng 42kg, em nhẹ hơn anh 8kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

33kg

b)

34kg

c)

23kg

d)

24kg

42.

Cả gà và vịt có 25 con, trong đó có 8 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con gà?

a)

33 con gà

b)

23 con gà

c)

17 con gà

d)

16 con gà

43.

Trên xe buýt đang có 35 người. Tới bến đỗ, có 6 người xuống xe. Hỏi lúc này trên xe buýt có bao nhiêu người?

a)

28 người

b)

29 người

c)

31 người

d)

41 người

44.

Nam có 20 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Minh cho Nam 3 viên bi vàng. Hỏi lúc này Nam có số bi xanh nhiều hơn số bi vàng bao nhiêu viên?

a)

9 viên

b)

10 viên

c)

11 viên

d)

29 viên

45.

Các số cần điền vào chỗ trống là:

a)

70 và 67

b)

70 và 68

c)

70 và 69

d)

80 và 77

46.

Hãy giúp gà con tìm gà mẹ, biết gà mẹ đứng ở ô ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

a)

50 - 6

b)

52 - 9

c)

49 - 8

d)

Không có đáp án nào

47.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

70 - 9 > 6....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

48.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

95 - 7 < 8....

a)

0

b)

1

c)

8

d)

9

49.
a)

42 - 8

b)

43 - 8

c)

42 - 6

d)

45 - 5

50.
a)

A. 50 - 5

b)

B. 55 - 9

c)

C. 51 - 7

51.

An có 12 viên kẹo, Hoa có 10 viên kẹo. An có nhiều hơn Hoa bao nhiêu viên kẹo?

a)

2 viên kẹo

b)

4 viên kẹo

c)

6 viên kẹo

52.

Ngôi nhà màu cam cao hơn ngôi nhà màu xanh mấy tầng?

a)

Cao hơn 3 tầng

b)

Cao hơn 2 tầng

c)

Cao hơn 1 tầng

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Con chó cao hơn con mèo ....

a)

32cm

b)

42cm

c)

22cm

54.

Có 6 cái bút và 2 cái kéo.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Bút nhiều hơn kéo 3 cái.

b)

Bút ít hơn kéo 4 cái.

c)

Kéo ít hơn bút 4 cái.

55.

Cho 2 băng giấy như hình vẽ. Hỏi băng giấy màu xanh dài mấy xăng-ti-mét?

a)

Băng giấy màu xanh dài 15cm.

b)

Băng giấy màu xanh dài 19cm.

c)

Băng giấy màu xanh dài 11cm.

56.

20 + 30 + 40 = ...

(a)  

57.

12 + 13 = 25

Số "12" gọi là gì?

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

số trừ

58.

25 - 15 = 10

Số "15" gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

59.

10 + 6 = 16

Số "16" gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

60.

45 - 12 = 33

Số "45" gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

61.

Câu 1: Hình trên là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

c)

Đường cong

62.

Câu 2: Hình vẽ trên là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường cong

63.

a)

Đường tròn

b)

Đường gấp khúc

c)

Đường cong

64.

Bảy sắc cầu vồng có dạng:

a)

Hình tròn

b)

Đường cong

c)

Đường gấp khúc

65.

Hình vẽ nào có dạng đường thẳng:

a)
b)
c)
66.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

68.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Bạn kiến màu nào bò theo đường thẳng?

a)

Kiến màu vàng

b)

Bạn kiến màu đỏ

c)

Bạn kiến màu xanh lá và bạn kiến vàng

70.

Đây là

a)

Đoạn thẳng CD

b)

Đường thẳng CD

71.

Đây là:

a)

Đường thẳng HK

b)

Đoạn thẳng HK

72.

Đây là:

a)

Đường thẳng UT

b)

Đoạn thẳng UT

c)

Đường thẳng UT

d)

UT đường thẳng

73.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ trong hình sau là:

(a)  

74.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

75.

Một đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 2dm và 15cm. Độ dài đường gấp khúc đó là:

(a)  

76.

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên bò được đoạn đường dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

140 cm

b)

14 dm

c)

14 cm

77.

Đường gấp khúc MNPQ có:

a)

3 điểm và 3 đoạn thẳng

b)

3 điểm và 4 đoạn thẳng

c)

4 điểm và 3 đoạn thẳng

d)

4 điểm và 4 đoạn thẳng