Font size
Worksheetsôn tập toán 12 cuối năm
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
∫1655xx+91dx=aln2+bln5+cln11
với a, b, c ∈ Q. Tính S=a2+b2+c2
35
34
32
37
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z - 7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:1x=2y−3=−1z
d2:−2x+1=1y−2=1z có phương trình
−3x+1=−1y−2=−5z+3
3x−1=1y+2=5z−3
1x−3=−2y−1=3z−5
−1x+3=2y+1=−3z+5
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2;d=3 . Tìm u10?
u10=28
u10=−29
u10=25
u10=−2.39
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=−3
x=1
x=2
x=−2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu cực trị?
3
1
2
4
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?
y=x+12x−1
y=x−12x+1
y=x+12x+1
y=x−11−2x
Cho logax=−1;logay=4 . Giá trị của loga(x2y3)
3
-14
65
10
Nghiệm của phương trình log(x−1)=2 là:
x=3
x=5
x=101
x=−3
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5x là:
e5x.ln5+C
e5x+C
5e5x+C
51e5x+C
Nếu ∫02f(x)dx=3.∫02[4f(x)−3] bằng:
8
2
6
4
Tìm GTLN của hàm số: y=x3−2x2−4x+1 trên [1;3]
A. 2767
B. −2
C. -7
D. -4
Hàm số y=x−33x−1 có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là:
A. 5; 31
B. −31; −5
C. 31; −5
D. 5; −31
Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên [-2; 2]:
A. y=x3+2 B. y=x4+x2
C. y=x+1x−1 D. y=−x+1
A
B
C
D
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [−3;3] là
f(−3)
f(3)
f(−1)
f(0)
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên (-4;4) và có bảng biến thiên trên (-4;4) như bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 0; -4
Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 10; -4
Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 10; -10
Hàm số không có GTLN, GTNN trên (-4;4).
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−6; 0] và có bảng biến thiên như trên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−6;0] . Khi đó
M=6, m=0
M=7, m=0
M=7, m=6
M=0, m=7
y=x+1x−m2+m có GTNN trên [0;1] bằng -2. Tìm m?
A. m=1; m=2 B. m=1; m=-2
C. m=-1; m=-2 D. m=-1; m=2
A
D
B
C
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−1;+∞) có đồ thị như hình vẽ.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;4] .3
1
4
0
y=x−2+4−x có GTLN bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
−1
4
1
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức
, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
Cho ∫−12f(x)dx=6. Tıˊnh A=∫01f(3x−1)dx
A=2
A=12
A=-2
A=-12
Cho f(x) có đạo hàm trên [1;2], f(2)=2, f(4)=2020. Tính I=∫12f′(2x)dx
đáp số khác
I=4036
I=2018
I=1009
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z - 7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn
Tâm I(-2;1), bán kính r = 9
Tâm I(2;-1), bán kính r =9
Tâm I(-2;1), bán kính r = 3
Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3
Tìm tập xác định của hàm số y=log2(2x−x2)
(a)
loganb =
nlogab
n1logab
alognb
blogan
Tıˋm tập xaˊc định của haˋm so^ˊ y=log3(4−x)
D=[4;+∞)
B. D=( ∞;4 ].
R
R\4
Đạo hàm của hàm số y=log2(x2−2x)
x2−2xln2
(x2−2x)ln21
x2−2x(2x−2)ln2
(x2−2x)ln22x−2
Hàm số y=x4−2x2+3 có số cực trị là:
0
1
2
3
Số cực trị của hàm số y = x+22x−3 là:
0
1
2
3
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là
x=1
x=-1
x=0
y=1
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
(0;-2)
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số là
x=0
y= - 3
y= - 4
(0;-3)
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
Hàm số có điểm cực tiểu x=0
Hàm số không có điểm cực trị.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
(−∞;−1) vaˋ (−1;+∞)
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại x=3
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2
Hàm số y=x4−x2+2 có bao nhiêu giá trị cực trị?
4.
3.
2.
1.
Hàm số nào dưới đây có cực trị?
y=2x−1.
y=x3+x2+2x−1.
y=x4+1.
y=2x−1x+1.
Điều kiện để hàm số y=ax4+bx2+c có một cực trị là:
a.b<0
a.b>0
a.b≥0
a.b≤0
Hàm số y = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x2(x−1)3(x+2)5 . Hàm số trên có số cực trị là:
0
1
2
3
