wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON NGHE

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hàm =INT(5/2)=2 trong Excel cho kết quả là:

a)

True

b)

False

c)

2

d)

0

2.

Hàm =Round(123.45,1) cho kết quả là:

a)

123.45

b)

123.4

c)

123.5

d)

123

3.

Hàm =if(1>2,1, 2) cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

True

d)

False

4.

Hàm =SQRT(3^2) cho kết quả là:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

5.

Hàm =SQRT(3^4) cho kết quả là:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

6.

Trong Excel, địa chỉ $D$3 là địa chỉ

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tuyệt đối dòng

d)

Tuyệt đối cột

7.

Trong Excel, địa chỉ $D3 là địa chỉ

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tuyệt đối dòng

d)

Tuyệt đối cột

8.

Để chọn cột A và D, đầu tiên ta chọn cột A sau đó giữ phím gì trước khi nhấn chọn cột D:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Enter

9.

Hàm =AVERAGE(A3:A7) có nghĩa là:

a)

Tính tổng A3 và ô A7

b)

Tính trung bình ô A3 và ô A7

c)

Tính tổng các ô từ ô A3 đến ô A7

d)

Tính trung bình các ô từ ô A3 đến ô A7

10.

Hàm =MOD(13,3) cho kết quả là:

a)

1

b)

3

c)

10

d)

#VALUE

11.

Công thức = (4+6)*2 cho kết quả là:

a)

10

b)

14

c)

20

d)

24

12.

 Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình báo lỗi là:

a)

#Name

b)

#Value

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

13.

Hàm =Left(A203,2) cho kết quả là:

a)

A203

b)

A20

c)

A2

d)

03

14.

 Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây đúng?

a)

A1..B3

b)

A1:B3

c)

A1-B3

d)

 A1&B3

15.

Hàm =RIGHT(A203,2) cho kết quả là:

a)

A203

b)

A20

c)

A2

d)

03

16.

Hàm =RIGHT(A203,2) cho kết quả là:

a)

A203

b)

A20

c)

A2

d)

03

17.

Hàm =MID(A203,2,2) cho kết quả là:

a)

A20

b)

20

c)

A2

d)

03

18.

Hàm tính giá trị lớn nhất từ ô A3 đến ô B5 là:

a)

=Max A3:B5

b)

=Max(A3,B5)

c)

Max(A3,B5)

d)

=Max(A3:B5)

19.

Để đếm số học sinh giỏi trong danh sách lớp, sử dụng hàm:

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM

20.

 Chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, bạn chọn:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Y

21.

Kết quả của hàm COUNTA() là:

a)

Tổng các ô chứa dữ liệu

b)

Số ô có chứa dữ liệu số

c)

Số ô có chứa dữ liệu

d)

Không câu nào đúng

22.

Nếu độ rộng của dữ liệu kiểu số trong vùng lớn hơn độ rộng cột thì ô sẽ xuất hiện:

a)

###

b)

#NUM!

c)

#NAME

d)

#DIV/0

23.

Hàm =AND(1<2,3>=4) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#VALUE

d)

#N/A

24.

Cho bảng dữ liệu như hình, hàm =Sum(B5,C5) cho kết quả là:

a)

2

b)

13

c)

41

d)

54

25.

Cho bảng dữ liệu như hình, hàm =Count(B4:C4) cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho bảng dữ liệu như hình, hàm =Count(A4:C5) cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hàm =UPPER(“tin học”) cho kết quả là:

a)

Tin học

b)

TIN HỌC

c)

Học

d)

 Tin

28.

Hàm =lower(“Học nghề”) cho kết quả là:

a)

HỌC NGHỀ

b)

học nghề

c)

Học nghề

d)

 Học Nghề

29.

 Hàm =OR(2<3,3>5) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#Value

d)

#N/A

30.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

31.

Để trả về ngày tháng năm hiện tại, sử dụng hàm

a)

=DAY()

b)

=MONTH()

c)

=YEAR()

d)

=NOW()

32.

Câu nào sau đây là sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

d)

A.   Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn thẳng lề phải.

33.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả:

a)

1

b)

3

c)

10

d)

#Value

34.

Hàm =MOD(5,3) cho kết quả là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

#VALUE

35.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình báo lỗi là:

a)

#Name

b)

#Value

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

36.

Hàm =AND(1<2,3>=4) cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#VALUE

d)

#N/A

37.

Chọn công thức phù hợp điền vào ô K16 để thống kê số lượng học sinh nhận được học bổng

a)

=COUNT(K4:K15)

b)

=ROUND(K4:K15)

c)

=COUNTIF(K4:K15,"Học bổng")

d)

=COUNTA(K4:K15)

38.

Chọn công thức phù hợp để điền vào ô K4 biết Nếu ĐTB trên 8 thì ghi “Học bổng”, từ 5 đến 8 thì ghi “Đậu”, từ 5 trở xuống thì ghi “Rớt”.

a)

=IF(J4>=8, “Học bổng”, IF(J4>=5,”Đậu”, “Rớt”))

b)

=IF(J4>=8, “Học bổng”, “Đậu”, “Rớt”)

c)

=IF(J4>=8, “Học bổng”,=IF(J4>=5, “Đậu”, “Rớt”))

d)

=IF(J4>=8, “Học bổng”, =IF(J4>=5, “Đậu”, =IF(J4<5, “Rớt”)))

39.

Xóa cột ĐIỂM KK, chọn cột I rồi bấm nút lệnh số:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Chọn công thức phù hợp để điền vào ô J4, biết ĐTB là điểm trung bình của 3 môn: Môn 1, Môn 2, Môn 3, làm tròn tới 1 chữ số.

a)

=F4+G4+H4+I4

b)

=ROUND(AVERAGE(F4:H4),1)

c)

=AVERAGE(F4:H4),1

d)

=ROUND(F4:H4)

41.

Địa chỉ E3 là địa chỉ

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tuyệt đối cột

d)

Tuyệt đối dòng

42.

Công thức = 6+ 8*2 -3

a)

19

b)

25

c)

8

d)

13

43.

Công thức =and( 1<2, 3>=4, 5<6, 8>7) cho kết quả là

a)

True

b)

False

c)

1

d)

0

44.

Công thức =sqrt(9^2) cho kết quả

a)

3

b)

9

c)

6

d)

4

45.

Hàm =int(15/5)= 2 ch kết quả là

a)

True

b)

false

c)

0

d)

3

46.

để đếm số cột KT có kết quả "Đ" tại ô L2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại

a)

=counta(F2:I2,"Đ")

b)

=countif(F2:I2,"Đ")

c)

=countif(F2:I2,="Đ")

d)

=countif(F2:I2,Đ)

47.

căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là

a)

=if(D2=1,"Nữ","Nam")

b)

=if(D=1,"Nữ","Nam"))

c)

=if(D2="1","Nữ","Nam")

d)

=if($D$2=1,"Nữ","Nam")

48.

công thức =counta(A5:I5) sẽ trả về giá trị

a)

1

b)

8

c)

9

d)

2

49.

để tính tổng số cột KT học sinh đã có, tại ô K2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là

a)

=counta(F2:I2)

b)

=count(F2:I2)

c)

=suma(F2:I2)

d)

=sum(F2:I2)

50.

Địa chỉ của vùng đang chọn như trong hình là

a)

B1:E5

b)

C1:E5

c)

B5:C2

d)

C2:E5