wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN KT CUỐI KÌ 1 CÔNG NGHỆ 7 NĂM HỌC 2021-2022

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích gì?

a)

A. Tăng diện tích đất trồng

b)

B. Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng

c)

C. Tăng chất lượng nông sản

d)

D. Tăng sản lượng nông sản

2.

Câu 2: Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt?

a)

A. Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà

b)

B. Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người

c)

C. Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường

d)

D. Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu

3.

Câu 3: Đất trồng là lớp bề mặt ……. của vỏ Trái Đất.

a)

A. tơi xốp

b)

B. cứng, rắn

c)

C. ẩm ướt

d)

D. bạc màu

4.

Câu 4: Sự khác biệt giữa đất trồng và đá là gì?

a)

A. Độ phì nhiêu

b)

B. Nước

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Độ ẩm

5.

Câu 5: Loại đất nào sau đây giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất?

a)

A. Đất cát

b)

B. Đất thịt nặng

c)

C. Đất thịt nhẹ

d)

D. Đất cát pha

6.

Câu 6: Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa cây phân xanh nhằm mục đích gì?

a)

A. Tăng bề dày của đất

b)

B. Tăng độ che phủ, chống xói mòn

c)

C. Hòa tan chất phèn

d)

D. Thay chua rửa mặn

7.

Câu 7: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách

a)

A. nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.

b)

B. đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng.

c)

C. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.

d)

D. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm.

8.

Câu 8: Loại đất nào dưới đây không cần yêu cần cày sâu?

a)

A. Đất cát.

b)

B. Đất thịt.

c)

C. Đất sét.

d)

D. Đất trồng cây ăn quả, cây công nghiệp.

9.

Câu 9: Độ kiềm của đất được đo bằng gì?

a)

A. Độ pH

b)

B. Độ F

c)

C. Độ cao

d)

 D. Độ C

10.

Câu 10: Để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt, ta không cần sử dụng biện pháp nào?

a)

A. Sử dụng thuốc hóa học 

b)

B. Tăng vụ trên diện tích đất trồng

c)

C. Khai hoang, lấn biển

d)

D. Áp dụng các biện pháp kĩ thuật

11.

Câu 11: Biện pháp cải tạo làm ruộng bậc thang được áp dụng cho loại đất nào?

a)

A. Đất đồi dốc 

b)

B. Đất chua

c)

C. Đất phèn

d)

D. Đất mặn

12.

Câu 12: Chọn từ/ cụm từ chính xác để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Phân bón làm tăng................. của đất, tăng năng suất và chất lượng nông sản.

a)

A. độ phì nhiêu 

b)

C. chất mùn

c)

B. chất dinh dưỡng

d)

                           D. chất béo

13.

Câu 13: Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón?

a)

A. Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh

b)

B. Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, kali

c)

C. Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh

d)

D. Phân bón gồm 3 loại: Phân xanh, đạm, vi lượng

14.

Câu 14: Bảo quản phân Urê bằng cách nào?

a)

A. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

b)

B. Để nơi ẩm ướt

c)

C. Đậy kín, để đâu cũng được 

d)

       

D. Phơi ngoài nắng thường xuyên

15.

Câu 15: Đất trung tính có trị số pH dao động trong khoảng nào?

a)

A. pH = 6,6 – 7,5

b)

B. pH = 7

c)

C. pH > 7,5

d)

D. pH < 6,5

16.

Câu 16: Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

a)

A. Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

b)

B. Khả năng giữ nước và dinh dưỡng

c)

C. Thành phần vô cơ

d)

D. Thành phần hữu cơ và vô cơ

17.

Câu 17: Phân bón không có tác dụng nào sau đây?

a)

A. Diệt trừ cỏ dại

b)

B. Tăng năng suất cây trồng

c)

C. Tăng chất lượng nông sản

d)

D. Tăng độ phì nhiêu của đất

18.

Câu 18: Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hữu cơ?

a)

A. Than đá

b)

B. Than bùn

c)

C. Phân chuồng

d)

D. Phân xanh

19.

Câu 19: Vụ đông xuân kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Tháng 11 đến tháng 4 năm sau

b)

B. Tháng 4 đến tháng 7.

c)

C. Tháng 9 đến tháng 12.

d)

D. Tháng 6 đến tháng 11.

20.

Câu 20: Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

A. Phương pháp gây đột biến

b)

B. Phương pháp chọn lọc

c)

C. Phương pháp lai 

d)

D. Phương pháp nuôi cấy mô

21.

Câu 21: Các phương pháp chọn tạo giống cây trồng là

a)

A. chọn lọc, lai, gây đột biến, nuôi cấy mô.

b)

B. ghép mắt, chiết cành.

c)

C. lai tạo giống, giâm cành.

d)

D. tự thụ phấn

22.

Câu 22: Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

A. Phương pháp lai 

b)

B. Phương pháp chọn lọc

c)

C. Phương pháp gây đột biến

d)

D. Phương pháp nuôi cấy mô

23.

Câu 23: Hạt giống tốt phải đảm bảo tiêu chí nào dưới đây?

a)

A. Khô, mẩy 

b)

 B. Tỉ lệ hạt lép cao

c)

C. Sâu bệnh 

d)

D. Lẫn tạp chất

24.

Câu 24: Các loại nông sản như sắn, khoai hay hạt ngô, đỗ thường được chế biến bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Chế biến thành tinh bột hay bột mịn

b)

B. Sấy khô

c)

C. Muối chua

d)

D. Đóng hộp

25.

Câu 25: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt, từ giống nguyên chủng nhân giống sản xuất đại trà ở năm thứ mấy?

a)

A. 4 

b)

B. 2  

c)

C. 3  

d)

D. 1

26.

Câu 26: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thường được áp dụng cho các loại cây nào?

a)

A. Cây họ đậu

b)

B. Cây cảnh

c)

C. Cây ăn qủa

d)

D. Cây hoa

27.

Câu 27: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện gì?

a)

A. Sinh trưởng và phát triển giảm

b)

B. Tốc độ sinh trưởng tăng

c)

C. Chất lượng nông sản không thay đổi

d)

D. Tăng năng suất cây trồng

28.

Câu 28: Đối với côn trùng phát triển qua biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

a)

A. Sâu non

b)

B. Sâu trưởng thành

c)

C. Nhộng

d)

D. Trứng

29.

Câu 29: Bộ phận cây trồng bị thối không do nguyên nhân nào?

a)

A. Nhiệt độ cao

b)

B. Vi rút

c)

C. Nấm

d)

D. Vi khuẩn

30.

Câu 30: Đối với côn trùng phát triển qua biến thái không hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

a)

A. Sâu trưởng thành

b)

B. Sâu non

c)

C. Nhộng

d)

D. Trứng

31.

Câu 31: Biến thái của côn trùng là gì?

a)

A. Sự thay đổi cấu tạo, hình thái của côn trùng trong vòng đời.

b)

B. Sự biến đổi từ giai đoạn sâu non lên giai đoạn sâu trưởng thành.

c)

C. Sự biến đổi từ trứng thành sâu non.

d)

D. Sự biến đổi từ sâu non thành nhộng.

32.

Câu 32: Bệnh cây là gì?

a)

A. Là trang thái không bình thường của cây do vi sinh vật gây hại hoặc điều kiện sống bất lợi gây nên.

b)

B. Là trạng thái cây bị già cỗi.

c)

C. Là trạng thái cây không ra hoa, kết trái.

d)

D. Là trạng thái cây không phát triển

33.

Câu 33: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại?

a)

A. Cành bị gãy.

b)

B. Cây, củ bị thối.

c)

C. Quả bị chảy nhựa.

d)

D. Quả to hơn.

34.

Câu 34: Côn trùng có mấy kiểu biến thái?

a)

A. 2 

b)

B. 3 

c)

C. 4   

d)

D. 1

35.

Câu 35: Chọn câu SAI khi nói về biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại:

a)

A. Dùng thuốc hóa học phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh có hại cây trồng

b)

B. Tháo nước cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

c)

C. Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

d)

D. Phát triển những động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâu non của sâu hại là biện pháp phòng trừ sâu hại cây trồng có hiệu quả.

36.

Câu 36: Nội dung của biện pháp canh tác là gì?

a)

A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng

b)

B. Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại

c)

C. Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh

d)

D. Dùng sinh vật để diệt sâu hại

37.

Câu 37: Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biện pháp gì?

a)

A. Biện pháp thủ công

b)

B. Biện pháp sinh học

c)

C. Biện pháp canh tác

d)

D. Biện pháp hóa học

38.

Câu 38: Dùng ong mắt đỏ bắt sâu thuộc phương pháp phòng trừ nào sau đây?

a)

A. Biện pháp sinh học.

b)

B. Biện pháp thủ công.

c)

C. Biện pháp hóa học.

d)

D. Biện pháp kiểm dịch thực vật.

39.

Câu 39: Sử dụng giống chống sâu, bệnh và gieo trồng đúng thời vụ thuộc loại biên pháp gì?

a)

A. Biện pháp thủ công

b)

B. Biện pháp sinh học

c)

C. Biện pháp canh tác 

d)

D. Biện pháp hóa học

40.

Câu 40: Có bao nhiêu biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 6 

d)

D. 3

41.

Câu 41: Nhược điểm của biện pháp hóa học là gì?

a)

A. Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

b)

B. Khó thực hiện, tốn tiền

c)

C. Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của

d)

D. Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch

42.

Câu 42: Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải

a)

A. sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ

b)

B. sử dụng biện pháp sinh học

c)

C. sử dụng biện pháp hóa học

d)

   

D. sử dụng biện pháp thủ công

43.

Câu 43: Quy trình lên luống đước tiến hành qua mấy bước?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

44.

Câu 44: Cày, bừa đất bằng máy thay vì trâu, bò có ưu điểm gì?

a)

A. Làm nhanh, ít tốn công.

b)

B. Cần có dụng cụ máy móc phức tạp.

c)

C. Giá thành cao.

d)

D. Dụng cụ đơn giản.

45.

Câu 45: Cày đất là xáo trộn lớp đất mặt ở độ sâu từ

a)

A. 20 – 30 cm.

b)

B. 30 – 40 cm.

c)

C. 10 – 20 cm.

d)

D. 40 – 50 cm.

46.

Câu 46: Các công việc làm đất gồm mấy bước?

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 4

47.

Câu 47: Các vụ gieo trồng trong năm ở nước ta tập trung vào các vụ sau, ngoại trừ

a)

A. vụ chiêm

b)

B. vụ hè thu.

c)

C. vụ đông xuân

d)

D. vụ mùa.

48.

Câu 48: Có mấy cách xử lý hạt giống?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

49.

Câu 49: Để xử lý hạt lúa, ta ngâm hạt lúa trong dung dịch fomalin bao lâu?

a)

A. 3 giờ.

b)

B. 4 giờ.

c)

C. 5 giờ.

d)

D. 6 giờ.

50.

Câu 50: Có mấy phương pháp gieo giống?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4