wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiến hóa, phát sinh sự sống trên trái đất, bằng chứng tiến hóa

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự diền ra các giai đoạn tiến hóa là

a)

Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa tiền sinh học.

b)

Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa sinh học.

c)

Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa hóa học.

d)

Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa hóa học.

2.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4) CLTN có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

a)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.

b)

Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.

c)

Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ).

d)

Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.

4.

Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống là:

a)

trao đổi chất với môi trường

b)

sinh trưởng cảm ứng và vận động

c)

trao đổi chất, sinh trưởng và vận động

d)

trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản

5.

Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường:

a)

 khí quyển nguyên thuỷ

b)

trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lửa.

c)

trong nước đại dương

d)

trên đất liền

6.

Đặc điểm nổi bật của đại tân sinh là gì?

a)

Sự phát triển ưu thế của cây hạt trần, bò sát, sâu bọ

b)

Sự phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim, thú

c)

Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật

d)

Sự phát triển phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú.

7.

Theo quan điểm hiện đại, axit nuclêic được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì:

a)

có vai trò quan trọng trong sinh sản ở cấp độ phân tử

b)

có vai trò quan trọng trong di truyền

c)

có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền

d)

là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể

8.

Đâu là đặc điểm nổi bật trong đại Nguyên sinh?

a)

Vi khuẩn và tảo phân bố rộng

b)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sá

c)

Sự sống đã làm biến đổi mặt đất, biến đổi thành phần khí quyển, hình thành sinh quyển và đã có đại diện hầu hết các ngành ĐV không xương sống

d)

Trong giới thực vật, dạng đơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng trong giới ĐV thì dạng đa bào chiếm ưu thế

9.

Câu 3: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng?

a)

0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1aa.                                       

b)

0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.               

c)

     

0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa.                                       

d)

    0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.

10.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
11.
Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
Cánh dơi và tay người 
b)
Ngà voi và sừng tê giác
c)
Vòi voi và vòi bạch tuột 
d)
Đuôi cá mập và đuôi cá voi
12.
Câu 6: Theo quan điểm của Đacuyn, nội dung của chọn lọc tự nhiên là<br />
a)
A. từ các dạng hoang dại ban đầu tạo ra nhiều giống mới.
b)
B. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.
c)
C. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi phù hợp với muc tiêu của con người.
d)
D. hình thành nhiều loài mới mang nhiều đặc điểm thích nghi.
13.

Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

14.
Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
a)
cổ sinh
b)
nguyên sinh
c)
trung sinh
d)
tân sinh
15.

Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:

a)

sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi

b)

chọn lọc tự nhiên tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện

c)

nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

d)

các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường tổng hợp hoá học.

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4) CLTN có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong sự phát triển của sinh vật qua các đại địa chất, bò sát khổng lồ (bò sát cổ) chiếm ưu thế ở kỉ nào?

a)

Tam điệp.

b)

Phấn trắng.

c)

Giura

d)

Pecmơ.

18.

Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là:

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P, Mg

d)

C, H, O, N, P. S.

19.

Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất

a)

hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, metan

b)

saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ

c)

hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac

d)

saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic

20.
Loài cỏ Spartina có bộ NST 2n = 120 được xác định gồm bộ NST của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ NST của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng
a)
phương pháp lai tế bào.
b)
con đường sinh thái.
c)
con đường tự đa bội hoá.
d)
con đường lai xa và đa bội hoá.
21.

Một số đặc điểm không được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người:

a)

chữ viết và tư duy trừu tượng

b)

chữ viết và tư duy trừu tượng

c)

sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống

d)

sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống

22.
Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
b)
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
d)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
23.
Câu 14: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, kết luận nào sau đây không đúng?<br />
a)
A. Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố ngẫu nhiên làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu.
b)
B. Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, không có di – nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoái quần thể.
d)
D. Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại.
24.

Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người

a)

có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí.

b)

đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

c)

có hệ thần kinh rất phát triển

d)

có hoạt động tư duy trừu tượng

25.
Câu 4: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là<br />
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. chọn lọc nhân tạo.
c)
C. phân ly tính trạng.
d)
D. đấu tranh sinh tồn.
26.

: Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa

F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa

F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên.

d)

Đột biến gen.

27.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng về sự giống nhau giữa người và thú là:

a)

có lông mao, tuyến sữa, bộ răng phân hoá, có một số cơ quan lại tổ giống thú như có nhiều đôi vú, có đuôi...

b)

đẻ con, có nhau thai, nuôi con bằng sữa

c)

giai đoạn phôi sớm ở người cũng có lông mao bao phủ toàn thân, có đuôi, có vài ba đôi vú

d)

có các cơ quan thoái hoá giống nhau

28.
Câu 2: Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?<br />
a)
A. Mọi sinh vật đều cấu tạo từ tế bào, đây là bằng chứng trực tiếp về sự tiến hóa của sinh giới.
b)
B. Bằng chứng sinh học phân tử cho thấy các loài trên trái đất đều có tổ tiên chung.
c)
C. Hóa thạch là bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất.
d)
D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật là cơ quan tương tự.
29.

Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

a)

axit nuclêic và prôtêin

b)

cacbohyđrat và prôtêin

c)

lipit và gluxit

d)

axit nuclêic và lipit

30.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
a)
Loài người xuất hiện vào đầu kỉ Thứ tư (Đệ tứ) của đại Tân sinh.
b)
Có hai giai đoạn là tiến hoá sinh học và tiến hoá xã hội.
c)
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
d)
Tiến hoá sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu.
31.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?

a)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.

b)

Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.

c)

Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ).

d)

Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.

32.

Câu 1: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể.                                                 

b)

kiểu gen của quần thể.

c)

kiểu hình của quần thể.                                               

d)

  thành phần kiểu gen của quần thể.

33.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

a)

Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.

b)

Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

d)

Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau

34.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

35.
Câu 7: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của<br />
a)
A. di - nhập gen.
b)
B. biến động di truyền.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên.
d)
D. chọn lọc tự nhiên.
36.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

37.
Câu 11: Kết thúc quá trình tiến hoá lớn sẽ hình thành<br />
a)
A. loài mới.
b)
B. kiểu gen thích nghi.
c)
C. các nhóm phân loại trên loài.
d)
D. quần thể thích nghi.
38.

Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có sự

a)

 tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.

b)

tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học

c)

hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học

d)

 xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học

39.
Câu 15: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì<br />
a)
A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên.
b)
B. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.
c)
C. giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.
d)
D. hoàn toàn khác nhau về hình thái.
40.

Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế đặc biệt trong suốt kỉ nào?

a)

Silua

b)

Đê vôn

c)

Các bon

d)

Pecmi

41.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến.

d)

Cách li địa lí.

42.

Câu 18: Có mấy phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

I. Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường xảy ra với những loài động vật ít di chuyển xa.

II. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

III. Hình thành loài nhờ lại xa và đa bội hóa thường xảy ra trong quần xã gồm nhiều loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi.

IV. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến <br />

a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
43.

Câu 2: Quần thể giao phối có tính đa hình về di truyền vì

a)

các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra nhiều loại kiểu gen.

b)

quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền.

c)

các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên.

d)

quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền.

44.

Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

45.

Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là

a)

biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

b)

đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng

c)

sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn

d)

biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.

46.

Nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

b)

Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

c)

Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu Nhiên.

d)

Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp không có tác động của chọn lọc tự nhiên.

47.
Câu 10: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di – nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?<br />
a)
A. Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.
b)
B. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
c)
C. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
d)
D. Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
48.

Trong lịch sử phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại nào?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

49.

Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động và phát tán ít chịu ảnh hưởng của dạng cách li này.

(2) Các quần thể trong loài bị ngăn cách nhau bởi khoảng cách bé hơn tầm hoạt động kiếm ăn và giao phối của các cá thể trong loài.

(3) Cách li bởi sự xuất hiện các vật cản địa lí như núi, sông, biển.

(4) Các động vật ở cạn hoặc các quần thể sinh vật ở nước bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.

Trong lịch sử phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

51.

Trong quá trình tiến hóa, giao phối không ngẫu nhiên có đặc điếm nào sau đây?

a)

Có thể tạo ra alen mới.

b)

Không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Có thể làm mất đi một alen nào đó.

d)

Là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

52.
Câu 1: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?<br />
a)
A. Gai xương rồng và gai hoàng liên.
b)
B. Cánh chim và cánh dơi.
c)
C. Vây ngực cá voi và tay người.
d)
D. Gai xương rồng và gai hoa hồng.
53.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các loài bị tuyệt chủng?

a)

Sự thay đổi lớn về địa chất và khí hậu.

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Sinh sản ít, lại bị các loài khác dùng làm thức ăn.

d)

Cạnh tranh khác loài

54.

Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì:

a)

 có vai trò quan trọng trong sinh sản

b)

có vai trò quan trọng trong di truyền

c)

có vai trò quan trọng trong  hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên các enzim và hooc môn

d)

là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể

55.
Câu 24: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?<br />
a)
A. Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.
b)
B. Di – nhập gen có xu hướng làm tăng sự khác biệt di truyền giữa các quần thể theo thời gian.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen.
d)
D. Loài mới vẫn có thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí.
56.

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

d)

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

57.

Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng dạng giống mình là sự:

a)

xuất hiện cơ chế tự sao

b)

tạo thành các côaxecva

c)

tạo thành lớp màng

d)

xuất hiện các enzim

58.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.

59.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại địa chất nào sau đây?

a)

Đại Cổ sinh

b)

Đại Nguyên sinh

c)

Đại Trung sinh

d)

Đại Trung sinh

60.

Khi nói về sự phát triển của sinh giới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ kỉ Jura của đại Trung sinh.

(2) Đại Tân sinh đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát.

(3) Đại cổ sinh là đại mà sự sống di cư hàng loạt từ nước lên đất liền.

(4) Loài người xuất hiện ở kỉ Đệ tam của đại Tân sinh.

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
61.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

62.
Câu 16: Các cơ chế cách li không có vai trò nào sau đây?<br />
a)
A. Ngăn cản sự giao phối tự do, duy trì sự khác biệt về vốn gen của các quần thể bị chia cắt.
b)
B. Làm cản trở sự trao đổi vốn gen giữa các quần thể trong loài hoặc giữa các nhóm cá thể phân li từ quần thể gốc.
c)
C. Duy trì sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa quần thể bị chia cắt và quần thể gốc.
d)
D. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp và thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
63.

Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ:

a)

các nguồn năng lượng tự nhiên

b)

các enzym tổng hợp

c)

sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ

d)

sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ

64.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý?

a)

Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

b)

Thái cổ, cổ sinh, nguyên sinh, trung sinh, tân sinh

c)

Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh

d)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

65.
Câu 9: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?<br />
a)
A. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định.
b)
B. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
d)
D. Di – nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
66.

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

d)

Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

67.
Theo Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là
a)
quần xã.
b)
cá thể.
c)
quần thể.
d)
hệ sinh thái.
68.

Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế đặc biệt trong suốt kỉ:

a)

Silua.

b)

Đê vôn

c)

Cacbon

d)

Pecmi

69.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý?<br />
a)
A. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
b)
B. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật.
c)
C. Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài.
d)
D. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
70.
Câu 25: Ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử?<br />
a)
A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
b)
B. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
c)
C. Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
d)
D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
71.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới?

a)

Cách li địa lí có thể hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

b)

Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.

c)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn tới sự cách li sinh sản.

d)

Cách li địa lý là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần KG của các quần thể cách li.

72.
Câu 21: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?<br />
a)
A. Sự thay đổi điều kiện địa lí.
b)
B. Sự cách li địa lí.
c)
C. Đột biến.
d)
D. Chọn lọc tự nhiên.
73.

Phân tích hàm lượng cacbon 14 trong hóa thạch, người ta có thể xác định tuổi của hóa thạch lên tới thời gian là bao lâu?

a)

7500 năm

b)

75000 năm

c)

4,5 tỷ năm

d)

45 tỷ năm

74.

Câu 17: Có thể kết luận chính xác 2 cá thể động vật bậc cao thuộc 2 loài khác nhau dựa trên căn cứ nào sau đây?

1. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau.

2. Hai cá thể đó luôn có biểu hiện cạnh tranh nhau.

3. Hai cá thể đó giao phối với nhau nhưng không sinh ra con hoặc con lai bất thụ.

4. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lý giống nhau. <br />

a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 4.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 2, 4.
75.

Những bằng chứng thu được đến nay cho thấy trong lịch sử phát triển của sinh giới, các rừng quyết phát triển mạnh nhất ở kỉ nào?

a)

Cambri thuộc đại Cổ sinh.

b)

Tam điệp thuộc đại Trung sinh.

c)

Phấn trắng thuộc đại trung sinh

d)

Than đá (cacbon) thuộc đại Cổ sinh.

76.
Câu 8: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
c)

C. Giao phối ngẫu nhiên.

d)
D. Di - nhập gen.
77.
Trong các bằng chứng tiến hoá dưới đây, bằng chứng nào khác nhóm so với các bằng chứng còn lại
a)
Các axit amin trong chuỗi β – hemoglobin của người và tinh tinh
b)
Hoá thạch ốc biển được tìm thấy ở mỏ đá Hoàng Mai thuộc tỉnh Nghệ An
c)
Vây cá voi và cánh dơi có cấu tạo xương theo trình tự giống nhau
d)
Các loài sinh vật sử dụng khoảng 20 loại axit amin để cấu tạo nên các loại phân tử Prôtêin
78.

Để xác định tuổi tuyệt đối của các lớp đất đá và hóa thạch người ta thường căn cứ vào điều gì?

a)

Thời gian bán rã của một chất đồng vị phóng xạ nào đó có trong hóa thạch

b)

Thời gian lắng đọng của các lớp trầm tích phủ lên nhau theo thứ tự từ nông đến sâu

c)

Đặc điểm địa chất của lớp đất và các dạng hóa thạch ở đó

d)

Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố cacbon phóng xạ

79.
Trường hợp nào sau đây là các li sau hợp tử?
a)
Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn có mùa giao phối trong năm khác nhau.
b)
Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.
c)
Cây lai giữa 2 loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết sớm.
d)
Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác.
80.

Ở một loài động vật, màu sắc lông do một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Kiểu gen AA quy định lông xám, kiểu gen Aa quy định lông vàng và kiểu gen aa quy định lông trắng. Cho các trường hợp sau:

(1) Các cá thể lông xám có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(2) Các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(3) Các cá thể lông trắng cò sức sống và khả năng sinh sản kém, các cá thể khác có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

(4) Các cá thể lông tráng và các cá thể lông xám đều có sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thể lông vàng có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

Giả sử một quần thể thuộc loài này có thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1. Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong các trường hợp:

a)
(1), (3).
b)
(3), (4).
c)
(2), (4).
d)
(1), (2).
81.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.

b)

sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.

c)

các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.

d)

những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.

82.

Đặc điểm nổi bật nhất của đại Trung sinh là?

a)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín, chim và thú

b)

Sự xuất hiện loài người

c)

Sự hưng thịnh của côn trùng và sâu bọ.

d)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát.

83.

Bò sát xuất hiện ở (A), phát triển mạnh ở (B); (A) và (B) lần lượt là kỉ nào?

a)

Than đá, Pecmi.

b)

Đá vôi, than đá.

c)

Xilua, Đêvôn.

d)

Cambri, Xilua.

84.
Theo Ơnxt Mayơ loài là một hay một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên
a)
sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản.
b)
sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác.
c)
có những tính trạng chung, có khả năng sinh ra đời con và cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác.
d)
có kiểu gen riêng biệt, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên sinh ra đời con có khả năng sinh sản.
85.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở đại Trung sinh?

a)

Bò sát thống trị ở cả ba môi trường

b)

Xuất hiện Loài người.

c)

Chim và thú phát triển mạnh

d)

Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh.

86.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:


Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là

a)

các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

giao phối không ngẫu nhiên.

c)

giao phối ngẫu nhiên.

d)

đột biến.

87.
Giai đoạn tiến hóa hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ là
a)
tiến hóa hóa học.
b)
tiến hóa sinh học.
c)
tiến hóa tiền sinh học.
d)
tiến hóa lí học.
88.

ghiên cứu sinh vật hoá thạch có ý nghĩa suy đoán:

a)

tuổi của các lớp đất chứa chúng

b)

lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

c)

lịch sử phát triển của quả đất

d)

diễn biến khí hậu qua các thời đại

89.

Nguyên nhân nào khiến bò sát bị tuyệt diệt ở Kỉ Đệ tam?

a)

Hoạt động săn mồi mạnh mẽ hổ răng kiếm.

b)

Chuyển động tạo núi đá vùi lấp bò sát khổng lồ.

c)

Sự phát triển của băng hà làm khan hiếm thức ăn.

d)

Thực vật phát triển nhưng không đủ thức ăn cho bò sát.

90.
Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là
a)
những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác dụng trực tiếp của điều kiện sống.
b)
các biến dị cá thể phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định
c)
những biến đổi do tập quán hoạt động
d)
biến dị di truyền
91.

Nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

b)

Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

c)

Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu Nhiên.

d)

Quá trình này thường xảy ra một cách chậm chạp không có tác động của chọn lọc tự nhiên.

92.

Tiến hoá tiền sinh học là quá trình:

a)

hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên

b)

hình thành các pôlipeptit từ các axitamin

c)

các đại phân tử hữu cơ

d)

xuất hiện các nuclêôtit và saccarit

93.

Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào:

a)

tuổi của các lớp đất chứa các hoá thạch

b)

những biến đổi về địa chất, khí hậu, hoá thạch điển hình

c)

lớp đất đá và hoá thạch điển hình

d)

sự thay đổi khí hậu

94.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?<br />
a)
A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
b)
B. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.
c)
C. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
D. Quần thể thích nghi vừa hình thành được xem là loài mới nếu cách li sinh sản với loài gốc.
95.
Các tế bào của tất cả các loài sinh vật đều sử dụng chung một bảng mã di truyền, đều dùng
a)
giải phẫu so sánh.
b)
sinh học phân tử.
c)
địa lí sinh học.
d)
phôi sinh học.
96.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tiến hoá nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

d)

Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.

97.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
b)
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c)
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
d)
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
98.

Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất hiện:

a)

quy luật chọn lọc tự nhiên

b)

các hạt côaxecva.

c)

các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ

d)

các sinh vật đơn giản đầu tiên

99.

Cho các đặc điểm:

1. Diễn ra trong một thời gian dài. 

2. Hình thành loài mới một cách nhanh chóng. 

3. Trải qua các dạng trung gian chuyển tiếp. 

4. Thường xảy ra ở các loài thực vật.

5. Có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên và các nhân tố tiến hóa khác. 

Những đặc điểm về sự hình thành loài bằng cách li sinh thái là:

a)
(1), (3), (4).
b)
(1), (3), (5).
c)
(2), (3), (5).
d)
(2), (3), (4).
100.

Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ người và vượn người:

a)

có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

b)

tiến hoá theo cùng một hướng

c)

tiến hoá theo hai hướng khác nhau

d)

vượn người là tổ tiên của loài người

101.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của sinh vật trong các kỷ thuộc đại Trung sinh?

a)

Ở kỉ Tam điệp đã xuất hiện nhiều cây hạt kín, sâu bọ và khỉ ăn sâu bọ.

b)

Ở kỉ Tam điệp: Cây hạt trần ngự trị. Cá xương và bò sát cổ phát triển. Thú và chim xuất hiện.

c)

Ở kỉ Jura, cây hạt trần và bò sát khổng lồ phát triển

d)

Ở kỉ Phấn trắng: Xuất hiện thực vật có hoa. Tiến hóa động vật có vú. Cuối kỷ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ.

103.

Năm 1953, S. Milơ (S. Miller) thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh:

a)

Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy của Trái Đất.

b)

các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học

c)

các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học

d)

ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hóa học trong tự nhiên

104.
Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là<br />
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
105.
Cơ quan thoái hóa mặc dù không có chức năng gì nhưng vẫn tồn tại trên cơ thể có thể là do:
a)
Các gen quy định cơ quan thoái hóa là những gen lặn.
b)
Vì chúng ít có hại cho cơ thể sinh vật nên không bị CLTN loại bỏ.
c)
Chưa đủ thời gian tiến hóa để CLTN có thể loại bỏ chúng.
d)
Có thể chúng sẽ trở nên có ích trong tương lai nên không bị loại bỏ.
106.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?

a)

Đại Cổ sinh.

b)

Đại Nguyên sinh

c)

Đại Tân sinh.

d)

Đại Trung sinh.

107.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?
a)
Đột biến.
b)
Di - nhập gen.
c)
Chọn lọc tự nhiên.
d)
Các yếu tố ngẫu nhiên.
108.
Câu 20: Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là sai?<br />
a)
A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.
b)
B. CLTN qui định chiều hướng tiến hóa và nhịp điệu tiến hóa.
c)
C. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các thể với các kiểu gen khác nhau.
d)
D. CLTN chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chống lại alen trội.
109.

Trong các phát biểu về CLTN dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng theo quan điểm tiến hóa hiện đại?

(1) CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

(2) CLTN khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

(3) CLTN không tác động lên từng cá thể mà tác động lên cả quần thể.

(4) CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(5) Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể theo hướng thích nghi.

a)
5
b)
3
c)
6
d)
2
110.

Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành được hình thành đầu tiên trên trái đất là

a)

gluxit

b)

cacbohyđrat

c)

axitnuclêic

d)

prôtêin

111.

Trong quá trình tiến hóa, giao phối không ngẫu nhiên có đặc điếm nào sau đây?

a)

Có thể tạo ra alen mới.

b)

Không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Có thể làm mất đi một alen nào đó.

d)

Là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

112.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?<br />
a)
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
b)
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
c)
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật thích nghi kịp thời và không bị đào thải.
d)
D. CLTN là sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
113.
Câu 12: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?<br />
a)
A. Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
b)
B. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.
c)
C. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
d)
D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.
114.

Sự phân định các mốc thời gian trong lịch sử Trái Đất được căn cứ đâu?

a)

Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu

b)

Xác định tuổi của các lớp đất và hóa thạch

c)

Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ

d)

Đặc điểm của các hóa thạch.

115.

Tiến hoá hoá học là quá trình:

a)

hình thành các hạt côaxecva

b)

xuất hiện cơ chế tự sao

c)

xuất hiện các enzim

d)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

116.

Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.

a)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Đột biến và di - nhập gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

117.
Câu 13: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Đacuyn và quan niệm hiện đại về tiến hóa là đều xem<br />
a)
A. nguyên liệu tiến hóa là các biến dị; gồm đột biến, biến dị tổ hợp.
b)
B. CLTN là nhân tố chủ đạo trong tiến hóa và hình thành đặc điểm thích nghi.
c)
C. kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật kém thích nghi.
d)
D. sự hình thành quần thể thích nghi chắc chắn hình thành nên loài mới.
118.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Cách li sinh sản

b)

Hình thái

c)

Sinh lí,sinh hoá

d)

Sinh thái

119.

Sự kiện quan trọng nhất giúp sinh vật có thể di cư lên cạn ở đại Cổ sinh là

a)

sự xuất hiện thực vật có hạt.

b)

sự xuất hiện các loài lưỡng cư

c)

sự lớn lên của các Đại lục

d)

sự hình thành ôxi phân tử

120.

Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất

a)

H2

b)

O2

c)

NH3

d)

CH4