wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa HK1 - Công Nghệ Chăn Nuôi

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

3.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc, gia cầm

4.

Đâu không phải là công nghệ cao được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

6.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là?

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vữ

8.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là?

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

9.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi

10.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải trong chăn nuôi?

a)

ép tách phân

b)

biogas

c)

ủ phân

d)

robot dọn vệ sinh

11.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo " 5 không " cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

12.

Con vật nào có thể cung cấp sức kéo cho trồng trọt?

a)

b)

lợn

c)

d)

trâu

13.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu, bò trong việc làm đất?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

14.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

15.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn

16.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống

17.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là ?

a)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

Theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

18.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

19.

Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Sữa đậu nành

d)

Trứng vịt

20.

Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích gì?

a)

Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi

b)

Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít.

c)

Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi

d)

Theo dõi được tình trạng sức khỏe, chu kì sinh sản, … của vật nuôi.

21.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

22.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải

23.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

a)

theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

24.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao.

a)

quạt điện

b)

robot dọn chuồng

c)

robot đẩy thức ăn

d)

máy vắt sữa

25.

Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính là do:

a)

Thị trường tiêu thụ hạn chế

b)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

c)

Cơ sở thức ăn không ổn định

d)

Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất.

26.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

bò sống khỏe và lâu hơn

b)

kháng bệnh

c)

bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

tăng sức ăn cho bò

27.

Điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung?

a)

Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. không bị sợ hãi, khổ sở, không bị bỏ rơi.

b)

Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. không bị sợ hãi, khổ sở, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

c)

Không bị đói khát, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. không bị sợ hãi, khổ sở, không bị biến dạng

d)

Không bị hành hạ, không bị gò bó, bức bối, không bị đau đớn thương tổn. bệnh tật. không bị sợ hãi, khổ sở, không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường .

28.

Trang trại

4 lines
29.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ…

a)

sự chăm chỉ của nhân viên

b)

kinh nghiệm quản lí của nhân công

c)

năng lực quản lí tốt của nhân công

d)

trang thiết bị hiện đại

30.

Cho một số triển vọng vủa chăn nuôi trong bối cảnh cuộc Cách Mạng Công Nghệ 4.0.

a)

phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.(1)

b)

phát triển để đáp ứng như cầu xuất khẩu.

c)

xử lí chất thải và bào vệ môi trường.(3)

d)

phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

e)

phát triển công nghệ sản xuất giống vật nuôi.

31.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả tự do, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Chăn thả tự do, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

32.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

33.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

34.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

động vật hoang dã

35.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên

36.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

37.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

38.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

39.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì ?

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

40.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

bọ xít

b)

mèo

c)

chó sói

d)

hươu cao cổ

41.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi?

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo

42.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

43.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

44.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

là nuôi nhốt hoàn toàn

45.

Đâu không phải là đặc điểm của vật nuôi địa phương ?

a)

thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương

b)

khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng s

46.

Hương?

a)

thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương

b)

khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

khó nuôi, kén thức ăn, cho năng suất thấp.

47.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

48.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi bản địa lai với vật nuôi ngoại nhập

49.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

khó nuôi, kén thức ăn, cho năng suất thấp.

50.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

51.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

giống nào cũng được

52.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

53.

Đặc điểm cơ bản của xu hướng chăn nuôi thông minh là?

a)

Áp dụng đồng bộ các công nghệ, công nghệ có tính khả thi cao, sản phẩm chăn nuôi an toàn, khép kín từ trang trại đến bàn ăn

b)

vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt

c)

người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ

d)

cung cấp cho người tiêu dùng nguồn thực phẩm

54.

Đâu không phải là đặc điểm cơ bản của xu hướng chăn nuôi bền vững?

a)

Áp dụng đồng bộ các công nghệ , công nghệ có tính khả thi cao, sản phẩm chăn nuôi an toàn, khép kín từ trang trại đến bàn ăn

b)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt

c)

Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ

d)

Cung cấp cho người tiêu dùng nguồn thực phẩm sạch

55.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

56.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

57.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã?

a)

Sư tử, hổ, báo

b)

Chó, mèo, trâu

c)

Bò, lợn, gà

d)

Vịt, ngan, ngỗng

58.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?

a)

Chó, mèo, trâu

b)

Sư tử, hổ, báo

c)

Gấu, khỉ, hươu

d)

Nai, vượn, trăn

59.

Gà, Vịt, Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

60.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả?

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi công nghiệp và bán công nghiệp

d)

Chăn thả tự do

e)

Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

61.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là?

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có

62.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là?

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

63.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là ?

a)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB,

b)

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

64.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Bò.

d)

Cừu.

65.

Theo đặc tính sinh vật học vật nuôi được chia thành nhiều nhóm khác nhau : 1. Vật nuôi trên cạn 2. Vật nuôi làm sảnh 3. Vật nuôi lấy sức kéo 4. Gia súc, gia cầm 5. Vật nuôi đẻ trứng 6. Vật nuôi lấy lông Đáp án đúng là?

a)

1,2,4,5

b)

1,2,5,6

c)

1,4,5

d)

2,4,5

66.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

67.

Dựa vào mục đích khai thác giống vật nuôi được phân loại theo các nhóm:

a)

Giống nội, Giống nhập nội, Giống kiêm dụng

b)

Giống nguyên thủy, Giống quá độ, Giống gây thành

c)

Giống chuyên dụng, Giống kiêm dụng

d)

Giống gây thành, Giống chuyên dụng, Giống kiêm dụng

68.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Có ngoại hình, năng suất khác nhau.

b)

Có tính di truyền gần giống nhau

c)

Số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

d)

Được Hội đồng Giống cấp Huyện công nhận.

69.

Giống vật nuôi là gì ?

4 lines
70.

Giống vật nuôi là gì ?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

71.

Khả năng sản xuất trứng của giống gà Gà Ai Cập là:

a)

Năng suất trứng khoảng 250-280 quả/năm

b)

Năng suất trứng khoảng 90-120 quả/năm

c)

Năng suất trứng khoảng 60-70 quả/năm

d)

Năng suất trứng khoảng 160-220 quả/năm

72.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

73.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

74.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

75.

Nhiệm vụ cơ bả

4 lines
76.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống vật nuôi là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

chọn giống vật nuôi.

77.

Năng suất sữa của giống Bò sữa HF (HolsteinFriesian) là:

a)

3500 - 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

1400 - 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

5500 - 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

5000 - 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

78.

Đặc điểm của bò sữa Hà Lan là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

79.

"Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

80.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

81.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

82.

Năng suất trứng của giống gà Leghorn là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

83.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là?

a)

Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

b)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

c)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

d)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn.

84.

Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?

a)

Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.

b)

Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.

c)

Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

d)

Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

85.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác?

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen,

86.

Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

87.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

88.

Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?

a)

Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

b)

Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

c)

Lợn lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ

d)

Lợn có lông vàng nhạt, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ.

89.

Để được công nhận là giống vật nuôi thì cần có những điều kiện nào sau đây?

a)

1,2,4

b)

1,2,3,6

c)

1,2,4,6

d)

1,3,5,6

90.

Cho một số đặc điểm đặc trưng của gà Đông Tảo như sau:

4 lines
91.

Câu 82: Cho một số đặc điểm đặc trưng của gà Đông Tảo như sau: 1) Đầu to, màu nụ, mắt sâu. 2) Chân to xù xì có nhiều hàng vảy. 3) Xương to, da đỏ ở bụng. 4) Lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ 5) Chân cao, mình dài. Đáp án đúng là

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,4,5

92.

Câu 83: Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

40.000 con.

b)

20.000 con.

c)

30.000 con.

d)

10.000 con.

93.

Câu 84: Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:

a)

Theo địa lý.

b)

Theo hình thái, ngoại hình.

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

Theo hướng sản xuất

94.

Câu 85: Khi chọn giống vật nuôi ta dựa vào các chỉ tiêu.

a)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản, khả năng sinh trưởng, phát dục

d)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng, phát dục

95.

Câu 86: Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

96.

Câu 87: Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

97.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

là xác định chọn những con vật có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

d)

Là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi và thải loại các cá thể không đạt yêu cầu.

98.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

99.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

100.

Các chỉ tiêu về ngoại hình khi chọn giống vật nuôi bao gồm?

a)

hình dáng, thân, màu lông, màu sắc da , lông, tai, mõm, mào, tích…

b)

kích thước, sứa khỏe của vật nuôi

c)

khối lượng, thể tích, khả năng phát dục

d)

biến đổi về chất, sự hoàn thiện các cơ quan chức năng

101.

Nhận định nào không phải là những đặc trưng về ngoại hình khi chọn giống bò hướng thịt?

a)

Toàn thân giống hình chữ nhật, bề ngang, bề sâu phát triển.

b)

Đầu ngắn, rộng, đầy đặn vùng vai tiếp giáp với lưng bằng phẳng.

c)

Mông rộng chắc, đùi nở nang, chân ngắn.

d)

Thân hình phần sau phát triển hơn phần trước

102.

Sinh trưởng của vật nuôi là gì?

4 lines
103.

Sinh trưởng của vật nuôi là gì ?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

104.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.?

a)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

hình dáng toàn thân

c)

tốc độ tăng khối lượng

d)

hiệu quả sử dụng thức ăn

105.

Thể chất của vật nuôi là gì?

a)

là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

Là đặc tính thích nghi của con vật trong những điều kiện sinh sống và di truyền nhất định, liên quan đến sức khỏe và khả năng sản xuất của con vật.

106.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thế chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

tốc độ lớn

d)

sức khỏe

107.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau?

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

108.

Thế nào là phương pháp chọn lọc hàng loạt vật nuôi?

4 lines
109.

Pháp chọn lọc hàng loạt vật nuôi?

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

110.

Phát dục của vật nuôi là gì ?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

111.

Khả năng sản xuất của vật nuôi là gì ?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là khả năng tạo ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

112.

Thế nào là chọn lọc cá thể?

a)

Là chọn ra một hay vài cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục đích đặt ra của giống (thường là đực giống).

b)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi

113.

Bước 1 tr

4 lines
114.

Bước 1 trong tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể là?

a)

Xác định các chỉ tiêu chọn lọc.

b)

Chọn những cá thể đạt tiêu chuẩn về chỉ tiêu chọn lọc (thế hệ 1)

c)

Chọn lọc tổ tiên (tìm con vật có tính trạng trội, tốt trong phả hệ, lí lịch tổ tiên của con vật).

d)

Chọn lọc theo đời sau (kiểm tra đời sau).

115.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh gọn.

b)

Tốn kém.

c)

Khó thực hiện.

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.

116.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là?

a)

đơn giản

b)

dễ thực hiện

c)

ít tốn kém

d)

hiệu quả chọn lọc cao

117.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức?

a)

Theo địa lý.

b)

Theo hình thái, ngoại hình.

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

Theo hướng sản xuất.

118.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

Là lai giữa hai giống thuần với nhau

119.

vật nuôi thường áp dụng phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

Lợn Móng cái

b)

Lợn Yorkshire

c)

Bò Red Sindhi

d)

Lợn Duroc

120.

Nhân giống thuần chủng là gì?

4 lines

Similar Resources on Wayground