Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 CK1

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là 

                                                 

a)

    A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2

d)

D. 5.

2.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

          A. 4.                       B. 3.                       C. 2.                       D. 5.

a)
D
b)
B
c)
A
d)
C
3.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

  

a)
B. 7
b)
A. 5
c)
C. 6
d)
D. 8
4.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

          A. 4.                       B. 3.                       C. 2.                       D. 5.

a)

A

b)

B

c)
C
d)

D

5.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

          A. 4.                       B. 3.                       C. 2.                       D. 5.

a)
B
b)
D
c)
C
d)
A
6.

Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

                                                 

a)

  A. 3 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

  C. 6 amin. 

d)

D. 7 amin.     

7.

Anilin có công thức là

                                            

a)

  A. CH3COOH.

b)

B. C6H5OH.

c)

   C. C6H5NH2.

d)

D. CH3OH.

8.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

               

a)

A. H2N-[CH2]6–NH2

b)

B. CH3–CH(CH3)–NH2

c)

  C.  CH3–NH–CH3

d)

D. C6H5NH2

9.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

            

a)

A. Metyletylamin.

b)

B. Etylmetylamin

c)

C. Isopropanamin.

d)

D. Isopropylamin.

10.

Hợp chất có tên là

                                

a)

  A. etylmetylamin.

b)

  B. đimetylamin.

c)

C. propylamin.

d)

D. dietylamin.

11.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

                   

                            

a)

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

    C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.    

d)

   D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng

                          

         

a)

   A. Các amin đều có tính bazơ. 

b)

  B. Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.

c)

   C. Tính bazơ của amin đều mạnh hơn NH3. 

d)

D. Tất cả amin đơn chức có số H lẻ.

13.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

                                                       

a)

  A. 3 chất. 

b)

B. 4 chất. 

c)

C. 2 chất. 

d)

D. 1 chất.

14.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

      

a)

    A. 4.   

b)

                    B. 3.     

c)

                  C. 2.       

d)

                D. 5.

15.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

                

                   

a)

  A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.

b)

   B. Valin.

c)

C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

d)

D. Axit a-aminoisovaleric

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

                                       

                      

a)

A. H2N-CH2-COOH

b)

B. CH3–CH(NH2)–COOH 

c)

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

D. H2N–CH2-CH2–COOH

17.

Công thức cấu tạo của alanin là

                                     

a)

A. H2N-CH2-COOH. 

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

   C. C6H5NH2.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

18.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl  bằng nhau là

                                     

                                  

 

a)

A. Gly, Ala, Glu, Tyr

b)

B. Gly, Val, Tyr, Ala

c)

  C. Gly, Val, Lys, Ala

d)

D. Gly, Ala, Glu, Lys

19.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

 

  

  

a)

    A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.           

b)

   B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

   C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

    

d)

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

20.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

                                                    

a)

   A. 1 chất.   

b)

  B. 2 chất.  

c)

    C. 3 chất.    

d)

  D. 4 chất.  

21.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

                                                      

a)

A. 2.

b)

  B. 3.

c)

   C. 5.     

d)

   D. 4.

22.

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

                                                   

a)

A. 3.

b)

  B. 1.  

c)

C. 2.   

d)

         D. 4.

23.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin

                                           

a)

   A. Tan vô hạn trong nước

b)

  B. Có tính bazơ yếu hơn NH3

c)

  C. tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng.

d)

      D. Ở thể lỏng trong điều kiện thường

24.

Amin không tan trong nước là:

                                          

a)

     A. etylamin

b)

B. metylamin

c)

C. anilin 

d)

  D. trimetylamin

25.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

                       

a)

A. C6H5NH2.

b)

  B. C2H5OH.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

      D. CH3NH2.

26.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.

b)

B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.

c)

C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.

d)

D. Etylamin dễ tan trong nước.

27.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

a)

      A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

b)

      B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

c)

      C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

d)

      D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

28.

Khẳng định nào về tính chất vật lý của aminoaxit dưới đây không đúng

                              

                     

a)

   A. Tất cả đều là chất rắn. 

b)

B. Tất cả đều là tinh thể màu trắng.

c)

C. Tất cả đều tan trong nước.     

d)

D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

29.

Trong những tính chất vật lý sau:

   a) Dễ tan trong nước; b) Chất kết tinh;  c) Mùi đặc trưng; d) Vị hơi ngọt;  e) Không tan trong nước; f) Màu vàng; g) dẫn điện được;  h) màu trắng. Số tính chất vật lí chung của aminoaxit là

                                                                              

a)

A. 5

b)

B. 4 

c)

C. 2

d)

D. 7

30.

Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

                                

          

a)

A. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa.

b)

B. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH. 

c)

C. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH.

d)

D. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa.

31.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá...) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?

                

                     

a)

A. Dùng nước đá và nước đá khô.  

b)

B. Dùng fomon, nước đá.

c)

    C. Dùng phân ure, nước đá.   

d)

D. Dùng nước đá khô, fomon.

32.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

                                               

a)

     A. Xút.

b)

B. Xô đa.

c)

   C. Nước vôi trong.   

d)

D. Giấm ăn.

33.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

                                        

a)

  A. C6H5NH2   

b)

  B. C6H5CH2NH2

c)

C. (C6H5)2NH 

d)

D. NH3

34.

Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ  tự giảm dần tính bazơ nào sau đây là đúng?

         

          

a)

A. (CH3)2NH>CH3NH2>NH3>C6H5NH2

b)

  B. (CH3)2NH>C6H5NH2>NH3>CH3NH2

c)

C. NH3>CH3NH2>C6H5NH2>(CH3)2NH

d)

D. NH3>CH3NH2>(CH3)2NH>C6H5NH2

35.

Cho các chất phenylamin, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh?

                                  

a)

   A. Phenylamin

b)

    B. Metylamin

c)

   C. Axit axetic  

d)

  D. Phenol

36.

Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ?

                                

a)

      A. CH3NH2  

b)

B. C6H5OH 

c)

  C. C2H5OH    

d)

D. CH3COOH

37.

Dãy chứa những hợp chất không làm đổi màu quỳ tím là

                  

                   

a)

   A. Gly, Ala, Glu, metylamin    

b)

  B. Gly, Val, anilin, Ala

c)

   C. Gly, Val, Lys, Ala            

d)

   D. Gly, Ala, Glu, Lys

38.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

A. Các amin đều có khả năng nhận proton.   

b)

B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

c)

C. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

d)

D. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

39.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là:

                                      

a)

A. CH3COOH

b)

B. H2N-CH2COOH

c)

C. CH3CHO

d)

  D. CH­3NH2

40.

Cho các chất: C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH, CH3CH­2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

                                                                

a)

      A. 4 

b)

  B. 2  

c)

   C. 3 

d)

   D. 5

41.

Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ)?

                            

                        

a)

  A. C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

B. HCHO, H­2SO4, KOH, Na2CO3

c)

C. C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2   

d)

D. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH­)2

42.

Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y: CH3COOH.NH3), amin (Z), este của aminoaxit (T). Số chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

                                                                        

a)

A. 1.

b)

B. 3.   

c)

C. 2.

d)

D. 4.

43.

Cho Tyrosin HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH (-C6H4- là vòng thơm) lần lượt phản ứng với các chất sau: HCl; NaOH; Nước brom; CH3OH/HCl (hơi bão hoà). Số trường hợp xảy ra phản ứng là

                                                               

a)

A. 2. 

b)

B. 1. 

c)

    C. 3.  

d)

D. 4.

44.

Glyxin không tác dụng với:

                                       

a)

A. H2SO4 loãng 

b)

B. NaOH

c)

C. C2H5OH  

d)

  D. NaCl

45.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

                                 

a)

  A. Cu(OH)2 /OH-

b)

  B. dd NaCl

c)

  C. dd HCl 

d)

    D. dd NaOH

46.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

                                           

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. NaCl.

47.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

                                            

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

48.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

                                                

               

a)

A. C2H5OH.

b)

   B. CH2 = CHCOOH.         

c)

C. H2NCH2COOH.   

d)

             D. CH3COOH.

49.

Amino axit no không thể phản ứng với loại chất nào sau đây?

                                              

                           

a)

A. Ancol

b)

B. Dung dịch Brom

c)

C. Axit và axit nitrơ   

d)

D. Kim loại, oxit bazơ và muối.

50.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

          

a)

A. α-aminoaxit.

b)

B. β-aminoaxit.

c)

  C. axit cacboxylic.

d)

    D. este.

51.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

                                                         

a)

A. NaOH

b)

B. NH3

c)

C. NaCl 

d)

D. FeCl3 và H2SO4.

52.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl. 

b)

  B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

d)

  D. dung dịch KOH và CuO.

53.

Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào

              

a)

A. Tất cả các chất.  

b)

         B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl

c)

         C. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu

d)

         D. HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu, HCl

54.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ala-Gly có phản ứng màu biure.

(b) Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

(c) Axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6.

(d) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit.

(đ) Thành phần của bột ngọt (mì chính) chỉ chứa các nguyên tố và .

Số phát biểu đúng là

a)

    A. 2.  

b)

  B. 4.  

c)

   C. 1. 

d)

   D. 3.

55.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH.

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng.

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin.

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

                                                                            

a)

    A. 6.

b)

     B. 4. 

c)

  C. 5. 

d)

  D. 3.

56.

Có mấy phát biểu sai?

(1). Trong dung dịch, amino axit chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

(2). Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

(3). Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(4). Hợp chất H2N-CH2-COOH.H2N-CH3 là este của glyxin.

(5). Chất béo lỏng có khả năng làm mất màu nước Br2.       

(6). Cho ancol etylic tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch xanh thẫm.

(7). Hiđro hoá hoàn toàn triolein tạo ra chất béo rắn.                           

(8). Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(9). Axit glutamic có tính chất axit.

                                                                  

a)

    A. 2. 

b)

    B. 5.  

c)

C. 4. 

d)

D. 3.

57.

: Có những cách phát biểu sau về protit:

(1) Protit là những hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.

(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật.

(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit.

(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm.

Phát biểu đúng là

                                                 

a)

    A. (1), (2)  

b)

    B. (1), (3)   

c)

  C. (2), (3)

d)

  D. (3), (4).

58.

Cho các chất:etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin, protein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

                                                                 

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

  C. 1.

d)

  D. 2.

59.

Cho các phát biểu sau:

    (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biurê.

    (b) Cho HNO3 đặc vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng.

    (c) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.

    (d) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là

                                                                               

a)

    A. 2. 

b)

   B. 4. 

c)

C. 3. 

d)

   D. 1.

60.

Có các nhận xét sau:

(a) Nhiệt độ sôi của Glyxin cao hơn của tristerin

(b) Trong phân tử lysin có chứa 2 nguyên tử nitơ (N)

(c) Valin là hợp chất lưỡng tính

(d) Gly-Ala-Val có phản ứng màu biurê

(e) Quỳ tím không đổi màu khi cho vào dung dịch glyxin trong H2O

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

                                                                       

a)

    A. 3

b)

  B. 2 

c)

  C. 4 

d)

D. 5

61.

Cho các phát biểu sau:

    (1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

    (2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brôm.

    (3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozơ.

    (4) Dung dịch anbumin trong nước khi đun sôi bị đông tụ.

    (5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol).

Số phát biểu đúng là

                                                                   

a)

    A. 2.    

b)

     B. 4. 

c)

C. 3.     

d)

    D. 1.

62.

Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

(b) Dung dịch lysin làm hồng quỳ tím.

(c) Anilin làm mất màu nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Dung dịch Gly–Ala có phản ứng màu biure.

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

                                                             

a)

    A. 4  

b)

    B. 2.  

c)

   C. 3           

d)

      D. 5

63.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ.

(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag.

(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(7) Aminozơ có liên kết α-1,6-glicozit trong phân tử.

(8). Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT(trinitrotoluen).

(9). Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.

(10). Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện.

Số phát biểu đúng là

                                                   

a)

    A. 4. 

b)

  B. 6.

c)

    C. 5.   

d)

  D. 3.

64.

Cho các phát biểu sau:

1. Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

2. Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

3. Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

4. Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.

5. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

6. Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

Số nhận xét đúng là:

                                                                

a)

A.4. 

b)

  B. 3. 

c)

    C. 5.  

d)

    D. 6.

65.

Cho các phát biểu sau:

    (a) Anilin là amin bậc một.

    (b) Cho quỳ tím vào dung dịch chứa anilin, quỳ tím hóa xanh.

    (c) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

    (d) Cho peptit Gly-Ala-Gly tác dụng với Cu(OH)2/OH- thu được hợp chất màu tím.

    (e) Tripanmitin là chất béo lỏng ở điều kiện thường.

    (g) Chất béo và protein đều là các polime thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

                                                                       

a)

    A. 2.  

b)

  B. 3.

c)

  C. 4.

d)

    D. 5.

66.

Cho các chất sau:glyxylalanin (Gly‒Ala), anilin, metylamoni clorua, natri axetat, phenol. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

                                                                      

a)

   A. 4 

b)

  B. 3

c)

  C. 1  

d)

  D. 2

67.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, thấy dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím

          (b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

          (c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

          (d) Anilin (C6H5NH2) tan tốt trong nước tạo dung dịch có môi trường bazo

          Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

                                                                      

a)

  A. 3 

b)

  B. 4  

c)

  C. 2  

d)

D. 1

68.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic.

(b)  Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c)  Ở điều kiện thường, saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

(d)  Tinh bột và xenlulozơ có khối lượng mol phân tử bằng nhau.

(e)  Cho anbumin tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH tạo hợp chất màu tím.

(g)  Khối lượng mol phân tử của triolein và tristearin hơn kém nhau là Số phát biểu đúng là

                                                              

a)

A. 4.

b)

    B. 2. 

c)

  C. 3.  

d)

D. 5.

69.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(b)  Muối phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch NaOH.

(c)  Chất béo được gọi chung là triglixerit.

(d)  Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e)  Cá mè có mùi tanh là do chứa nhiều trimetylamin.

(f)  Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9O4N. Số phát biểu đúng là

                                                                        

a)

A. 4.

b)

  B. 5.

c)

C. 6. 

d)

  D. 3.

70.

Cho các phát biểu sau:

          (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

          (b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

          (c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

          (d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

          (e) ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

                                                   

a)

A. 2.    

b)

   B. 4.

c)

    C. 5.     

d)

  D. 3.

71.

Cho các phát biểu sau:

          (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

          (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

          (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

          (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

          (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

          (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

                                       

a)

A. 3.    

b)

     B. 2.        

c)

     C. 4.       

d)

D. 5.

72.

Câu 1: Nilon–6,6 là một loại

                                   

a)

  A. tơ axetat. 

b)

  B. tơ poliamit.

c)

   C. polieste.

d)

D. tơ visco.

73.

Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là:

a)

    A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen.           

b)

    B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna.

c)

    C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.

d)

    D. polietylen; cao su buna; polistiren.

74.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

                                             

a)

    A. PE. 

b)

B. amilopectin.

c)

C. PVC.

d)

D. nhựa bakelit.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

b)

    B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

    C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

d)

    D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

76.

Câu 1: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo ?       

a)

   A. Tơ capron. 

b)

B. Tơ nilon-6,6. 

c)

  C. Tơ tằm.

d)

D. Tơ axetat.

77.

Câu 1: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

                       

a)

A. Tơ tằm.   

b)

   B. Tơ visco. 

c)

C. Tơ xenlulozơ axetat.

d)

    D. Tơ nilon-6,6.

78.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

    A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

    B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

    C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.              

d)

    D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

79.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH - CN

b)

CH2 = CH - CH3

c)

H2N - [CH2]5 - COOH

d)

H2N - [CH2]6 - NH2

80.

Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

                   

a)

A. Polibutadien.

b)

B. Polietilen.  

c)

C. Poli(vinyl clorua).

d)

D. Xenlulozơ.

81.

Câu 1: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

                    

a)

  A. Nilon-6,6. 

b)

   B. Polietilen. 

c)

C. Poli(vinyl clorua).

d)

D. Polibutađien.

82.

Câu 1: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

          

a)

  A. Polibuta-1,3-đien.

b)

  B. Poliacrilonitrin. 

c)

    C. Polietilen. 

d)

D. Poli(vinyl clorua).

83.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

    A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

b)

    B. Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin.

c)

    C. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

d)

    D. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

84.

Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

                      

a)

A. trùng ngưng

b)

B. trùng hợp.

c)

  C. xà phòng hóa.

d)

  D. thủy phân.

85.

Câu 1: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

                         

a)

  A. Vinyl clorua. 

b)

   B. Acrilonitrin 

c)

C. Propilen.  

d)

  D. Vinyl axetat.

86.

Câu 1: Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

  A. Poli(vinyl clorua).

b)

B. Poliacrilonitrin.

c)

  C. Poli(vinyl axetat).

d)

     D. Polietilen.

87.

Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

                              

a)

  A. Polistiren.

b)

   B. Polipropilen.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Polietilen.

88.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

            

         

a)

A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp. 

b)

B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

  C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên. 

d)

D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

89.

Câu 1: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

                 

a)

   A. polietilen.   

b)

     B. polistiren.    

c)

   C. polipropilen.  

d)

  D. poli(vinyl clorua).

90.

Câu 1: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

                                                  

a)

   A. C2H4.

b)

     B. HCl.

c)

C. CO2.

d)

  D. CH4.

91.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?


a)

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)


C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

92.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

         

a)

    A. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.                       

b)

B. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.     

d)

          D. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

93.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

94.

Câu 1: Phát biểu đúng là:

a)

    A. Tính axit của phenol yếu hơn của ancol.

b)

    B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

c)

    C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

    D. Lực bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

95.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

    A. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.

b)

    B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

    C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.

d)

    D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

96.

Câu 1: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

                                    

                                             

a)

    A. poliacrilonitrin

b)

B. poli(metyl metacrylat)

c)

C. polistiren   

d)

D. poli(etylen terephtalat)

97.

Câu 1: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.                         

b)

    B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

    C. H2N-(CH2)5-COOH.             

d)

    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

98.

Câu 1: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

                       

a)

    A. (1), (3), (6).  

b)

   B. (3), (4), (5). 

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (3), (5).

99.

Câu 1: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

   

                

a)

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

b)

  B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

c)

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

100.

Câu 1: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

    A. Trùng hợp vinyl xianua.                      

b)

    B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.

c)

    C. Trùng hợp metyl metacrylat.                

d)

    D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

101.

Câu 1: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

    A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

b)

    B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

c)

    C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

    D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

102.

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng:

    Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

                  

               

a)

    A. Tơ capron và cao su buna.

b)

  B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.

c)

    C. Tơ olon và cao su buna-N.   

d)

  D. Tơ nitron và cao su buna-S.

103.

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau

   

    Các chất X, Y, Z  lần lượt là :

          

      

a)

    A. benzen; xiclohexan; amoniac    

b)

  B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien  

c)

   C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

d)

   D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

104.

a)

A. 198.

b)

B. 202.  

c)

      C. 216. 

d)

  D. 174.

105.

Câu 1: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

                                                             

a)

    A. 3.  

b)

  B. 4. 

c)

  C. 2.  

d)

   D. 5.

106.

Câu 1: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

                                                        

a)

  A. 2.

b)

    B. 1.   

c)

   C. 4.  

d)

D. 3.

107.

Câu 1: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:                       

                               

a)

A. (2),(3),(6).  

b)

B. (2),(5),(6). 

c)

  C. (1),(4),(5). 

d)

D. (1),(2),(5).

108.

Câu 1: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6?

                                                        

a)

    A. 3.

b)

  B. 2.   

c)

     C. 4.   

d)

     D. 1.

109.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

    (a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

    (b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

    (c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

    (e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.

    (d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương

Số phát biểu đúng là

                                                   

a)

    A. 2.

b)

     B. 3.      

c)

    C. 5.   

d)

     D. 4.

110.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục.
(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.
(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

Số phát biểu đúng là

                                                                 

a)

  A. 3.  

b)

   B. 4.  

c)

C. 5.  

d)

  D. 2.

111.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

                                                      

a)

    A. 2.       

b)

    B. 5.

c)

   C. 4.     

d)

  D. 3.

112.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

Số phát biểu đúng là

                                                               

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

   C. 5.  

d)

      D. 4.

113.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.

Số phát biểu đúng là

                                                                      

a)

   A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.  

d)

D. 2.

114.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong mật ong có chứa fructozơ và glucozơ.

    (b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

    (c) Dầu dừa có thành phần chính là chất béo.

    (d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.

    (e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.

Số phát biểu đúng là

      

a)

   A. 4.

b)

  B. 5.

c)

C. 2.

d)

  D. 3.

115.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.

    (b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).

    (c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

    (d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.

    (e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

Số phát biểu đúng là

                                                                

a)

   A. 3.

b)

   B. 4.  

c)

  C. 2.   

d)

D. 5.

116.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

    (a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.

    (b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.

    (c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.

    (d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).

Số phát biểu đúng là

                                                    

a)

  A. 3.      

b)

    B. 4. 

c)

  C. 5.     

d)

     D. 2.

117.

Cho các polime sau: polibutađien, poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin, nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

                                        

a)

    A. 3 .     

b)

   B. 2 .       

c)

  C. 4 . 

d)

   D. 1 .

118.

Câu 1.             Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

                                               

a)

   A. Na.   

b)

    B. Ag.  

c)

     C. Hg.            

d)

    D. Al.