wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 6

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?

a)

a. Sản xuất xã hội.

b)

b. Sản xuất của cải vật chất.

c)

d. Sản xuất ra đời sống xã hội.

d)

c. Sản xuất tinh thần.

2.

Câu 2: Tư liệu sản xuất bao gồm

a)

a. con người và công cụ lao động.

b)

b. công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

c. đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

d. công cụ lao động và tư liệu lao động.

3.

Câu 3: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử là gì?

a)

a. Quan hệ sản xuất đặc trưng.

b)

b. Quan hệ giai cấp đặc trưng.

c)

c. Lực lượng sản xuất đặc trưng.

d)

d. Phương thức sản xuất đặc trưng

4.

Câu 4: Yếu tố động nhất trong lực lượng sản xuất là

a)

a. người lao động.

b)

b. công cụ lao động.

c)

c. phương tiện lao động.

d)

d, đối tượng lao động.

5.

Câu 5: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định nhất?

a)

a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

b. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

c. Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

d. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

6.

Câu 6: Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội dưới đây?

a)

a. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

c. Chiếm hữu nô lệ.

c)

d. Tư bản chủ nghĩa.

d)

b. Phong kiến.

7.

Câu 7: Ph.Ăngghen khẳng định: Lao động đã sáng tạo ra bản thân con người. Khẳng định trên đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a)

a. Vai trò của sản xuất vật chất.

b)

b. Nội dung của sản xuất vật chất.

c)

c. Hình thức của sản xuất vật chất.

d)

d. Thực tiễn của sản xuất vật chất.

8.

Câu 8: Nền tảng vật chất của HTKT-XH là:

a)

a. của cải vật chất.

b)

b. quan hệ sản xuất

c)

c. lực lượng sản xuất

d)

d. phương thức sản xuất.

9.

Câu 9: Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội. Hoạt động trên đặc trưng cho hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

a. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

b. Phong kiến.

c)

c. Tư bản chủ nghĩa.

d)

d. Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

10.

Câu 10: Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi, phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ

a)

a. sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.

b)

b. sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.

d)

d. sự phát triển của quan hệ sản xuất.

11.

Câu 11: Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ xã hội nào?

a)

a. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

b. Phong kiến.

c)

c. Tư bản chủ nghĩa.

d)

d. Xã hội chủ nghĩa.

12.

Câu 12: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuất dùng để chỉ

a)

a. cách thức sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

b. quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

c. cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội,

d)

d. quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.

13.

Câu 13: Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là

a)

a. nền tảng của xã hội.

b)

b. nền tảng vật chất của xã hội.

c)

c. nền tảng tinh thần của xã hội.

d)

d. nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội.

14.

Câu 14: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình

a)

a. con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.

b)

b. con người nhận thức thế giới và bản thân mình.

c)

c. con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy.

d)

d. con người thực hiện lợi ích của mình.

15.

Câu 15: Để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ

a)

a. truyền thống văn hóa của xã hội.

b)

b. quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

c. nền sản xuất vật chất của xã hội.

d)

d. ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

16.

Câu 16: Theo C.Mác, về đại thể, quá trình phát triển tuần tự của xã hội loài người đã, đang và sẽ lần lượt trải qua các phương thức sản xuất nào?

a)

a. Nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.

b)

b. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Nguyên thuỷ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. Nguyên thủy, cổ đại, phong kiến và cộng sản chủ nghĩa.

17.

Câu 17: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

a. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.

b)

b. Người lao động và trình độ lao động của họ.

c)

c. Người lao động và tư liệu sản xuất.

d)

d. Người lao động và công cụ lao động.

18.

Câu 18: Yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

a. Tư liệu sản xuất.

b)

b. Người lao động.

c)

c. Công cụ lao động.

d)

d. Tri thức.

19.

Câu 19: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

a. là trình độ phát triển của con người.

b)

b. là trình độ phát triển của con người và xã hội.

c)

vc. phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên

d)

d. phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội.

20.

Câu 20: Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ

a)

a. mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên trong quá trình sản xuất.

b)

b. mối quan hệ giữa con người và con người trong quá trình sản xuất.

c)

c. mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình học tập.

d)

d. quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất của xã hội.

21.

Câu 21: Trong 3 mặt của Quan hệ sản xuất, mặt nào giữ vai trò quyết định?

a)

a. Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất.

b)

b. Quan hệ trong phân phối sản phẩm

c)

c. Quan hệ về sở hữu về tư liệu sản xuất.

d)

d. Quan hệ sở hữu về công cụ lao động.

22.

Câu 22: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì

a)

a, lực lượng sản xuất phụ thuộc vào tính chất của quan hệ sản xuất.

b)

b. quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

c. quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

d)

d. quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.

23.

Câu 23: Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ

a)

a. luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

b. luôn luôn đối lập loại trừ nhau.

c)

c. thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

d. có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.

24.

Câu 24: Quy luật cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã hội loài người là quy luật nào?

a)

a. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

b. Quy luật phủ định của phủ định.

c)

c. Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

d)

d. Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

25.

Câu 25: Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

a. Quan hệ sản xuất vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

c. Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

d. Quan hệ sản xuất có thể ngang bằng lực lượng sản xuất.

26.

Câu 26: Đâu không phải là nội dung của quan hệ sản xuất?

a)

a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

b. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.

c)

c. Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

d. Quan hệ đối tác giữa các nhà sản xuất.

27.

Câu 27: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì

a)

a. lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

b. quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

c)

c. cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

d)

d. không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.

28.

Câu 28: Đâu là một trong những mối quan hệ được Đại hội XIII của Đảng xác định cần nắm vững và xử lý tốt?

a)

a.. Mối quan hệ giữa việc phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới

b)

b. Mối quan hệ giữa việc chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới với việc tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

c. Mối quan hệ giữa việc kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp

d)

d. Mối quan hệ giữa phát triển lực lượng sản xuất và xây dựng, hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

29.

Câu 29: Mục tiêu kinh tế cụ thể đến năm 2025 của nước ta được nhắc đến trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII là gì?

a)

a. Là nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao.

b)

b. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao.

c)

c. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.

d)

d. Trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao.

30.

Câu 30: Nhân tố nào có vai trò quyết định đối với việc đẩy nhanh sự phát triển của Việt Nam theo con đường xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Đoàn thanh niên.

b)

b. Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

c. Tổ chức công đoàn.

d)

d. Hội người cao tuổi.

31.

Câu 31: Mục tiêu kinh tế cụ thể đến năm 2045 của nước ta được nhắc đến trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII là gì?

a)

a. Là nước phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

b)

b. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.

c)

c. Là nước đang phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, vượt qua thu nhập trung thấp.

d)

d. Trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao.

32.

Câu 32: Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

a. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

b. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

c. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

d. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

33.

Câu 33: Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm những yếu tố cơ bản nào hợp thành?

a)

a. Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.

b)

b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

d. Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

34.

Câu 34: Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

a. trái với tiến trình lịch sử tự nhiên,

b)

b. phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên.

c)

c. không phù hợp với quy luật khách quan.

d)

d. phản lại quá trình tự nhiên.

35.

Câu 35: Luận điểm: Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên được C.Mác nêu trong tác phẩm nào?

a)

a. Tư bản.

b)

b. Hệ tư tưởng Đức.

c)

c. Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị.

d)

d. Tuyên ngôn Đảng cộng sản.

36.

Câu 36: Câu nói: Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào - trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên được V.I.Lênin nêu trong tác phẩm nào?

a)

a. Nhà nước và cách mạng

b)

b. Chủ nghĩa tư bản ở Nga

c)

c. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.

d)

d. Bút ký Triết học.

37.

Câu 37: Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

a. Hình thái kinh tế - xã hội.

b)

b. Hình thái kinh tế của xã hội.

c)

c. Hình thái kinh tế, xã hội.

38.

Câu 38: Quan hệ sản xuất bao gồm mấy mặt cơ bản?

a)

a. 2.

b)

3

c)

5

d)

4

39.

Câu 39: Tư tưởng về hai giai đoạn của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được C.Mác trình bàyrõ ràng trong tác phẩm nào?

a)

a. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

b)

b. Hệ tư tưởng Đức.

c)

c. Luận cương về Phoiơbắc.

d)

d. Phê phán cương lĩnh Gota.

40.

Câu 40: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ

a)

a. mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các cá nhân.

b)

b. mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

C.mâu thuẫn về hệ tư tưởng giữa các giai cấp.

d)

d. mâu thuẫn giữa các giai cấp cầm quyền trong xã hội.

41.

Câu 41: Trong cách mạng vô sản, nội dung nào dưới đây xét đến cùng đóng vai trò quyết định nhất?

a)

a. Kinh tế.

b)

b. Chính trị.

c)

c. Văn hoá.

d)

d. Tư tưởng

42.

Câu 42: Ai là tác giả của nhận định: Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loại người với loài vật là ở chỗ loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm, trong khi con người sản xuất?

a)

a. C.Mác.

b)

c. V.I.Lênin.

c)

b. Ph.Ăngghen.

d)

d. Đ.Ricacđô.

43.

Câu 43: Em hiểu vấn đề bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng?

a)

a. Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

b. Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất cộng sản chủ nghĩa.

c)

c. Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Là sự phát triển rút ngắn và bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất phong kiến.

44.

Câu 44: Điều kiện dân số - một yếu tố của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào dưới đây?

a)

A.Số lượng và chất lượng dân số, mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số và sự phân bố dân cư.

b)

b. Số lượng dân trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

c. Chất lượng, mức sống của người dân trong một điều kiện nhất định.

d)

d. Mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số.

45.

Câu 45: Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế - xã hội?

a)

a. Nga và Ucraina.

b)

c. Việt Nam và Nga.

c)

B.Hoa Kỳ và Việt Nam.

d)

d. Việt Nam và Đức.

46.

Câu 46: Thời đại đồ sắt tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây?

a)

a. Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

b. Chiếm hữu nô lệ.

c)

c. Phong kiến.

d)

d. Tư bản chủ nghĩa

47.

Câu 47: Thuật ngữ: Quan hệ sản xuất lúc đầu được C.Mác gọi là gì?

a)

a. Quan hệ lao động.

b)

b. Quan hệ giao tiếp.

c)

c. Quan hệ xã hội.

d)

d. Hình thức giao tiếp.

48.

Câu 48: Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là

a)

a. đem lại một số hiểu biết về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

b. đem lại sự hiểu biết không đầy đủ về một xã hội cụ thể.

c)

c. đem lại những nguyên tắc phương pháp luận khoa học để nghiên cứu xã hội.

d)

d. đem lại một nguyên tắc tiếp cận xã hội.

49.

Câu 49: Đâu là yếu tố được coi là khí quan của của bộ óc?

a)

a. Quan hệ sản xuất.

b)

b. Công cụ lao động

c)

c. Người lao động.

d)

d. Tư liệu lao động.

50.

Câu 50: Theo quan điểm của Đảng ta thì động lực chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

a. Khoa học - kỹ thuật.

b)

b. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

c. Liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh

d)

d. Đại đoàn kết toàn dân tộc.

51.

Câu 51: Việc lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là đáp án phù hợp nhất

a)

a. quy luật khách quan dựa vào mong ước của nhân dân lao động.

b)

b. quy luật khách quan của lịch sử, với lợi ích của dân tộc và nhân dân ta.

c)

c. quy luật khách quan trên cơ sở ý muốn chủ quan của giai cấp cầm quyền.

d)

d. quy luật khách quan được thỏa thuận với người dân để tiến hành xây dựng đất nước.

52.

Câu 52: Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

a. Bảo vệ quan hệ sản xuất hiện có và duy trì mãi mãi.

b)

b. Phát triển lực lượng sản xuất đặc trưng.

c)

c. Phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội cũ.

d)

d. Phát triển lực lượng sản xuất và đảm bảo nâng cao dần đời sống của nhân dân.

53.

Câu 53: Chọn phương án sai khi nói về sự thống nhất biện chứng của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

a. Lực lượng sản xuất thường xuyên biến đổi, quan hệ sản xuất tương đối ổn định.

b)

b. Quan hệ sản xuất hoàn toàn phụ thuộc vào lực lượng sản xuất.

c)

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất không tách rời nhau.

d)

d. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.

54.

Câu 54: Ở nước ta, muốn phát triển lực lượng sản xuất để xây dựng chủ nghĩa xã hội thành công phải

a)

a. xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng cộng sản chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

b. xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

c. duy trì kinh tế tập trung để thống nhất được mọi lực lượng trong xã hội.

d)

d. xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lý giám sát của nhân dân.

55.

Câu 55: Đại hội Đảng XIII đã xác định: Phát triển kinh tế - xã hội được coi là nhiệm vụ

a)

a. trọng tâm.

b)

b. then chốt.

c)

c. quan trọng.

d)

d. sống còn.

56.

Câu 56: Câu nói: Tri thức xã hội phổ biến đã chuyển hoá đến mức độ nào thành lực lượng sản xuất trực tiếp là của ai?

a)

a. Ph.Ăngghen.

b)

b. C.Mác.

c)

c. V.I.Lênin.

d)

d. Hêghen.

57.

Câu 57: Câu nói: Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, các cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp là của ai?

a)

a. C.Mác.

b)

b. Ph.Angghen.

c)

c. V.I.Lênin.

d)

d. Hêghen.

58.

Câu 58: Cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

a. đường sá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...

b)

b. tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

c. toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

d. đời sống vật chất cấu thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

59.

Câu 59: Theo quan điểm duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm

a)

a. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị của xã hội.

b)

b. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội.

c)

c. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị - xã hội.

d)

d. toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng với những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

60.

Câu 60: Kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ với cơ sở hạ tầng như thế nào?

a)

a. Chịu sự quyết định và có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

b)

b. Chịu sự quyết định hoàn toàn không có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

c)

c. Không chịu sự tác động nào cơ sở hạ tầng.

d)

d. Quyết định cơ sở hạ tầng.

61.

Câu 61: Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tố nào?

a)

a. Tổ chức chính đảng.

b)

b. Tổ chức nhà nước.

c)

c. Tổ chức tôn giáo.

d)

d. Các tổ chức văn hóa - xã hội.

62.

Câu 62: Kiến trúc thượng tầng của nước ta hiện nay

a)

a. thực hiện chế độ đa đảng, nhưng nhất nguyên chính trị.

b)

b. không thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.

c)

c. tùy từng lúc mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.

d)

d. thực hiện chỉ độ một đảng, nhất nguyên chính trị.

63.

Câu 63: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ

a)

a. luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

b. luôn luôn đối lập với nhau.

c)

c, thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.

d)

d, thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.

64.

Câu 64: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiếntrúc thượng tầng của xã hội

a)

a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

b. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

c)

C.Kiến trúc thượng cùng chiều sẽ thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

d. Kiến trúc thượng ngược chiều sẽ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

65.

Câu 65: Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động

a)

a. có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực.

b)

b, luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.

c)

c. luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực.

d)

d. tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực.

66.

Câu 66: Yếu tố nào dưới đây của kiến trúc thượng tầng đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

a. Quan điểm pháp quyền.

b)

b. Quan điểm chính trị.

c)

c. Quan điểm tôn giáo, nghệ thuật.

d)

d. Các thiết chế xã hội tương ứng.

67.

Câu 67: Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữ

a)

a. kinh tế và văn hoá.

b)

b. kinh tế và pháp quyền.

c)

c. kinh tế và chính trị.

d)

d. kinh tế và lợi ích.

68.

Câu 68: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc xây dựng cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa

a)

a. tiến hành từng bước với những hình thức, quy mô thích hợp.

b)

b. tiến hành nhanh chóng với những hình thức, quy mô thích hợp.

c)

c. thực hiện ngay với những hình thức, quy mô thích hợp.

d)

d. thực hiện sau này với những hình thức, quy mô thích hợp.

69.

Câu 69: Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do

a)

a. sự khác nhau về quan điểm tư tưởng.

b)

b. từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

c)

c. tranh giành quyền lực.

d)

d. trong chính bản thân kiến trúc thượng tầng.