Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTTNT
Total questions: 66
Worksheet time: 3hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu đúng về việc xác định ngữ nghĩa của câu chứa lượng từ tồn tại dạng ꓱxG(x) trong Logic vị từ?
a)
Tất cả đều đúng
b)
. Công thức ꓱxG(x) là đúng khi công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi 1 đối tượng ngoài miền đối tượng là đúng
c)
Công thức ꓱxG(x) là đúng nếu và chỉ nếu có ít nhất 1 công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi 1 đối tượng trong miền đối tượng là đúng
d)
Công thức ꓱxG(x) là đúng nếu và chỉ nếu mọi công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi 1 đối tượng trong miền đối tượng là đúng
2.
Trong logic mệnh đề, dùng phương pháp Robison để giải 1 bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải:
1. a
2. ¬a V b
3. ¬b V ¬c V d
4. c
5. ¬d
6. ¬b V ¬c
7. ¬b
8. ¬a
Hãy cho biết có thể kết thúc quá trình giải bài toán sau khi sinh ra dòng 8 không?
a)
Có
b)
Không
3.
Trong thuật toán cắt tỉa alpha-beta, alpha ( α ) là giới hạn giá trị tầng MAX, beta( β ) là giới hạn giá trị tầng MIN. Khi đang duyệt đến 1 nút con của nút v của tầng MAX sẽ cắt tỉa các nhánh con còn lại nếu:
a)
α-β≥0
b)
α+β≥0
c)
α+β≤0
d)
α-β≤0
4.
Cho các câu sau dưới dạng ngôn ngữ tự nhiên và logic vị từ:
- Mèo là động vật: Ɐx (Meo(x) => DV(x))
- Có con mèo tên là Tom: Meo(Tom)
- Bibi thích ăn cá: An(Bibi,Ca)
Viết truy vấn câu sau “Có 1 số con mèo không thích ăn cá” dưới dạng logic vị từ sử dụng các vị từ đã cho
a)
(Meo(x) => An(x,Ca))
b)
Ɐx (Meo(x) => An(x,Ca))
c)
ꓱx (Meo(x) ꓥ ¬An(x,Ca))
d)
Tất cả đều sai
5.
Trong quá trình thực hiện duyệt không gian trạng thái, thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu (DFS) có thể kết thúc khi nào?
a)
Khi tim thấy trạng thái đích.
b)
Không có đáp án nào
c)
Khi duyệt hết không gian trạng thái.
d)
Khi duyệt hết không gian trạng thái hoặc khi tìm thấy trạng thái đích.
6.
Với một trạng thái u trong không gian trạng thái của bài toán, g(u) được gọi là chi phí gì của u?
a)
Là chi phí đã đi từ trạng thái xuất phát đến u
b)
Là trạng thái xuất phát.
c)
Là trạng thái đích
d)
Là hàm đánh giá của u.
7.
Trong logic mệnh để, dùng phương pháp Robison để giải một bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải:
1.a
2.¬a V b
3.¬b V ¬c V d
4.c
5. ¬d
6. ¬b V ¬c
Hãy cho biết trong bước tiếp theo , chúng ta có thể ghép dòng 4 và dòng 6 để sinh ra dòng mới không?
a)
Có
b)
Không
8.
Cho 2 mệnh để P và Q có giá trị như sau P=False, Q=True Hãy cho biết kết quả của phép toán logic P <=> Q
a)
False
b)
True
9.
Thuật toán nào đưa ra để khắc phục điểm yếu của thuật toán tìm kiếm giới hạn độ sâu DLS?
a)
Tìm kiếm sâu dần.
b)
Tìm kiếm beam.
c)
Tìm kiếm theo chiều dài.
d)
Tìm kiếm theo chiều rộng.
10.
Cho P, Q và R là các mệnh đề , biểu thức mệnh đề P ᴧ(Q V R) tương đương với biểu thức mệnh đề nào sau đây?
a)
(P ᴧQ) V (P ᴧR)
b)
(P V Q) ᴧ (P V R)
c)
PᴧQᴧR
d)
PᴧQ V R
11.
Trong logic mệnh để, dùng phương pháp Robison để giải một bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải:
1.a
2.¬a V b
3.¬b V ¬c V d
4.c
5. ¬d
6. ¬b V ¬c
7.¬b
Hãy cho biết, có thể kết thúc quá trình giải bài toán sau khi sinh ra dòng 7 không?
a)
Có
b)
Không
12.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, 1 là đỉnh xuất phát, 10 là đỉnh đích.Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu(DFS). Anh/chị cho biết đường đi từ đỉnh xuất phát đến đỉnh đích?
a)
1->3->4->10
b)
1->7->5->10
c)
1->2->6->4->5->10
d)
1->2->8->10
13.
Với một trạng thái u trong không gian trạng thái của bài toán, h(u) được gọi là chi phí gì của u?
a)
Là chi phí còn lại để đi từ trạng thái u tới đích.
b)
Là một hàm mũ theo trạng thái u.
c)
Là hàm biến thiên của trạng thái u.
d)
Là hàm đánh giá của u.
14.
Ý nào sau đây thể hiện rõ bản chất của thuật toán tìm kiếm leo đổi?
a)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu với hàm đánh giá f(u)=g(u)
b)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với hàm đánh giá f(u)=g(u).
c)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với hàm đánh giá f(u)=h(u).
d)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu với hàm đánh giá f(u)=h(u).
15.
Cho cơ sở tri thức KB sau dưới dạng ngôn ngữ tự nhiên và logic vị từ
- Gấu trúc là gấu ꓯx( B(x) => G(x))
- Po là gấu trúc: B(Po)
-Gấu trúc thích ăn là: ꓯx(B(x) => A(x, La) )
- Viết truy vấn câu sau "Po thích ăn lá " dưới dạng logic vị từ sử dụng các vị từ đã cho:
a)
(B(x) => A(x, La))
b)
Tất cả đều sai
c)
(B(Po) => A(Po,La))
d)
ꓯx(B(x) => A(x,La))
16.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, K là đỉnh xuất phát, G là đỉnh đích. Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS). Anh/chị cho biết, sau khi các đỉnh K,A,B đã được duyệt và thứ tự các đỉnh trong hàng đợi (OPEN) là C, D, F thì đỉnh được duyệt tiếp theo là đỉnh nào?
a)
C
b)
B
c)
F
d)
D
17.
Sự khác nhau giữa tìm kiếm mù và tìm kiếm với tri thức bổ sung là gì?
a)
Tìm kiếm với tri thức bổ sung sử dụng hàm đánh giá f(u).
b)
Tìm kiếm mù sử dụng hàm đánh giá g(u), còn tìm kiếm với tri thức bổ sung sử dụng hàm đánh giá (u).
c)
Tìm kiếm mù sử dụng hàm đánh giá f(u).
d)
Tìm kiếm mù không có hàm đánh giá, còn tìm kiếm với tri thức bổ sung sử dụng hàm đánh giá(u).
18.
Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tinh chất vét cạn vậy có nên áp dụng vào đồ thị có số đỉnh lớn không?
a)
Nên
b)
Tất cả đều sai.
c)
Tất cả đều đúng
d)
Không nên.
19.
Chọn phát biểu đúng về Logic vị từ?
a)
Cho phép biểu diễn tn thức mà không được phép thực hiện suy diễn
b)
Cho phép mô tả thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng, các mối quan hệ giữa các đối tượng.
c)
Tất cả đều sai.
d)
Cho phép thực hiện suy diễn trong trường hợp tri thức không chắc chắn.
20.
Chọn phát biểu đúng về việc xác định Ngữ nghĩa của câu chứa lượng tử phổ dụng dạng ꓯxG(x) trong Logic vị từ ?
a)
Công thức ꓯxG(x) là đúng nếu và chỉ nếu một công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi một đối tượng trong miền đối tượng là ĐÚNG
b)
Công thức ꓯxG(x)là dùng nếu và chỉ nếu mọi công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi một đối tượng trong miền đồi tương là ĐÚNG
c)
Công thức ꓯxG(x) là dùng khí công thức nhận được từ G bằng các thay x bởi một đối tượng ngoài miền đồi tương là ĐÚNG.
d)
Tất cả đều đúng.
21.
Cho một không gian trạng thái như sau, giá trị gắn tại mỗi đỉnh là h(u) và giá trị gần tại mỗi cạnh là chi phí để chuyển trạng thái k(v,u).Với đường đi A->B->G->K chỉ ra giá trị của g(G) và g(K)?
a)
g(G)=44;g(K)=26
b)
g(G)=34;g(K)=26
c)
g(G)=34;g(K)=45
d)
g(G)=44;g(K)=45
22.
Logic vị từ là gì?
a)
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi kỳ hiệu với sự kiện nào đó.
b)
Công cụ toàn học, trong đó các mệnh để được gán cho biến hoặc hằng và các phép toán.
c)
Biểu diễn tri thức về thế giới các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.
d)
Tập các phép toán và các số hạng.
23.
Cho d là độ cao của cây tìm kiếm , b là số nước đi tại mỗi đỉnh, hãy cho biết độ phức tạp không gian nhớ của thuật toán minimax?
a)
O(b^d+1)
b)
O(b^d)
c)
O(b.d)
d)
O(b.d+b)
24.
Cho một không gian trạng thái như sau, giá trị gần tại mỗi đỉnh là h(u) và giá trị gần tại mỗi cạnh là chi phí để chuyển trạng thái k(u,v). Bảng bên dưới mô tả một phần quá trình thực hiện của thuật toán leo đồi để tìm đường đi từ C đến Z. Dựa vào bảng này, hãy cho biết giá trị của I. trong bước 3?
a)
Z0,H2
b)
Z0
c)
H2,Z0
d)
G10,H2,Z0
25.
Giải bài toán bằng phương pháp suy diễn tiến với giả thiết gồm các mệnh đề {a,c}, kết luận gồm mệnh đề {u}, tập luật R gồm các luật từ 1 đến 4
1. a -> b
2. e -> c
3. b ꓥ c -> d
4. v -> u
Giả sử trong quá trình suy diễn, ta có vết suy diễn VET={a,e}->1{a,e,b}->2{a,e,b,c}->3{a,e,b,c,d}.Quan sát VET, hãy cho biết từ giả thiết và tập luật R có suy ra được kết luận hay không?
a)
Có
b)
Không
26.
Cho một không gian trạng thái như hình dưới đây, giá trị gần tại mỗi đỉnh là h(u) và giá trị gắn tại mỗi cạnh là chi phí để chuyển trạng thái k(u,v). Bảng bên dưới mô tả quá trình thực hiện của thuật tóan A* để tìm đường đi từ A đến B. Dựa vào bảng này, hãy cho biết đường đi tối ưu từ A đến B?
a)
A->C->H->K->B
b)
A->D->E->I->B
27.
Trong thuật toán cắt tỉa alpha-beta trên cây trò chơi sau, alpha , đại diện cho tầng MAX, beta đại diện cho tầng MIN. Hãy cho biết giá trị (a,B) được cập nhật lại nút G, sau khi duyệt nút con đầu tiên của G (nút I) để tìm giá trị cho G?
a)
(2,0)
b)
(1,2)
c)
(1,0)
d)
(2,2)
28.
Giải thuật leo đồi có bao nhiêu điều kiện dừng?
a)
Có 2 điều kiện dừng, khi danh sách OPEN rỗng hoặc gặp trạng thái đích
b)
Có 1 điều kiện dừng, khi gặp trạng thái đích
c)
Có 1 điều kiện dừng, khi danh sách OPEN rỗng
d)
Có 3 điều kiện dừng, khi danh sách OPEN rỗng, gặp trạng thái đích hoặc không tìm ra nghiệm
29.
Có bao nhiêu nút lá sẽ không cần phải duyệt khi thuật toán cắt tỉa alpha-beta được áp dụng cho cây trò chơi sau?
a)
12
b)
15
c)
13
d)
17
30.
Có bao nhiêu nút lá sẽ không cần phải duyệt khi thuật toán cắt tỉa alpha-beta được áp dụng cho cây trò chơi sau?
a)
1->2->8->10
b)
1->3->6->5->10
c)
1->7->9->8->10
d)
1->2->4->5->10
31.
Hãy cho biết giá trị của nút gốc (nút cao nhất) khi áp dụng thuật toán minimax cho cây trò chơi sau đây?
a)
8
b)
2
c)
6
d)
4
32.
Thuật toán minimax không làm thay đổi giá trị của các nút nào trong cây trò chơi?
a)
Nút lá
b)
Nút gốc
c)
Tất cả các nút
d)
Các nút trong
33.
Trong logic mệnh đề, dùng phương pháp Robison để giải 1 bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải:
1. a
2. ¬a V b
3. ¬b V ¬c V d
4. c
5. ¬d
Hãy cho biết kết quả của việc ghép dòng 1 và dòng 2?
a)
a V b
b)
b
c)
Không ghép được
d)
¬a V b
34.
Giải bài toán bằng phương pháp suy diễn tiến với giả thiết gồm các mệnh đề {a,c}, kết luận gồm mệnh đề {u}, tập luật R gồm các luật từ 1 đến 4
1. a -> b
2. e -> c
3. b ꓥ c -> d
4. d -> u
Giả sử trong quá trình suy diễn, ta có vết suy diễn VET={a,e}->1{a,e,b}->2TG.Hãy cho biết nếu sử dụng luật 2 thì TG là kết quả nào sau đây?
a)
{a,e,b,c}
b)
{a,e,b,c,d}
c)
{e,c}
d)
{a,e,c}
35.
Cho 1 không gian trạng thái như hình dưới đây, giá trị gắn tại mỗi đỉnh là h(u) và giá trị gắn tại mỗi cạnh là chi phí để chuyển trạng thái k(u,v). Bảng bên dưới mô tả 1 phần quá trình thực hiện của thuật toán A* để tìm đường đi từ A đến B. Dựa vào bảng này, hãy cho biết giá trị của OPEN trong bước 2?
a)
E19, C24, H26, F27
b)
D13, E19, C24, H26, F27
c)
H26, E19
d)
A14, D13, E19, C24, H26, F27
36.
Khi áp dụng thuật toán cắt tỉa alpha - beta trên cây trò chơi sau đây, thì cắt tỉa được bao nhiêu nhánh? Lưu ý là kí hiệu tam giác ngược thể hiện tổng MIN, còn tam giác xuôi thể hiện bằng MAX
a)
9
b)
7
c)
5
d)
11
37.
Cho 2 mệnh đề P và Q có giá trị như sau P = True, Q = False. Hãy cho biết kết quả của phép toán logic P V Q?
a)
True
b)
False
38.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, K là đỉnh xuất phát, G là đỉnh đích. Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS). Anh/chị cho biết các đỉnh trong OPEN ở bước 2?
a)
A,B,C,D
b)
B,C,D
c)
A,B,D
d)
A,C,D
39.
Nếu số đỉnh là hữu hạn thì giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tìm ra kết quả không?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Có
c)
Tất cả đều sai
d)
Không
40.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, 1 là đỉnh xuất phát, 10 là đỉnh đích. Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu (DFS). Anh/chị cho biết đỉnh được duyệt tiếp theo bước lặp 2?
a)
6
b)
7
c)
4
d)
3
41.
Trong logic mệnh đề, dùng phương pháp Robison để giải 1 bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải:
1. a
2. ¬a V b
3. ¬b V ¬c V d
4. c
5. ¬d
Hãy cho biết kết quả của việc ghép dòng 3 và dòng 5?
a)
b V c V ¬d
b)
Không ghép được
c)
¬b V ¬c
d)
¬b V ¬c V ¬d
42.
Trong thuật toán cắt tỉa alpha-beta trên cây trò chơi sau, α đại diện cho tầng MAX, β đại diện cho tầng MIN. Hãy cho biết giá trị (α,β) được cập nhật tại nút C, sau khi duyệt nút con đầu tiên của C (nút G) để tìm giá trị cho C?
a)
(5,7)
b)
(7,9)
c)
(7,5)
d)
(9,7)
43.
Thuật toán minimax chọn nước đi cho MAX bằng cách nào?
a)
Chọn giá trị nhỏ nhất trong các nút con có được từ việc lấy giá trị lớn nhất các nút cháu
b)
Chọn giá trị lớn nhất trong các nút con có được từ việc lấy giá trị lớn nhất các nút cháu
c)
Chọn giá trị lớn nhất trong các nút con có được từ việc lấy giá trị nhỏ nhất từ các nút cháu
d)
Chọn giá trị nhỏ nhất trong các nút con có được từ việc lấy giá trị nhỏ nhất các nút cháu
44.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, K là đỉnh xuất phát, G là đỉnh đích. Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS). Anh/chị cho biết các đỉnh trong OPEN ở bước 4?
a)
A,B,C
b)
B,C,D
c)
C,D,F
d)
D,F,H
45.
Tìm kiếm theo chiều sâu có giới hạn là gì?
a)
Là một thuật toan sphats triển các đỉnh chưa xét các theo chiều rộng nhưng có giới hạn mức
b)
Là một thuật toán phát triển tất cả các đỉnh theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
c)
Là một thuật toán phát triển các đỉnh chưa xét các theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
d)
Là một thuật toán phát triển các đỉnh đã xét các theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
46.
Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?
a)
Duyệt tất cả các đỉnh
b)
Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị
c)
Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị
d)
Duyệt một nửa số đỉnh
47.
Giải bài toán bằng phương pháp suy diễn tiến với giả thiết gồm các mệnh đề {a,c}, kết luận gồm mệnh đề {u}, tập luật R gồm các luật từ 1 đến 4
1. a > b
2. e > c
3. b ꓥ c > d
4. d > u
Giả sử trong quá trình suy diễn, ta có vết suy diễn VET={a,e}->1{a,e,b}->2TG.Hãy cho biết nếu sử dụng luật 2 thì TG là kết quả nào sau đây?
a)
{e,c}
b)
{a,e,b,c}
c)
[a,e,b,c,d}
d)
{a,e,c}
48.
Giải thuật A* có bao nhiều điều kiện dừng?
a)
Có 1 điều kiện dừng, khi gặp trạng thái đích.
b)
Có 3 điều kiện dừng , khi danh sách OPEN rỗng, gặp trạng thái đích hoặc không tìm ra nghiệm
c)
Có 2 điều kiện dừng, khi danh sách OPEN rỗng hoặc gặp trang thái đích.
d)
Có 1 điều kiên dừng, khi danh sách OPEN rỗng
49.
Cho đồ thị như trên hình vẽ, K là đình xuất phát, G là đỉnh đích. Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS). Anh/chị cho biết các đình trong OPEN bước 3
a)
C, D, H
b)
C , D, F
c)
B , F , G
d)
B , C , F
50.
Có bao nhiêu phép toán trong logic vị từ ?
a)
4
b)
6
c)
5
d)
2
51.
Cho một không gian trạng thái như sau, giá trị gần tại mỗi định là h(u) và giá trị gần tại mỗi cạnh là chi phí để chuyển trạng thái k(u,v). Với đường đi A -> E -> K, hãy chỉ ra giá trị của g(K) và f(K)?
a)
g(K) = 17 ; f(K) = 19
b)
g(K) = 21 ; f(K) = 23
c)
g(K) = 17; f(K)= 27
d)
g(K) = 13 ; f(K) = 2
52.
Chọn phát biểu đúng về dạng chuẩn tắc hội (Conjuctive Nomal Form ) trong logic vị từ ?
a)
Là câu phức hợp bao gồm hội của các câu ( mỗi câu có thể là câu tuyển hoặc câu đơn ).
b)
Tất cả đều đúng
c)
Là một câu phức hợp trong logic vị từ
d)
Là một câu phức hợp bao gồm các câu tuyển
53.
Trong quá trình thực hiện duyệt không gian trạng thái, thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng (BFS) có thể kết thức khi nào?
a)
Khi duyệt hết không gian trạng thái
b)
Không có đáp án nào đúng
c)
Khi tìm thấy trạng thái đích
d)
Khi duyệt hết không gian trạng thái hoặc khi tìm thấy trạng thái đích
54.
Giải bài toán bằng phương pháp duy diễn tiến với giả thiết gòm các mệnh đề {a,e}, kết luận gồm mệnh đề {u}, tập luật R gồm các luật từ 1 đến 4
1. a -> b
2. e -> c
3. b ^ c -> d
4. d -> u
Hãy cho biết ta có thể kết thúc lời giả với vết duy diễn (VET) như sau không ?
VET = {a,e} -> {a,e,b} -> {a,e,c,b} -> {a,e,b,c,d} -> {a,e,b,c,d,u}
a)
Có
b)
Không
55.
Trong thuật toán cắt tỉa alpha - beta, các giá trị giới hạn alpha , beta được cập nhật giá trị ntn? chọn 1 câu trả lời đúng nhất
a)
CÓ giá trị alpha được cập nhật ở các nút tầng MAX, giá trị beta được cập nhật ở các nút tầng MIN
b)
Giá trị giới hạn alpha, Beta được cập nhật thường xuyên khi duyệt các nút
c)
Giá trị giới hạn alpha, Beta được cập nhật khi kết thúc thuật toán.
d)
Giá trị giới hạn alpha, beta luôn cố định
56.
Ý nào sau đây thể hiện rõ bản chất của thuật toán A*?
a)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu với hàm đánh giá f(u) = 2*h(u).
b)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu với hàm đánh giá f(u) = g(u) + h(u)
c)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với hàm đánh giá f(u) = g(u)
d)
Là thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với hàm đánh giá f(u) = g(u) + h(u)
57.
Trong trò chơi 8 - puzzie, cho trạng thái A và trạng đích(goal) như hình bên dưới, giá trị heuristic của trạng thái A là tổng số ô (có giá trị) sai khác của trạng thái A so với trạng thái đích. Hãy cho biết giá trị heuristic của trạng thái A là bao nhiêu ?
a)
8
b)
5
c)
6
d)
7
58.
Trong logic mệnh đề, dùng phương pháp Robinson để giải một bài toán, giả sử những dòng sau được sinh ra trong quá trình giải
1. a
2. ¬a V b
3. ¬b V ¬c V d
4. c
5. ¬d
6. ¬b V ¬c
7. ¬b
8. ¬a
Hãy cho biết, có thể kết thúc quá trình giải bài toán sau khi sinh ra dòng 8 không?
a)
Không
b)
Có
59.
Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?
a)
Sử dụng ngăn xếp
b)
Sử dụng ma trận
c)
Sử dụng mảng nhiều chiều
d)
Sử dụng hàng đợi
60.
Cho biết các phép toán trong logic mệnh đề là những phép toán nào?
a)
Phép hội (and), phép tuyển(or), phép phủ định (not)
b)
Phép hội (and), phép tuyển(or), phép phủ định (not), phép kéo theo (imolies), phép tương đương (if and only if))
c)
Các phép toán số học: cộng (+) , trừ(-), nhân(*), chia (\)
d)
Phép kéo theo (imolies), phép tương đương (if and only if)
61.
Hãy chọn phép toán trong logic vị từ?
a)
Phép nhân
b)
Phép phủ định
c)
Phép cộng
d)
Phép chia
62.
Cho cơ sở tri thức sau:
C(x) = "X là sinh viên"
P(x) = "X có thể nói Tiếng Nga"
Q(x) -= "X biết ngôn ngữ Python"
Hãy sử dụng lượng tử và các phép toán logic để biểu diễn câu sau:
"Không sinh viên nào ở trường của bạn có thể nói tiếng Nga và biết Python"
ghi câu trả lời đúng:
(a)
63.
Cho các vị từ sau:
- Máy tính xách tay L(x)
- Trọng lượng máy tính nhẹ: N(x)
- Máy tính chạy nhanh: F(x)
Hãy biểu diễn "Máy xách tây đều nhẹ nhưng không nhanh" sử dụng các vị từ trên:
(a)
64.
Đáp án nào đúng với giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng?
a)
Duyệt tất cả các đỉnh
b)
Chỉ duyệt đỉnh đầu của đồ thị
c)
Chỉ duyệt đỉnh cuối của đồ thị
d)
Duyệt một nửa đồ thị
65.
Tm kiếm theo chiều sâu có giới hạn là gì?
a)
Là một thuật toán phát triển các đỉnh chưa xét các theo chiều rộng nhưng có giới hạn mức
b)
Là một thuật toán phát triển tất các cả đỉnh theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
c)
Là một thuật toán phát triển các đỉnh chưa xét các theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
d)
Là một thuật toán phát triển các đỉnh đã xét theo các theo chiều sâu nhưng có giới hạn mức
66.
Cho đồ thị như trên hình vẽ , K là đỉnh xuất phát, G là đỉnh đích, Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng(BFS). Anh/ chị cho biết, sau khi các đỉnh K,A,B đã được duyệt về thứ tự các đỉnh trong hàng đợi (OPEN) là C, D và?
a)
C
b)
B
c)
F
d)
D
Reset
