wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

2.
a)

I:2,5,8

II: 3,5,7

III: 1,5,6

b)

I: 1,2,3

II: 1,5,6

III: 4,5,7

c)

I:2,3,8

II: 5,6,7

III: 1,4,5

d)

I:1,4,8

II: 5,6,7

III: 2,3,5

3.

Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

4.

những cơ quan có khả năng tiết ra hoocmôn tham gia cân bằng nội môi

a)

tụy, vùng dưới đồi, thận

b)

tụy, vùng dưới đồi

c)

tụy, mật,thận

d)

tụy, gan, thận

5.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước   

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

d)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

6.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

7.

Những ứng động nào dƣới đây là ứng động không sinh trƣởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

8.

Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Ứng động đóng mở khí kổng.

b)

Ứng động quấn vòng

c)

Ứng động nở hoa.

d)

Ứng động thức ngủ của lá.

9.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật nhƣ thế nào?

a)

Diễn ra ngang bằng.

b)

Diễn ra chậm hơn một chút

c)

Diễn ra chậm hơn nhiều

d)

Diễn ra nhanh hơn

10.

Những ứng động nào dƣới đây theo sức trƣơng nƣớc?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

11.

Ứng động (Vận động cảm ứng)là?

a)

Hình hức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

12.

Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Ứng động nở hoa

b)

Ứng động quấn vòng

c)

Ứng động đóng mở khí kổng.

d)

Ứng động thức ngủ của lá.

13.

Các kiểu hƣớng động dương của rễ là?

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng

b)

Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

c)

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá

14.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hƣớng động?

a)

Hoa

b)

Rễ

c)

Lá.

d)

Thân.

15.

Hai loại hƣớng động chính là?

a)

Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướngtới nguồn kích thích)

b)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránhxa nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng vềtrọng lực)

d)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

16.

Thân và rễ của cây có kiểu hƣớng động nhƣ thế nào?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lựcdương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lựcdương

17.

Khi không có ánh sáng, cây non mọc nhƣ thế nào?

a)

Mọc vống lên và có màu vàng úa

b)

Mọc bình thường và có màu xanh.

c)

Mọc bình thường và có màu xanh.

d)

Mọc bình thường và có màu vàng úa.

18.

Cơ chế điều hoà hàm lƣợng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ  Glucagôn  Gan  Glucôgen  Glucôzơ trong máu tăng.

b)

Gan  Glucagôn  Tuyến tuỵ  Glucôgen  Glucôzơ trong máu tăng.

c)

Gan  Glucagôn  Tuyến tuỵ  Glucôgen  Glucôzơ trong máu tăng.

d)

Tuyến tuỵ  Gan  Glucagôn  Glucôgen  Glucôzơ trong máu tăng.

19.

Cân bằng nội môi là?

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan

20.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

Trung ương thần kinh

c)

Tuyến nội tiết

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

21.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng?

a)

. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

b)

. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể

22.

Cung phản xạ "co ngón tay của ngƣời" thực hiện theo trật tự nào?

a)

Thụ quan đau ở da - Tuỷ sống- Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ - Các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da- Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -Tuỷ sống -Sợi vận động của dây thần kinhtuỷ -Các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da -Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ -Tuỷ sống -Các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da- Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ -Tuỷ sống -Sợi cảm giác của dâythần kinh tuỷ -Các cơ ngón tay.

23.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

24.

: Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể nhƣ thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

25.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

26.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi

27.

Mao mạch là?

a)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổichất giữa máu và tế bào

b)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chấtgiữa máu và tế bào.

c)

Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máuvà tế bào.

d)

Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữamáu với tế bào

28.

Ý nào không phải là ƣu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.ố

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

29.

Nhịp tim trung bình là?

a)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 100  120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)

85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

c)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

65 lần/phút ở người trưởng thành, 120  140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

30.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

31.

Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)

Tim  Động mạch  Khoang cơ thể  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnh mạch  Tim

b)

Tim  Động mạch  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang cơ thể  trao đổi chất với tế bào  tĩnhmạch  Tim.

c)

Tim  Động mạch  Khoang cơ thể  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  tĩnhmạch  Tim.

d)

Tim  Động mạch  trao đổi chất với tế bào  Hỗn hợp dịch mô – máu  Khoang cơ thể  tĩnhmạch  Tim.

32.

Huyết áp tâm thu ở ngƣời bình thƣờng có giá trị khoảng?

a)

110-120 mmHg

b)

80-100 mmHg

c)

160-180 mmHg

d)

70-80 mmHg

33.

Ở ngƣời trƣởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là?

a)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

d)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

34.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành mao mạch

c)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

d)

Qua thành động mạch và mao mạch

35.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ -Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -Bó his -Mạng Puôc kin -Các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất- Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ -Bó his- Mạng Puôckin- Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ -Hai tâm nhĩ ,nút nhĩ thất- Bó his- Mạng Puôckin -Các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nút xoang nhĩ- Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất -Mạng Puôckin -Bó his -Các tâm nhĩ, tâm thất co

36.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống

c)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

d)

Chỉ có ở động vật có xương sống

37.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dƣới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

b)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang

c)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

38.

Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra nhƣ thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiệnchỉ nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiệnnhờ máu và dịch mô.

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặcphổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiệnchỉ nhờ máu.

39.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

40.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

41.

Mang có diện tích trao đổi khí lớn đƣợc giải thích nhƣ thế nào?

a)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

b)

Vì mang có khả năng mở rộng.

c)

Vì có nhiều cung mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn

42.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở nhƣ thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

43.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đay đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

44.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hìnhthức hô hấp nhƣ thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thốnh ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

45.

Ý nào dƣới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v)khá lớn.

46.

Hô hấp ngoài là ?

a)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

b)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơthể

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quanhô hấp như phổi, da, mang…

47.

Động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đƣợc tiêu hoá theo kiểu?

a)

Tiêu hoá ngoại bào.

b)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hoá nội bào.

d)

Tiêu hoá nội bào và ngoại bào

48.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Trâu, bò cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

49.

Ý nào dƣới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở ngƣời?

a)

Trong ống tiêu hoá của người có diều

b)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non

c)

Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.

d)

Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.

50.

Ở động vật chƣa có túi tiêu hoá, thức ăn đƣợc tiêu hoá nhƣ thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bà

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

51.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

Răng nanh nghiền nát cỏ.

b)

Răng cửa giữ và giật cỏ

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ.

52.

Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu nhƣ thế nào?

a)

Dạ cỏ → Dạ tổ ong → Dạ lá sách → Dạ múi khế

b)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ lá sách → Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ tổ ong → Dạ lá sách

d)

Dạ cỏ → Dạ lá lách → Dạ tổ ong → Dạ múi khế.

53.

Tiêu hóa là quá trình?

a)

biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được

b)

biến đổi hóa học thức ăn nhờ các enzim để tạo ra năng lượng nuôi sống cơ thể

c)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng từ thức ăn để cơ thể có thể sử dụng để tồn tại.

d)

tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn để cơ thể có thể sử dụng để tồn tại.

54.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra nhƣ thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấpthụ vào máu

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tếbào

55.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê

56.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra nhƣ thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

Thúc ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoáxellulôzơ.

57.

Đặc điểm nào dƣới đây không có ở thú ăn cỏ?

a)

Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.

b)

Ruột dài

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn