wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 10

Total questions: 100

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
water some flowers
a)
tưới hoa
b)
ngày trong tuần (thứ 2- thứ 6)
c)
ít nhất
d)
khoảng, xấp xỉ
2.
talk on a phone
a)
nói chuyện điện thoại
b)
tưới hoa
c)
ngày trong tuần (thứ 2- thứ 6)
d)
ít nhất
3.
a coffee mug
a)
cốc cà phê
b)
nói chuyện điện thoại
c)
tưới hoa
d)
ngày trong tuần (thứ 2- thứ 6)
4.
install a photocopier
a)
cài đặt máy photocopy
b)
cốc cà phê
c)
nói chuyện điện thoại
d)
tưới hoa
5.
photocopier = copier
a)
máy photo
b)
cài đặt máy photocopy
c)
cốc cà phê
d)
nói chuyện điện thoại
6.
replace a window.
a)
thay thế cửa sổ
b)
máy photo
c)
cài đặt máy photocopy
d)
cốc cà phê
7.
hang a sign
a)
treo một tấm biển
b)
thay thế cửa sổ
c)
máy photo
d)
cài đặt máy photocopy
8.
reach for a telephone
a)
với lấy cái điện thoại
b)
treo một tấm biển
c)
thay thế cửa sổ
d)
máy photo
9.
use a broom
a)
sử dụng cái chổi
b)
với lấy cái điện thoại
c)
treo một tấm biển
d)
thay thế cửa sổ
10.
try on a helmet
a)
thử đội mũ bảo hiểm
b)
sử dụng cái chổi
c)
với lấy cái điện thoại
d)
treo một tấm biển
11.
measure a cabinet
a)
đo một cái tủ
b)
thử đội mũ bảo hiểm
c)
sử dụng cái chổi
d)
với lấy cái điện thoại
12.
paint a wall
a)
sơn một bức tường
b)
đo một cái tủ
c)
thử đội mũ bảo hiểm
d)
sử dụng cái chổi
13.
dry the hands
a)
lau tay
b)
sơn một bức tường
c)
đo một cái tủ
d)
thử đội mũ bảo hiểm
14.
a paper towel
a)
khăn giấy
b)
lau tay
c)
sơn một bức tường
d)
đo một cái tủ
15.
plug in an appliance
a)
cắm điện vào một thiết bị
b)
khăn giấy
c)
lau tay
d)
sơn một bức tường
16.
wipe off a countertop.
a)
lau sạch một mặt quầy
b)
cắm điện vào một thiết bị
c)
khăn giấy
d)
lau tay
17.
wash a cup in the sink
a)
rửa cốc trong bồn
b)
lau sạch một mặt quầy
c)
cắm điện vào một thiết bị
d)
khăn giấy
18.
hold a briefcase
a)
giữ cái cặp tài liệu
b)
rửa cốc trong bồn
c)
lau sạch một mặt quầy
d)
cắm điện vào một thiết bị
19.
take off his sunglasses
a)
tháo kính râm ra
b)
giữ cái cặp tài liệu
c)
rửa cốc trong bồn
d)
lau sạch một mặt quầy
20.
hand out some flyers
a)
phân phát tờ rơi
b)
tháo kính râm ra
c)
giữ cái cặp tài liệu
d)
rửa cốc trong bồn
21.
replace bricks
a)
thay thế những viên gạch
b)
phân phát tờ rơi
c)
tháo kính râm ra
d)
giữ cái cặp tài liệu
22.
on a pathway
a)
trên một con đường mòn
b)
thay thế những viên gạch
c)
phân phát tờ rơi
d)
tháo kính râm ra
23.
paddle a kayak
a)
chèo thuyền kayak
b)
trên một con đường mòn
c)
thay thế những viên gạch
d)
phân phát tờ rơi
24.
a pile of bricks
a)
một đống gạch
b)
chèo thuyền kayak
c)
trên một con đường mòn
d)
thay thế những viên gạch
25.
repair some roofs
a)
sửa chữa mái nhà
b)
một đống gạch
c)
chèo thuyền kayak
d)
trên một con đường mòn
26.
along a canal
a)
dọc theo con kênh
b)
sửa chữa mái nhà
c)
một đống gạch
d)
chèo thuyền kayak
27.
language classes
a)
lớp học ngôn ngữ
b)
dọc theo con kênh
c)
sửa chữa mái nhà
d)
một đống gạch
28.
three times a week/month/year
a)
3 lần 1 tuần/ tháng/ năm
b)
lớp học ngôn ngữ
c)
dọc theo con kênh
d)
sửa chữa mái nhà
29.
give/ make/ present + a presentation
a)
thực hiện bài thuyết trình
b)
3 lần 1 tuần/ tháng/ năm
c)
lớp học ngôn ngữ
d)
dọc theo con kênh
30.
prepare a slide show
a)
chuẩn bị bài trình chiếu
b)
thực hiện bài thuyết trình
c)
3 lần 1 tuần/ tháng/ năm
d)
lớp học ngôn ngữ
31.
an employee ID badge
a)
thẻ ID nhân viên
b)
chuẩn bị bài trình chiếu
c)
thực hiện bài thuyết trình
d)
3 lần 1 tuần/ tháng/ năm
32.
Human Resources office = Personnel office
a)
văn phòng nhân sự
b)
thẻ ID nhân viên
c)
chuẩn bị bài trình chiếu
d)
thực hiện bài thuyết trình
33.
anytime after lunch
a)
bất kỳ lúc nào sau bữa trưa
b)
văn phòng nhân sự
c)
thẻ ID nhân viên
d)
chuẩn bị bài trình chiếu
34.
department = division
a)
bộ phận, phòng ban
b)
bất kỳ lúc nào sau bữa trưa
c)
văn phòng nhân sự
d)
thẻ ID nhân viên
35.
performance
a)
buổi biểu diễn, hiệu suất
b)
bộ phận, phòng ban
c)
bất kỳ lúc nào sau bữa trưa
d)
văn phòng nhân sự
36.
a few tickets
a)
một vài tấm vé
b)
buổi biểu diễn, hiệu suất
c)
bộ phận, phòng ban
d)
bất kỳ lúc nào sau bữa trưa
37.
the hotel dining room
a)
phòng ăn của khách sạn
b)
một vài tấm vé
c)
buổi biểu diễn, hiệu suất
d)
bộ phận, phòng ban
38.
dinner service
a)
dịch vụ ăn tối
b)
phòng ăn của khách sạn
c)
một vài tấm vé
d)
buổi biểu diễn, hiệu suất
39.
find a replacement
a)
tìm vật/ người thay thế
b)
dịch vụ ăn tối
c)
phòng ăn của khách sạn
d)
một vài tấm vé
40.
clean the carpets
a)
dọn sạch thảm
b)
tìm vật/ người thay thế
c)
dịch vụ ăn tối
d)
phòng ăn của khách sạn
41.
the signed documents
a)
tài liệu đã được ký
b)
dọn sạch thảm
c)
tìm vật/ người thay thế
d)
dịch vụ ăn tối
42.
by overnight mail/shipping
a)
bằng vận chuyển qua đêm
b)
tài liệu đã được ký
c)
dọn sạch thảm
d)
tìm vật/ người thay thế
43.
storage room = warehouse
a)
phòng lưu trữ
b)
bằng vận chuyển qua đêm
c)
tài liệu đã được ký
d)
dọn sạch thảm
44.
packing materials
a)
vật liệu đóng gói
b)
phòng lưu trữ
c)
bằng vận chuyển qua đêm
d)
tài liệu đã được ký
45.
a patient ID number
a)
số ID bệnh nhân
b)
vật liệu đóng gói
c)
phòng lưu trữ
d)
bằng vận chuyển qua đêm
46.
cost of a check-up
a)
chi phí của việc kiểm tra (sức khỏe)
b)
số ID bệnh nhân
c)
vật liệu đóng gói
d)
phòng lưu trữ
47.
copies of records
a)
bản sao của hồ sơ
b)
chi phí của việc kiểm tra (sức khỏe)
c)
số ID bệnh nhân
d)
vật liệu đóng gói
48.
appointment
a)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
b)
bản sao của hồ sơ
c)
chi phí của việc kiểm tra (sức khỏe)
d)
số ID bệnh nhân
49.
in charge of = take charge of = responsible for = accountable for = take care of
a)
chịu trách nhiệm
b)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
c)
bản sao của hồ sơ
d)
chi phí của việc kiểm tra (sức khỏe)
50.
Oversee = monitor = supervise
a)
giám sát
b)
chịu trách nhiệm
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
bản sao của hồ sơ
51.
business card
a)
danh thiếp
b)
giám sát
c)
chịu trách nhiệm
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
52.
credit card
a)
thẻ tín dụng
b)
danh thiếp
c)
giám sát
d)
chịu trách nhiệm
53.
debit card
a)
thẻ ghi nợ
b)
thẻ tín dụng
c)
danh thiếp
d)
giám sát
54.
As soon as
a)
ngay sau khi
b)
thẻ ghi nợ
c)
thẻ tín dụng
d)
danh thiếp
55.
deposit the paycheck
a)
gửi tiền lương
b)
ngay sau khi
c)
thẻ ghi nợ
d)
thẻ tín dụng
56.
be willing to = be ready to
a)
sẵn sàng làm gì
b)
gửi tiền lương
c)
ngay sau khi
d)
thẻ ghi nợ
57.
office party
a)
tiệc văn phòng
b)
sẵn sàng làm gì
c)
gửi tiền lương
d)
ngay sau khi
58.
expensive buffet
a)
tiệc buffet đắt tiền
b)
tiệc văn phòng
c)
sẵn sàng làm gì
d)
gửi tiền lương
59.
expensive >< cheap
a)
đắt >< rẻ
b)
tiệc buffet đắt tiền
c)
tiệc văn phòng
d)
sẵn sàng làm gì
60.
attend the opening
a)
tham dự lễ khai trương
b)
đắt >< rẻ
c)
tiệc buffet đắt tiền
d)
tiệc văn phòng
61.
attend = take part in = participate in
a)
tham gia/ tham dự
b)
tham dự lễ khai trương
c)
đắt >< rẻ
d)
tiệc buffet đắt tiền
62.
art gallery
a)
phòng triển lãm nghệ thuật
b)
tham gia/ tham dự
c)
tham dự lễ khai trương
d)
đắt >< rẻ
63.
take a picture/ photo/ photograph
a)
chụp ảnh
b)
phòng triển lãm nghệ thuật
c)
tham gia/ tham dự
d)
tham dự lễ khai trương
64.
a faster way
a)
cách nhanh hơn
b)
chụp ảnh
c)
phòng triển lãm nghệ thuật
d)
tham gia/ tham dự
65.
the right address
a)
địa chỉ chính xác
b)
cách nhanh hơn
c)
chụp ảnh
d)
phòng triển lãm nghệ thuật
66.
right =correct = true = exact = precise (adj)
a)
chính xác
b)
địa chỉ chính xác
c)
cách nhanh hơn
d)
chụp ảnh
67.
pretty light
a)
khá nhẹ
b)
chính xác
c)
địa chỉ chính xác
d)
cách nhanh hơn
68.
walk around the building
a)
đi bộ xung quang tòa nhà
b)
khá nhẹ
c)
chính xác
d)
địa chỉ chính xác
69.
very enjoyable
a)
rất thú vị
b)
đi bộ xung quang tòa nhà
c)
khá nhẹ
d)
chính xác
70.
construction crew
a)
đội xây dựng
b)
rất thú vị
c)
đi bộ xung quang tòa nhà
d)
khá nhẹ
71.
a press release
a)
thông cáo báo chí
b)
đội xây dựng
c)
rất thú vị
d)
đi bộ xung quang tòa nhà
72.
conduct = carry out = implement
a)
tiến hành, thực hiện
b)
thông cáo báo chí
c)
đội xây dựng
d)
rất thú vị
73.
the market research survey
a)
khảo sát nghiên cứu thị trường
b)
tiến hành, thực hiện
c)
thông cáo báo chí
d)
đội xây dựng
74.
at shopping centers
a)
tại trung tâm mua sắm
b)
khảo sát nghiên cứu thị trường
c)
tiến hành, thực hiện
d)
thông cáo báo chí
75.
across the city
a)
trên toàn thành phố
b)
tại trung tâm mua sắm
c)
khảo sát nghiên cứu thị trường
d)
tiến hành, thực hiện
76.
a vending machine
a)
máy bán hàng tự động
b)
trên toàn thành phố
c)
tại trung tâm mua sắm
d)
khảo sát nghiên cứu thị trường
77.
downstairs
a)
tầng dưới
b)
máy bán hàng tự động
c)
trên toàn thành phố
d)
tại trung tâm mua sắm
78.
upstairs
a)
tầng trên
b)
tầng dưới
c)
máy bán hàng tự động
d)
trên toàn thành phố
79.
by the end of the month
a)
trước cuối tháng
b)
tầng trên
c)
tầng dưới
d)
máy bán hàng tự động
80.
put together = assemble (v)
a)
tập hợp
b)
trước cuối tháng
c)
tầng trên
d)
tầng dưới
81.
based in + N địa điểm
a)
có trụ sở tại
b)
tập hợp
c)
trước cuối tháng
d)
tầng trên
82.
an eye examination
a)
việc kiểm tra mắt
b)
có trụ sở tại
c)
tập hợp
d)
trước cuối tháng
83.
sales projections
a)
dự báo doanh số
b)
việc kiểm tra mắt
c)
có trụ sở tại
d)
tập hợp
84.
projector screen
a)
màn hình máy chiếu
b)
dự báo doanh số
c)
việc kiểm tra mắt
d)
có trụ sở tại
85.
renovation project
a)
dự án cải tạo
b)
màn hình máy chiếu
c)
dự báo doanh số
d)
việc kiểm tra mắt
86.
lately = recently (adv)
a)
gần đây
b)
dự án cải tạo
c)
màn hình máy chiếu
d)
dự báo doanh số
87.
fully automatic
a)
hoàn toàn tự động
b)
gần đây
c)
dự án cải tạo
d)
màn hình máy chiếu
88.
a fitness center
a)
trung tâm thể hình
b)
hoàn toàn tự động
c)
gần đây
d)
dự án cải tạo
89.
take the express train
a)
đi chuyến tàu tốc hành
b)
trung tâm thể hình
c)
hoàn toàn tự động
d)
gần đây
90.
sold out
a)
đã bán hết
b)
đi chuyến tàu tốc hành
c)
trung tâm thể hình
d)
hoàn toàn tự động
91.
family vacation
a)
kỳ nghỉ gia đình
b)
đã bán hết
c)
đi chuyến tàu tốc hành
d)
trung tâm thể hình
92.
gather the staff
a)
tập hợp các nhân viên
b)
kỳ nghỉ gia đình
c)
đã bán hết
d)
đi chuyến tàu tốc hành
93.
an important announcement
a)
một thông báo quan trọng
b)
tập hợp các nhân viên
c)
kỳ nghỉ gia đình
d)
đã bán hết
94.
out of the office
a)
ra khỏi văn phòng
b)
một thông báo quan trọng
c)
tập hợp các nhân viên
d)
kỳ nghỉ gia đình
95.
right now = right away
a)
ngay bây giờ
b)
ra khỏi văn phòng
c)
một thông báo quan trọng
d)
tập hợp các nhân viên
96.
good news
a)
tin tốt
b)
ngay bây giờ
c)
ra khỏi văn phòng
d)
một thông báo quan trọng
97.
technicians (N người)
a)
kỹ thuật viên
b)
tin tốt
c)
ngay bây giờ
d)
ra khỏi văn phòng
98.
around = about = approximately = roughly + số lượng
a)
khoảng, xấp xỉ
b)
kỹ thuật viên
c)
tin tốt
d)
ngay bây giờ
99.
at least = not less than + số lượng
a)
ít nhất
b)
khoảng, xấp xỉ
c)
kỹ thuật viên
d)
tin tốt
100.
weekday
a)
ngày trong tuần (thứ 2- thứ 6)
b)
ít nhất
c)
khoảng, xấp xỉ
d)
kỹ thuật viên