wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 - giữa kỳ II

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là yếu tố tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Thiên tai (động đất, núi lửa, hạn hán, lũ lụt)

c)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

d)

Trình độ phát triển KTXH và chính sách dân số

2.

Gia tăng dân số thể hiện bằng

a)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

c)

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

d)

là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

3.

Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân là đặc điểm của

a)

cơ cấu dân số theo tuổi

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu dân số theo giới

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

4.

Nhóm tuổi từ 0 - 14 thường được gọi là nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động

b)

lao động

c)

trên tuổi lao động

d)

chưa thể lao động

5.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

a)

Cơ cấu dân số theo giới

b)

Cơ cấu dân số theo lao động

c)

Cơ cấu dân số theo tuổi

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

6.

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

a)

Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm

b)

Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

c)

Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

d)

Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế

7.

Dân số Việt Nam năm 2019 là: 96 208 984 người và có diện tích 331 212km2. Vậy Việt Nam có mật độ dân số là?

a)

290 người/km2

b)

292 người/km2

c)

295 người/km2

d)

294 người/km2

8.

Nước ta có cơ cấu dân số theo tuổi tác như sau: 0-14 tuổi: 24,3%, 15-59 tuổi: 68,0%, trên 60 tuổi: 7,7 %. Như vậy nước ta có

a)

Dân số già

b)

Dân số trung gian giữa trẻ và già

c)

Dân số trẻ

d)

Dân số trẻ nhưng đang già đ

9.

Đô thị hóa là trình KT-XH mà biểu hiện của nó là

a)

một hiện tượng xã hội có tính quy luật

b)

sự tăng nhanh về số lượng và quy mô các điểm dân cư đô thị

c)

sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác

d)

sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định

10.

Dân số Việt Nam năm 2019 là: 96208, 9 nghìn người; dân số nam là 48017,7 nghìn người. Tính tỉ lệ dân số nam trong tổng số dân.

a)

48,2%

b)

49,9%

c)

49,5%

d)

50,5%

11.

Tháp dân số kiểu ổn định có đặc điểm

a)

các cạnh thoai thoải.

b)

ở giữa thu hẹp.

c)

phần đỉnh mở rộng.

d)

phần đáy mở rộng.

12.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong “Cách mạng xanh”?

a)

Tạo ra và sử dụng các giống mới có năng suất cao.

b)

Tăng cường công nghiệp hóa.

c)

Áp dụng công nghệ tin học.

d)

Thực hiện đô thị hóa.

13.

Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do 2 nhân tố chủ yếu quyết định

a)

sinh đẻ và di cư

b)

di cư và tử vong

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

di cư và chiến tranh

14.

Các bộ phận hợp thành cơ cấu ngành kinh tế là:

a)

Nông- lâm – ngư nghiệp; Công nghiệp – xây dựng; Dịch vụ.

b)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Khu vực kinh tế trong nước.

d)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

15.

Tháp dân số kiểu mở rộng có đặc điểm

a)

cạnh thoai thoải.

b)

đỉnh tháp mở rộng

c)

ở giữa phình to.

d)

đáy tháp rộng.

16.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến tỉ lệ tử của một nước hiện nay?

a)

thiên tai

b)

tai nạn

c)

chiến tranh

d)

trình độ phát triển kinh tế

17.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa được xác định dựa vào tỉ lệ người biết chữ từ

a)

12 tuổi trở lên.

b)

15 tuổi trở lên.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

22 tuổi trở lên.

18.

Nguồn lực vị trí địa lí có vai trò

a)

tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi, phát triển giữa các vùng, quốc gia.

b)

làm cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế giữa các vùng.

c)

quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước.

d)

quyết định đối với sự phát triển và sử dụng các nguồn lực khác của các quốc gia.

19.

Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh

a)

chế độ sở hữu kinh tế và quan hệ hợp tác giữa các quốc gia.

b)

phân bố sản xuất giữa các vùng và chế độ sở hữu kinh tế.

c)

trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

sự phát triển của khoa học, công nghệ, và chế độ sở hữu kinh tế.

20.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

tạo việc làm cho người lao động, tăng thêm thu nhập.

d)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

21.

Điền từ còn thiếu trong câu tục ngữ sau:

“Nhất…. nhì phân tam cần tứ giống”

a)

nước.

b)

đất.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

22.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sản xuất nông nghiệp?

a)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

23.

Sự hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp là do tác động chủ yếu của nhân tố

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

sở hữu ruộng đất.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

dân cư - lao động.

24.

Các bộ phận hợp thành cơ cấu ngành kinh tế là

a)

nông – lâm – ngư nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ.

b)

nông – lâm – ngư nghiệp; Công nghiệp – xây dựng; Dịch vụ.

c)

nông – ngư nghiệp; Công nghiệp – xây dựng; Dịch vụ.

d)

nông – ngư nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ.

25.

Câu 3. "Sinh con đông nhà có phúc và quan niệm của xã hội phong kiến” thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Tâm lý - xã hội.

c)

C. Hoàn cảnh kinh tế.

d)

D. Chính sách dân số.

26.

 Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

tuổi và trình độ văn hoá.

b)

tuổi và theo giới.

c)

lao động và theo tuổi.

d)

Lao động và giới

27.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

28.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm có

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

29.

 Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

30.

Tiền đề quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt là

a)

A. đất trồng.

b)

C. địa hình.

c)

nguồn nước.

d)

hí hậu.

31.

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là

a)

A. quy mô sản xuất trên một diện tích lớn.

b)

D. sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

c)

C. trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

d)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

32.

Phát triển nông nghiệp bền vững thể hiện qua định hướng nào sau đây?

a)

A. Phát triển nông nghiệp xanh

b)

B. Phát triển nông nghiệp hàng hoá.

c)

C. Phát triển nhiều trang trại có quy mô lớn

d)

D. Phát triển nhiều vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

33.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới ?

a)

A. Gia tăng cơ học.

b)

. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

34.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ ?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao.

b)

Nguồn lao động lành nghề.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong tương lai.

d)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

35.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

a)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

b)

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.

c)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.

d)

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia

36.

Đâu là đặc điểm của ngành thuỷ sản?

a)

A. Thuỷ sản là ngành cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho cho công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

C. Giải quyết việc làm tăng thu nhập cho người dân

d)

Ngành thuỷ sản bao gồm nuôi trồng, đánh bắt, chế biến và dịch vụ thuỷ sản.

37.

Lúa gạo có đặc điểm sinh thái nào sau đây?

a)

A. Phát triển trong điều kiện khô hạn.

b)

B. phát triển trong điều kiện nóng, ẩm đất phù sa

c)

C. Phát triển điều kiện lạnh ẩm, đất đen màu mỡ

d)

D. phát triển điều kiện lạnh ít mưa.

38.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến khó khăn của cơ cấu dân số già ?

a)

Áp lực lên y tế, chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em.

b)

Sức ép lên giáo dục, cơ sở hạ tầng, môi trường.

c)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai, an sinh cho người cao tuổi.

d)

Kinh tế chậm phát triển, khó khăn giải quyết việc làm.

39.

Cơ cấu thành phần kinh tế hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên

c)

Sự khác biệt về điều kiện kinh tế xã hội

d)

Dựa vào quy mô lãnh thổ.

40.

Việc ứng dụng khoa học công nghệ vào trong sản xuất nông nghiệp ngày càng được chú trọng nhằm mục đích:

a)

tạo ra năng suất cao và thích nghi với biến đổi khí hậu.

b)

tạo ra nhiều mặt hàng có giá trị

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

d)

hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp quy mô lớn

41.

Câu 24. Châu Á có dân số đông nhất thé giới là do.

a)

có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.

b)

tăng trưởng kinh tế cao.

c)

dân từ châu Âu di cư sang.

d)

dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị.

42.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm:

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.


43.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.


44.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hoá sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

45.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

46.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

47.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.


b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

48.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

49.

Cây lương thực bao gồm:

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

50.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

51.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

52.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

53.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.


54.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

55.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thuỷ sản.

56.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

57.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

58.

Đóng vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi là

a)

nguồn gốc loại giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

60.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

61.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

c)

Chăn nuôi chuồng trại

d)

Chăn nuôi kiểu công nghiệp

62.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là:

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

63.

Trong nông nghiệp, cây trồng vật nuôi được gọi là

a)

tư liệu sản xuất

b)

đối tượng sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

cơ sở vật chất

64.

Đặc điểm điển hình của nông nghiệp, nhất là đối với trồng trọt là

a)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

b)

sản xuất mang tính mùa vụ

c)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hoá

65.

Các cây lương thực chính ở châu Âu là

a)

lúa mì và lúa gạo

b)

lúa mì và ngô

c)

ngô và lúa mạch

d)

lúa gạo và ngô

66.

Đặc điểm khí hậu phù hợp với cây lúa gạo là

a)

ôn đới hải dương và cận nhiệt ẩm

b)

nhiệt đới hoặc cận nhiệt ẩm

c)

ôn đới lục địa khô, lạnh

d)

núi cao hoặc bán hoang mạc

67.

Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

có ảnh hưởng quan trọng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

b)

ít ảnh hưởng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

c)

có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp

d)

chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của một số ít loại cây trồng, vật nuôi

68.

đặc điểm không phải của ngành nông nghiệp

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được

b)

đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

sản xuất nông nhiệp không có tính mùa vụ

d)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

69.

Câu 10: Cây lương thực ở nước ta bao gồm

              

           

a)

A. lúa, ngô, khoai, sắn.    

b)

  B. lạc, khoai, sắn, mía.

c)

C. lúa, ngô, đậu tương, lạc.

d)

D. mía, đậu tương, khoai, sắn.