wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GHK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “Chủ nghĩa xã hội … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn đầu

b)

Là giai đoạn sau

c)

Là giai đoạn thấp

d)

Là giai đoạn cao

2.

Câu 2. “Chủ nghĩa cộng sản … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn cao

b)

Là giai đoạn cuối

c)

Là giai đoạn đầu

d)

Là giai đoạn thấp

3.

Câu 3. Đâu là một đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Do công nhân làm chủ

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Do người lao động làm chủ

d)

Do người lãnh đạo làm chủ

4.

Câu 4. Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Người lao động làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

b)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

5.

Câu 5. Việt Nam quá độ đi lên CNXH bằng hình thức nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trung gian

c)

Trực tiếp

d)

Không có quá độ

6.

Câu 6. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH nền kinh tế ở nước ta là ….

a)

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

b)

Nền kinh tế thị trường phát triển

c)

Nền kinh tế bao cấp của nhà nước

d)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

7.

Câu 7. “Trên lĩnh vực xã hội: do đặc điểm kinh tế quy định, trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta còn tồn tại .....”

a)

Nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau

b)

Nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau

d)

Nhiều loại hình kinh doanh, sản xuất khác nhau

8.

Câu 8. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể hợp tác xã

c)

Tư nhân

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

9.

Câu 9. Nhà nước ra đời khi xuất hiện…

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nhiều giai cấp khác nhau

d)

Công cụ sản xuất bằng kim loại

10.

Câu 10. Chế độ xã hội chưa có nhà nước là xã hội nào?

a)

Nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Tư bản

d)

Xã hội chủ nghĩa

11.

Câu 11. Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản

12.

Câu 12. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân    

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Nhân dân lao động

13.

Câu 13. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do lực lượng nào lãnh đạo?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Đảng cộng sản

d)

Quốc hội

14.

Câu 14. Cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là cơ quan nào?        

a)

Quốc hội

b)

Đảng cộng sản

c)

Bộ chính trị    

d)

Chính phủ

15.

Câu 15. Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương (tỉnh, huyện, xã) là cơ quan nào?   

a)

Hội đồng nhân dân    

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Đảng uỷ

d)

Mặt trận tổ quốc

16.

Câu 16. Quốc hội thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quyền lực

b)

Quản lí

c)

Lãnh đạo

d)

Giám sát

17.

Câu 17. Chính phủ thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quản lí

b)

Quyền lực

c)

Lãnh đạo

d)

Giám sát.

18.

Câu 18. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng…

a)

Pháp luật

b)

Phủ trương

c)

Pháp chế

d)

Chính sách

19.

Câu 19. Người đứng đầu nhà nước CHXHCN Việt Nam được gọi là …

a)

Chủ tịch nước

b)

Tổng bí thư    

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

20.

Câu 20. Đại biểu quốc hội do ai bầu ra?

a)

Cử tri

b)

Nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Địa phương

21.

Câu 21. Muốn quản lí xã hội bằng pháp luật  trước tiên Nhà nước cần phải làm gì?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Tăng cường giám sát.

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Tăng cường xử lí vi phạm pháp luật.

22.

Câu 22. Hai chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt nam có mối quan hệ …..

a)

Hữu cơ và thống nhất với nhau

b)

Tác động qua lại lẫn nhau     

c)

Bình đẳng, ngang bằng nhau

d)

Thống nhất trong một thể chế chính trị

23.

Câu 23. Cơ quan thuế đã ra quyết định xử phạt hành chính đối với doanh nghiệp trốn thuế. Điều đó chứng tỏ Nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội?

a)

Pháp luật

b)

Pháp chế

c)

Chủ trương

d)

Hiến pháp.

24.

Câu 24: So với các nền dân chủ trước đó, nền dân chủ XHCN đánh dấu một bước phát triển mới về….

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Nhảy vọt

25.

Câu 25. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là …

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tập thể và hợp tác xã về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về của cải làm ra

d)

Chế độ công bằng trong thu nhập

26.

Câu 26. Nền dân chủ XHCN phải gắn liền với …

a)

Pháp luật, kỷ luật, kỷ cương

b)

Tự do

c)

Công bằng

d)

Bình đẳng

27.

Câu 27. Nhân dân họp ở khu phố tham gia đóng góp xây dựng luật mới là hình thức dân chủ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tham khảo

d)

Lấy ý kiến

28.

Câu 28. Đâu là quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền được bầu cử, ứng cử

b)

Quyền được kinh doanh sản xuất đúng pháp luật

c)

Quyền bình đẳng nam nữ

d)

Tất cả

29.

Câu 29. Người tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

30.

Câu 30. Tại khu phố, bà con có ý kiến về việc giữ gìn vệ sinh môi trường ở địa phương, chứng tỏ nhân dân đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

31.

Câu 31. Đâu không phải phương hướng để thực hiện chính sách dân số?

a)

Nâng cao chất lượng dân số là đầu tư cho phát triển bền vững, hiệu quả kinh tế, xã hội cao

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

32.

Câu 32: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

Tiếp tục giảm quy mô dân số.

c)

Tiếp tục tăng chất lượng dân số.

d)

Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

33.

Câu 33. Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

Đông con hơn nhiều của

b)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Cha  mẹ sinh con trời sinh tính

34.

Câu 34: Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay ?

a)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao

b)

Nguồn lao động có chất lượng cao

c)

Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước

d)

Nguồn lao động rất dồi dào

35.

Câu 35: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.

b)

Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.

c)

Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm.

d)

Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài.

36.

Câu 36: Phương hướng nào góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề..

b)

Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.

c)

Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài.

d)

Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.

37.

Câu 37. Bảo vệ tài nguyên, môi trường là vấn đề ….

a)

Có ý nghĩa sống còn

b)

Có ý nghĩa chiến lược

c)

Có ý nghĩa lâu dài

d)

Có ý nghĩa thời đại

38.

Câu 38. Ngày xưa săn bắt thú rừng, cưa cây và đốt than được coi là lương thiện. Ngày nay hành vi đó được coi là …

a)

Vi phạm pháp luật

b)

. Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm nội quy

d)

Vi phạm quy tắc

39.

Câu 39. Đâu không phải là phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên, môi trường?

a)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước về bảo vệ mội trường

c)

Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm BVMT cho mọi người

d)

Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

40.

Câu 40. Điều 28 Luật Giáo dục quy định Giáo dục phổ thông có những cấp học nào?

a)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

b)

Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

c)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung học học nghề

d)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Cao Đẳng và Đại học

41.

Câu 41. Điều 28 Luật Giáo dục quy định học sinh vào lớp 1 có độ tuổi như thế nào?

a)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm

b)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo tháng

c)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 05 tuổi và được tính theo năm

d)

Tuổi của học sinh vào học lớp một tuỳ theo khả năng nhận thức của trẻ

42.

Câu 42. Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo là…

a)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

b)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

c)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

d)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

43.

Câu 43. Đâu không phải là nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo?

a)

Người giỏi được phát huy tài năng

b)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

c)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

d)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

44.

Câu 44. Đâu là một việc thực hiện công bằng trong giáo dục?

a)

Người giỏi được phát huy tài năng

b)

Mọi người đi học đều phải đóng học phí      

c)

Mọi cơ sở giáo dục đều phải tuân thủ pháp luật về giáo dục như nhau

d)

Học tập là quyền tự lựa chọn của mỗi công dân

45.

Câu 45. Một trong các nhiệm vụ của khoa học và công nghệ là…

a)

Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra

b)

Kế thừa những tinh hoa của khoa học thế giới

c)

Khắc phục kịp thời những hạn chế của khoa học Việt Nam

d)

Đầu tư xứng đáng cho nghiên cứu khoa học

46.

Câu 46. Đâu không phải là phương hướng phát triển khoa học và công nghệ?

a)

Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra

b)

Đổi mới cơ chế quản lý khoa học và công nghệ

c)

Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ

d)

Xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ

47.

Câu 47. Nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc bao gồm:

a)

Những giá trị bền vững, những tinh hoa dân tộc Việt Nam

b)

Những tinh hoa thế giới, những giá trị bền vững và tinh hoa dân tộc Việt Nam

c)

Những phong tục, tập quán, lễ hội có từ ngàn xưa

d)

Những tinh thần yêu nước, tiến bộ

48.

Câu 48. Đâu là nhiệm vụ của văn hoá Việt Nam?

a)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá truyền thống, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam đậm đà bản sắc dân tộc

49.

Câu 49. Đâu không phải là phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

d)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo của nhân dân

50.

Câu 50. Đâu là phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Tất cả

b)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

d)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo của nhân dân