Font size
Worksheetsだい11か1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Một cái
(a)
Hai cái
(a)
Ba cái
(a)
Bốn cái
(a)
Năm cái
(a)
Sáu cái
(a)
Bảy cái
(a)
Tám cái
(a)
Chín cái
(a)
10 cái
(a)
Mấy cái, bao nhiêu cái
(a)
Táo
(a)
Bánh san-uýt
(a)
Món cơm cà ri
(a)
Kem
(a)
Tôi đã rõ rồi ạ
(a)
cái, chiếc ( dùng để đếm máy móc, xe cộ)
(a)
tờ, tấm (dùng để đếm những vật mỏng như tờ giấy, con tem, cái áo,...)
(a)
Quýt
(a)
Tem
(a)
Bưu thiếp
(a)
Phong bì
(a)
Tổng cộng
(a)
Một người
(a)
Hai người
(a)
người
(a)
Bố mẹ
(a)
Anh em
(a)
Anh trai (mình)
(a)
Anh trai (của người khác)
(a)
Chị gái (mình)
(a)
Chị gái (của người khác)
(a)
Em trai (mình)
(a)
Em trai (của người khác)
(a)
Em gái (mình)
(a)
Em gái (của người khác)
(a)
Nước ngoài
(a)
Lưu học sinh, du học sinh
(a)
Lớp học
(a)
Mọi người
(a)
