wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý (cre: Minhh)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á.

c)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

d)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

2.
a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

b)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

3.

Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa hoạt động là do

a)

Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.

c)

Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.

d)

Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động.

4.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

5.

Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên đất nước Nga là

a)

sông Ê-nit-xây.

b)

sông A-mua.

c)

dãy U-ran.

d)

sông Ô-bi.

6.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

7.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

.

bão

b)

động đất

c)

hạn hán

d)

ngập lụt

8.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Vôn-ga.

c)

Sông Ê-nit-xây.

d)

Sông Lê-na.

9.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt là

a)

khí hậu lạnh giá

b)

địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

địa hình chủ yếu là đầm lầy.

d)

đất đai kém màu mỡ.

10.

Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam ( trước đây và hiện nay)

a)

Chế tạo máy, dệt- may

b)

Điện tử- tin học, chế tạo máy

c)

Thủy điện, dầu khí

d)

Luyện kim màu, đóng tàu biển

11.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

bồn địa.

d)

núi cao.

12.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê - nít - xây là

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

Đồng bằng và vùng trũng.

c)

Núi và cao nguyên.

d)

Đồi núi thấp và vùng trũng.

13.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

b)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

c)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

d)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp

14.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Ôn đới.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Cận cực giá lạnh.

d)

Cận nhiệt đới.

15.

Xét về trữ lượng, loại khoáng sản mà Liên bang Nga không phải đứng đầu thế giới là:

a)

quặng kali.

b)

khí tự nhiên.

c)

quặng sắt.

d)

Than đá.

16.

Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là?

a)

Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.

d)

Hạn chế mở rộng ngoại giao.

17.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Năng lượng

18.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp?

a)

mới

b)

truyền thống

c)

thủ công

d)

hiện đại

19.

Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?

a)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.

c)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.

d)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.

20.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

21.

Đại bộ phẩn địa hình lãnh thổ phía Đông sông Ê- nít- xây là:

a)

Đồi núi thấp và vùng trũng

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Núi và cao nguyên

d)

Đồng bằng và vùng trũng

22.

Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên Bang Nga quan tâm là:

a)

Cơ cấu dân số trẻ

b)

Gia tăng tự nhiên cao

c)

Di cư sang nước khác nên dân số giảm

d)

Lực lượng lao động dồi dào

23.

Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga coi trọng khu vực nào?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Á

24.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất

25.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Gió Tín phong

d)

Gió phơn

26.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía Bắc Nhật Bản

b)

Phía Nam Nhật Bản

c)

Khu Vực Trung Tâm Nhật Bản

d)

Ven Biển Nhật Bản

27.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Than đá và đồng.

c)

Sắt và mangan.

d)

Bôxit và apatit.

28.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Là nước đông dân.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Dân số già.

d)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

29.
a)

Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm.

b)

Dân số Liên Bang Nga nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ.

c)

Giai đoạn 2010 – 2015 dân số Liên Bang Nga tăng lên 1, 1 triệu người.

d)

Từ năm 1991 – 2010, dân số Liên Bang Nga giảm 5,1 triệu người.