wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKII

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

Năng lượng

b)

Luyện Kim đen

c)

Khai thác vàng

d)

Hàng không

2.

Nội dung nào sau đây không đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?

a)

Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

Nâng cao đời sống của toàn thể nhân dân

d)

Coi trọng ngoại giao với châu Âu và châu Mỹ

3.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

4.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

5.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

6.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là:

a)

sản xuất khí đốt

b)

sản xuất giấy và xenlulô

c)

khai thác dầu mỏ

d)

sản xuất điện

7.

Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp Liên bang Nga là:

a)

bò, cừu, trâu

b)

bò, dê, cừu

c)

bò, cừu, lợn

d)

bò, trâu, lợn

8.

Các nông sản chính của Nga là:

a)

lúa mì, củ cải đường

b)

khoai tây, hướng dương

c)

củ cải đường, khoai tây

d)

lúa mì, khoai tây

9.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không, vũ trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện kim màu

d)

Hóa chất, cơ khí

10.

Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

vũ trụ

c)

chế tạo máy

d)

dệt may

11.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do:

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực

b)

lao động cần cù, quy mô dân số lớn

c)

sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới

d)

khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn

12.

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về sản lượng

a)

tơ tằm

b)

lúa gạo

c)

thuốc lá

d)

chè

13.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

14.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

15.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều:

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

16.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

b)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

c)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu

17.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài

18.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là:

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đúng thứ hai thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bộ rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, ti vi

20.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có:

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi đào

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn

21.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Phi-líp-pin

22.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

23.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

24.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

25.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

26.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

27.

Miền Đông Trung Quốc là nơi:

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng có rộng

28.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có:

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đông bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng có; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghịệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hoà

30.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo

c)

Lao động phân bố đều trong cả nước

d)

Lao động có chất lượng ngày càng cao.