wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II - CN 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nước qua két được làm mát do?


a)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống nhanh và đều hơn.

b)

Thời gian làm mát ngắn, két được làm lạnh.

c)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống, thời gian làm mát ngắn.

d)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí, quạt gió hút không khí qua giàn ống.

2.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa qua két và qua đường nước

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.

d)

Mở cả 2 cửa qua két và qua đường nước

3.

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

b)

Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

d)

Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

4.

Nguyên tắc về công suất:

a)

NĐC = (NCT . NTT) + K

b)

NCT = (NĐC + NTT) . K

c)

NĐC = (NCT + NTT) . K

d)

NTT = (NĐC + NCT) . K

5.

Một động cơ đốt trong có công suất 90kW truyền lực cho một máy công tác bằng hệ thống xích. Biết K = 1,5; tổn thất trên hệ thống truyền lực là 10KW. Công suất của máy công tác là:

a)

50 W

b)

70 KW

c)

95 W

d)

50 KW

6.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành nhiệt năng

c)

Biến điện năng thành cơ năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

7.

Một chu trình làm việc của động cơ xăng bốn kì theo thứ tự

a)

nạp - nén - cháy dãn nở - thải.

b)

thải – cháy dãn nở- nạp – nén.

c)

cháy dãn nở - thải - nạp – nén

d)

nén – thải – cháy dãn nở- nạp.

8.

Thể tích buồng cháy là thể tích:

a)

không gian trong xilanh được giới hạn giữa hai điểm chết.

b)

không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.

c)

không gian lớn nhất có thể có của xilanh.

d)

không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới

9.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình: nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

b)

Động cơ bốn kì là loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong hai hành trình của pittong

c)

Khi pittong dịch chuyển được một hành trình thì trục khuỷu sẽ quay được một góc 1800.

d)

Ở động cơ xăng 4 kì thì nạp vào cacte của động cơ xăng là hòa khí

10.

Trên trục khuỷu của động cơ đốt trong, để biết được trục khuỷu đó là của động cơ mấy xi lanh thì ta dựa vào số lượng của chi tiết nào?

a)

cổ khuỷu.

b)

má khuỷu.

c)

chốt khuỷu.

d)

đối trọng.


11.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu nhỏ thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Đầu trục khuỷu

b)

Lỗ khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Chốt pittông

12.

Chốt pittông là chi tiết liên kết giữa :

a)

thanh truyền và pittông.

b)

Đầu nhỏ thanh truyền và trục khuỷu.

c)

Đầu to thanh truyền và pittông.

d)

Đầu nhỏ thanh truyền và pittông.

13.

Cấu tạo của cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo gồm bao nhiêu bộ phận chính

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

14.

Trong 2 chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, trục khuỷu quay bao nhiêu vòng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.

a)

Lò xo xupap.

b)

Đũa đẩy.

c)

Cò mổ.

d)

đũa đẩy

16.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại khi:

a)

áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép

b)

nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định trước.

c)

nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước.

d)

lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều.

17.

Một động cơ đốt trong có thể tích buồng cháy là 12,5 cm3 và thể tích toàn phần là 150 cm3. Tỉ số nén của động cơ:

a)

1/12

b)

12/1

c)

10/1

d)

1/10

18.

Đâu không thuộc hệ thống bôi trơn ?

a)

A. Bôi trơn vung té

b)

B. Bôi trơn pha dầu bơi trơn vào nhiên liệu

c)

C. Bôi trơn cưỡng bức

d)

D. Bôi trơn tuần hoàn

19.

Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức được trình bày trong SGK hình 26.1 có bao nhiêu chi tiết?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

20.

Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là:

a)

Tốc độ quay, Công suất

b)

Công suất, tần số quay

c)

Tốc độ quay, hiệu suất

d)

Công suất, chu kì quay

21.

Ở hai đầu của thanh truyền có bạc lót, việc lắp bạc lót không nhằm mục đích

a)

giảm mài mòn và ma sát

b)

cố định các chi tết

c)

nâng cao tuổi thọ của các chi tiết

d)

giảm chi phí và nhiên liệu bôi trơn

22.

Khi tốc độ quay của động cơ bằng tốc độ quay của máy công tác thì ta nối động cơ và máy công tác bằng

a)

khớp nối

b)

xích

c)

hộp số

d)

dây coro

23.

Động cơ đốt trong là

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

24.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

25.

Đây là động cơ đốt trong mấy kì?

a)

2 kì

b)

4 kì

26.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

27.

Đâu là thứ tự đúng của các kì làm việc của động cơ điezen 4 kì?

a)

Nén - Thải - Cháy (dãn nở)- Nạp

b)

Nén - Thải - Nạp- Cháy (dãn nở)

c)

Nạp - Nén - Cháy (dãn nở)- Thải

d)

Nén - Cháy (dãn nở)- Thải- Nạp

28.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Chu trình công tác của động cơ đ ốt trong là loại chu trình nào?

a)

Chu trình kín

b)

Chu trình hở

c)

Chu trình thuận nghịch

d)

Chu trình hở và tuần hoàn

30.

Diễn biến trong chu trình công tác của động cơ đ ốt trong gọi là gì?

a)

Các quá trình nạp, nén, nổ, thải

b)

Các giai đoạn nạp, nén, nổ, thải

c)

Các thì nạp, nén, nổ, thải

d)

Cả A,B,C

31.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

33.

Câu 1. Thế nào là điểm chết?

a)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Là vị trí mà tại đó pit-tông ngừng chuyển động

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông chuyển động

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Điểm chết dưới là:

a)

Điểm chết phía dưới

b)

Điểm chết

c)

Điểm chết mà tại đó pit-tông gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

35.

Đơn vị của thể tích buồng cháy là:

a)

Mm3

b)

Cm3

c)

M3

d)

Dm3

36.

Thể tích xilanh giới hạn bởi:

a)

Nắp máy

b)

Xilanh

c)

Đỉnh pit-tông

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Tỉ số nén là tỉ số giữa:

a)

Thể tích toàn phần và thể tích công tác

b)

Thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Thể tích công tác và thể tích toàn phần

d)

Thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

38.

Khi pit-tông dịch chuyển được 1 hành trình thì trục khuỷu sẽ quay góc: 

a)

90ᵒ

b)

180ᵒ

c)

360ᵒ

d)

720ᵒ

39.

Thể tích công tác là thể tích xilanh:

a)

Điểm chết trên

b)

Điểm chết dưới

c)

Giới hạn bởi hai điểm chết

d)

Đáp án khác

40.

Xác định hành trình của pittong khi đường kính xilanh là 50mm, dung tích là 110cc là:

a)

56mm

b)

33mm

c)

44mm

d)

60m

41.

Động cơ 4 kì là động cơ thực hiện chu trình làm việc ứng với … hành trình của piston?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Chu trình làm việc của động cơ đốt trong là trong xi lanh lần lượt diễn ra các quá trình:

 

a)

Nạp, cháy, nén, xả        

b)

Nạp, xả, cháy, nén

c)

Cháy, nén, xả, nạp      

d)

Nạp, nén, cháy, xả

43.

Câu 1: Tính chất vật liệu gồm:

a)

A. Tính chất cơ học

b)

B. Tính chất lí học

c)

C. Tính chất hóa học

d)

D. Cả 3 đáp án trên

44.

Câu 2: Tính chất đặc trưng về cơ học là:

a)

A. Độ bền

b)

B. Độ dẻo

c)

C. Độ cứng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

45.

Câu 3: Có mấy loại giới hạn bền?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

46.

Câu 4: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:

a)

A. Giới hạn bền

b)

B. Giới hạn dẻo

c)

C. Giới hạn cứng

d)

D. Giới hạn kéo

47.

Câu 5: Độ bền là gì?

a)

A. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

B. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

C. Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

D. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

48.

Chu trình công tác của động cơ đ ốt trong là loại chu trình nào?

a)

Chu trình kín

b)

Chu trình hở

c)

Chu trình thuận nghịch

d)

Chu trình hở và tuần hoàn

49.

Máy tự động được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Công dụng của rô bốt là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

52.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

53.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

54.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

55.

Đỉnh pit-tông có dạng:

a)

Đỉnh bằng

b)

Đỉnh lồi

c)

ĐỈnh lõm

d)

Đỉnh lót

56.

Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap , chi tiết nào giúp các chi tiết trở về vị trí ban đầu?

a)

Trục cam và cam

b)

Trục khuỷu

c)

Lò xo  

d)

Con đội 

57.

Cơ cấu phân phối khí được phân làm các loại

a)

dùng xupap đặt, xupap treo

b)

đũa đẩy, cò mổ, xupap

c)

dùng van trượt, xupap đặt, xupap treo

d)

van trượt, con đội, xupap

58.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap thường được sử dụng trên các loại động cơ nào?

a)

động cơ 4 kỳ

b)

động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

c)

tùy thuộc vào động cơ xăng hay điezen

d)

động co 2 kỳ

59.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

61.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

62.

Chọn câu đúng nhất. Động cơ đốt trong phân loại theo loại nào chủ yếu?

a)

Nhiên liệu

b)

Theo hành trình của chu trình

c)

Theo chuyển động

d)

Nhiên liệu và theo số hành trình của pittông

63.

Thể tích buồng cháy là khoảng không gian giữa nắp máy, ………và……..khi piston ở điểm chết trên

a)

Điểm chết trên, điểm chết dưới

b)

Xi lanh, piston.

c)

Điểm chết dưới, xi lanh.  

d)

Xi lanh, đỉnh piston

64.

Thể tích toàn phần là thể tích xi lanh khi pit-tông ......

a)

ở gần 2 điểm chết

b)

ở giữa 2 điểm chết.  

c)

ở điểm chết trên

d)

ở điểm chết dưới

65.

Một động cơ có: thể tích toàn phần là 200 cm3 và thể tích công tác là 180cm3. Hãy cho biết tỉ số nén của động cơ là bao nhiêu ?

                         

a)

10

b)

20

c)

15

d)

21

66.

Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

  Không khí và dầu điêzen

b)

Không khí, dầu nhớt.

c)

Hỗn hợp xăng và không khí.

d)

Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.     

67.

Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?

a)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.

b)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.

c)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.

d)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.

68.

Trong kì nạp của động cơ điêzen 4 kì, các xupap đóng mở như thế nào?

a)

xupap nạp đóng, xupap thải mở.

b)

xupap nạp mở, xupap thải mở.     

c)

xupap nạp đóng, xupap thải đóng.

d)

xupap nạp mở, xupap thải đóng.    

69.

Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là động cơ xăng 2 kì cao tốc

b)

Là động cơ xăng 4 kì cao tốc

c)

Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ

d)

Thường có 1 hoặc 2 xilanh

70.

Diễn biến trong chu trình công tác của động cơ đốt trong gọi là gì?

a)

Các quá trình: nén, nạp, cháy-giản nỡ, thải

b)

Các quá trình: cháy-giản nỡ, nén, nạp, thải

c)

Các quá trình: thải, cháy-giản nỡ, nén, nạp

d)

Các quá trình: nạp, nén, cháy-giản nỡ, thải

71.

Đây là tên của bộ phận nào của động cơ đốt trong?

a)

Thanh truyền

b)

Trục khuỷu

c)

Pittong

d)

Xilanh

72.

Đây là tên bộ phận nào của động cơ đốt trong?

a)

pittong

b)

thanh truyền

c)

Cacte

d)

Bugi

73.

Đây là động cơ đốt trong mấy kì?

a)

2 kì

b)

4 kì

74.

Đây là động cơ đốt trong mấy kì?

(a)  

75.

Đây là bộ phận nào của động cơ đốt trong?

a)

trục khuỷu

b)

Thanh truyền

c)

pittong

76.

Đâu là thứ tự đúng của các kì làm việc của động cơ điezen 4 kì?

a)

Nén - Thải - Cháy (dãn nở)- Nạp

b)

Nén - Thải - Nạp- Cháy (dãn nở)

c)

Nạp - Nén - Cháy (dãn nở)- Thải

d)

Nén - Cháy (dãn nở)- Thải- Nạp

77.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về động cơ đốt trong?

a)

ĐCĐT là động cơ điện mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi hóa năng của nhiên liệu thành nhiệt năng ở bên ngoài động cơ.

b)

ĐCĐT là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi hóa năng của nhiên liệu thành nhiệt năng ở bên trong động cơ .

c)

ĐCĐT là động cơ điện mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và biến đổi hóa năng của nhiên liệu thành nhiệt năng ở bên ngoài động cơ.

d)

ĐCĐT là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và biến đổi nhiệt năng của nhiên liệu thành công cơ học ở bên trong động cơ .

78.

Động cơ đốt trong được phân loại theo nhiên liệu gồm có bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Điểm chết của pittong là:

a)

vị trí pittong gần trục khuỷu nhất.

b)

vị trí pittong xa trục khuỷu nhất.

c)

vị trí pittong đổi chiều chuyển động.

d)

vị trí pittong thay đổi tốc độ chuyển động.

80.

Động cơ đốt trong sử dụng trên hình vẽ là động cơ (a)   kì.

81.

Động cơ đốt trong sử dụng trên hình vẽ là động cơ (a)   kì.

82.

Khi pittong ở điểm chết dưới, không gian trong xilanh tạo bởi đỉnh pittong và nắp máy tạo thành thể tích nào?

a)

Thể tích công tác

b)

Thể tích toàn phần

c)

Thể tích buồng cháy

d)

Thể tích làm việc

83.

Diễn biến xảy ra trong kì nạp của động cơ xăng 4 kì:

a)

Thể tích xilanh tăng, áp suất tăng, không khí được nạp vào xilanh.

b)

Thể tích xilanh giảm, áp suất tăng, không khí được nạp vào xilanh.

c)

Thể tích xilanh tăng, áp suất giảm, hòa khí được nạp vào xilanh.

d)

Thể tích xilanh tăng, áp suất tăng, hòa khí được nạp vào xilanh.

84.

Động cơ sử dụng trong phương tiện trên hình vẽ có cấu tạo chung gồm ........cơ cấu và ........hệ thống vì nó là động cơ.........

a)

2 - 5- xăng

b)

2 - 4 - điezen

85.

Ở động cơ xăng 4 kì, khi pittong thực hiện xong được kì nạp và kì nén thì trục khuỷu quay được 1 góc có giá trị là:

a)

180 0

b)

360 0

c)

5400

d)

720 0

86.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

88.

Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ Diesel là gì?

a)

Thể tích buồng đốt phải đóng kín

b)

Nhiên liệu phun sớm vào buồng đốt trước điểm chết trên ở cuối thì nén

c)

Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, nhiên liệu cung cấp sớm.

d)

Nhiên liệu phun đúng thời điểm, thể tích buồng đốt phải đóng kín.

89.

Điểm chết của pit-tông là?

a)

Là vị trí tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

b)

Là vị trí tại đó pit-tông chuyển động đi xuống

c)

Là vị trí tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Là vị trí tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

90.

Hành trình pit-tông(Kí hiệu là S) là?

a)

quãng đường pit- tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

là 1 phần của chu trình

c)

S=1/2R

d)

S= R