Font size
Worksheetsđịa 11
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Lãnh thổ của Liên Bang Nga
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương
liền kề với Đại Tây Dương.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
Năng lượng.
Luyện kim đen.
Khai thác vàng.
Hàng không.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hoá chất.
Năng lượng, luyện kim, dệt.
Năng lượng, luyện kim, điện tử.
Năng lượng, khai khoáng, vật liệu xây dựng.
Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
lãnh thổ phía Đông Nam.
lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
sử dụng hợp lí lao động và nâng cao mức sống.
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.
bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.
Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phải triển nông nghiệp.
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
Khí hậu có tính chất ôn đới.
Khí hậu có tính chất ôn đới.
Mùa hạ nóng nhưng ít mưa.
Có nhiều tuyết về mùa đông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo dài.
Biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung nhiều ở miền núi.
tốc độ gia tăng dân số cao.
cơ cấu dân số già.
Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn từ 1950 đến 1973?
Tốc độ tăng trưởng không cao.
Tốc độ tăng trưởng nhanh và đều.
Càng về sau, tốc độ càng giảm.
Tốc độ tăng trưởng nhanh nhưng không đều.
Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm 68% giá trị tổng sản phẩm trong nước.
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản?
dân số đông.
dân số tăng chậm.
tỉ lệ người già tăng nhanh.
chủ yếu phân bố ven biển.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi cho sự phát triển
ngành trồng trọt.
ngành chăn nuôi.
ngành thủy sản.
ngành công nghiệp khai khoáng.
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Khu nước dãy U-ran.
Khu nước Viễn Đông.
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào
phục vụ đi lại của nhân dân.
khai thác lãnh thổ phía Đông.
phát triển văn hoá các dân tộc.
phân bố lại dân cư và đô thị.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
Vùng có nhiều thuận lợi nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc lớn của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
vùng núi U-ran.
vùng cao nguyên Xi-bia.
Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?
Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.
Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
Đất nước Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Đặc điểm nào sau đấy không đúng với khí hậu Nhật Bản?
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
Phía tây có khí hậu ôn đới lục địa.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
các núi cao khá ít.
không có sông lớn.
núi nằm sát biển.
sông ngòi ít nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng lớn.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới II không phải nhờ vào việc
hiện đại hoá công nghiệp.
tăng các nguồn vốn đầu tư.
áp dụng các kĩ thuật mới.
nhập nhiều nhiên liệu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
Thương mại tài chính có vai trò to lớn.
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.
Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
Vị trí, lãnh thổ của Nhật Bản tạo thuận lợi cho phát triển ngành
nông nghiệp.
công nghiệp.
du lịch.
giao thông biển.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đặc điểm địa hình của Nhật Bản gây khó khăn lớn nhất cho ngành
nông nghiệp
công nghiệp.
du lịch.
thủy sản.
Liên bang Nga không phải là một đất nước có
đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
Ênitxây.
Ôbi.
Lêna.
Vonga.
Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
Tacta.
Chuvat.
Nga
Batxkia
Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn.
Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành trồng trọt của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
vùng núi U-ran.
vùng cao nguyên Xi-bia.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.
Nhật Bản không phải là nước có
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nhiều quặng đồng, than đá.
nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
Lượng mưa tương đối cao.
Thay đổi từ bắc xuống nam.
Có sự khác nhau theo mùa.
Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
biển Nhật Bản.
đảo Hô-cai-đô.
Thái Bình Dương.
biển Ô-khốt.
Từ 1950 đến 2005, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
số dân hầu như không biến động.
số người từ 15 - 64 không thay đổi.
số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?
GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
Tổng GDP cao hàng đầu châu Á.
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
Tàu biển.
Rôbôt.
Ô tô.
Xe máy.
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải
đường biển.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường sắt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
Một số điện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành
nông nghiệp.
công nghiệp.
kinh tế biển.
du lịch.
Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
lao động chăm chỉ, tiết kiệm.
phần lớn dân cư phân bố ven biển.
cơ cấu dân số già hóa.
tỉ suất tăng dân số tự nhiên thấp.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
trung tâm các đảo lớn.
ven Thái Bình Dương.
Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản trong việc phát triển ngành công nghiệp là
địa hình chủ yếu là đồi núi.
khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.
nhiều thiên tai hủy diệt.
tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Có đủ các loại hình giao thông.
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
Giao thông đường biển còn hạn chế.
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?
Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.
Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.
Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.
Biểu hiện nào sau đây không phải là thuận lợi của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
Tài nguyên khoáng sản dồi dào.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Nhiều bộ phận lãnh thổ có khí hậu giá lạnh.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng tai-ga.
Vùng có nhiều khó khăn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
vùng núi U-ran.
vùng cao nguyên Xi-bia.
Gần đây dân số Liên bang Nga gia tăng âm gây khó khăn như thế nào đối với kinh tế - xã hội?
Chất lượng nguồn lao động giảm.
Thiếu nguồn lao động trẻ.
Tích lũy nền kinh tế.
Hạn chế về thị trường tiêu thụ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?
Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản.
Phát triển mạnh khai thác khoáng sản.
Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản.
Vùng kinh tế phát triển nhất cả nước.
Nhật Bản không phải là một đất nước
quần đảo, trải ra hình vòng cung.
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
giàu có tài nguyên khoáng sản.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
Ven biển có nhiều vùng, vịnh, đảo.
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
có nhiều động đất, sóng thần.
khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
khủng hoảng tài chính thế giới.
cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
chế tạo, sản xuất điện tử, hoá chất, dệt.
Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về
tài chính.
ngân hàng
viễn thông.
thương mại.
Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng
đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
chú trọng năng suất và chất lượng.
ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là
địa hình chủ yếu là đồi núi.
khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.
nghèo khoáng sản.
nhiều thiên tai hủy diệt.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số của Nhật Bản thay đổi theo hướng già hóa?
dân số đông.
dân số tăng chậm.
tỉ lệ người già tăng nhanh.
chủ yếu phân bố ven biển.
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
Thuận lợi lớn nhất đối với việc phát triển ngành du lịch của Nhật Bản là
lãnh thổ quần đảo, vùng biển rộng.
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
nhiều cảnh quan đẹp, lịch sử lâu đời.
khí hậu gió mùa mưa nhiều.
10,6%
12,6%
20,6%
22,6%
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Năm 2005 có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
Năm 1999 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm dần.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng tăng dần.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng ổn định.
32,2 tỉ USD.
42,2 tỉ USD.
52,2 tỉ USD.
62,2 tỉ USD.
2%
2,5%
3%
3,5%
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, ổn định.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Từ 1995 – 2001, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 1,1%.
Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
Số dân Liên Bang Nga giảm mạnh và đều đặn.
Số dân Liên Bang Nga không ổn định.
Số dân Liên Bang Nga giảm đến năm 2005, sau đó tăng.
Số dân Liên Bang Nga có xu hướng giảm nhẹ.
107,2 tỉ USD.
117,2 tỉ USD.
127,2 tỉ USD.
137,2 tỉ USD.
10,6 %.
11,6%.
20,6%.
21,6%.
Từ 1990 – 1999 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.
Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 2,4%.
Từ 1990 – 2003 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng 2,4%.
3,0 triệu người.
3,5 triệu người.
3,8 triệu người.
4,0 triệu người.
69,7 tỉ USD.
79,7 tỉ USD.
89,7 tỉ USD.
99,7 tỉ USD.
8,9%.
9,9%.
10,9%.
11,9%.
Từ 1990 – 1997 tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng mạnh.
Từ 1990 – 2005 tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.
Từ 1990 – 2001 tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 4,7%.
Năm 2001 có tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp nhất.
5,0 triệu người.
5,3 triệu người.
5,5 triệu người.
5,8 triệu người.
89,2 tỉ USD.
99,2 tỉ USD.
110,2 tỉ USD.
111,2 tỉ USD.
