wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh11

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

châu chấu.

c)

chim.

d)

giun đất.

2.

Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Thuỷ tức.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

Giun đất.

3.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn hở?

a)

Côn trùng, tôm.

b)

Trùng giày, trùng roi.

c)

Tôm, chim.

d)

Cá, ốc sên.

4.

Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

b)

Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh.

c)

Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương.

d)

Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành thần kinh trung ương.

5.

Hô hấp là

a)

quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

b)

tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hoá các chất trong tế bào.

6.

Đường đi của máu trong hệ hở là

a)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.

b)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.

c)

Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> động mạch -> tim.

d)

Tim -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> động mạch -> tim.

7.

Giun đốt sẽ phản ứng như thế nào khi ta dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân nó?

a)

Co vị trí bị kích thích.

b)

Một nửa cơ thể co lại.

c)

Co toàn thân để tránh kích thích.

d)

Di chuyển để tránh kích thích.

8.

Đặc điểm của cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới là gì?

a)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

Phản ứng cục bộ, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

Phản ứng toàn thân, tiết kiệm năng lượng.

d)

Phản ứng cục bộ, tiết kiệm năng lượng.

9.

Tôm có cơ quan hô hấp nào sau đây:

a)

Phổi

b)

Ống khí

c)

Da

d)

Mang

10.

Cho các bộ phận sau:

(1) Dịch tuần hoàn (2) Tim (3) Hệ thống mạch máu (4) máu (5) Nước mô

(6) Tĩnh mạch (7) Động mạch (8) Mao mạch

Cho biết hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào?

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (6).

c)

C. (2), (6), (7).

d)

D. (6), (7), (8).

11.

Hoocmon insulin tác dụng gì trong điều hoà nồng độ đường trong máu?

a)

Chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong máu.

b)

Chuyển hoá glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan.

c)

Chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ đưa vào máu.

d)

Chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ đưa vào gan.

12.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

d)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

13.

Chu kì hoạt động của tim gồm

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

14.

Khi bị kích thích, tế bào thần kinh

a)

giảm hưng phấn.

b)

chuyển sang trạng thái hưng phấn.

c)

xuất hiện điện thế nghỉ.

d)

chuyển sang trạng thái nghỉ ngơi.

15.

Chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trình tự:

a)

Tâm nhĩ co – tâm thất co – pha dãn chung.

b)

Pha dãn chung - tâm nhĩ co – tâm thất co.

c)

Tâm thất co – tâm nhĩ co – pha dãn chung.

d)

Tâm nhĩ co – pha dãn chung – tâm thất co.

16.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông.

b)

Trùng giày, trùng roi.

c)

Cá, chim.

17.

Cho các bộ phận sau:

(1) Tim. (2) Động mạch. (3) Khoang cơ thể. (4) Mao mạch. (5) Tĩnh mạch.

Đường đi của máu trong hệ hở lần lượt là

a)

(1) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1).

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(1).

c)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1).

d)

(1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (1).

18.

Những bộ phận nào tham gia vào cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện.

b)

Bộ phận phản ứng kích thích, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện.

c)

Bộ phận phản ứng kích thích, bộ phận điều chỉnh, bộ phận thực hiện.

19.

Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

b)

Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh.

c)

C. Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương.

d)

Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh tạo thành thần kinh trung ương.

20.

Thuỷ tức sẽ phản ứng như thế nào khi ta dùng một chiếc kim nhọn châm vào thân nó?

a)

Một phần cơ thể co lại.

b)

Co vị trí bị kích thích.

c)

Co toàn thân để tránh kích thích.

d)

Di chuyển để tránh kích thích.

21.

Đặc điểm của cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là gì?

a)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

Phản ứng cục bộ, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

Phản ứng toàn thân, tiết kiệm năng lượng.

d)

Phản ứng cục bộ, tiết kiệm năng lượng.

22.

Khi bị kích thích, điện thế nghỉ

a)

biến đổi thành điện thế hoạt động.

b)

biến đổi thành điện thế tái phân cực.

c)

biến đổi thành điện thế phân cực.

d)

biến đổi thành điện thế đảo cực.

23.

Xináp có cấu tạo gồm

a)

màng trước, màng sau, khe xináp, chuỳ xináp.

b)

màng trước, màng sau, khe xináp, thuỳ xináp.

c)

màng trái, màng phải, khe xináp, chuỳ xináp.

d)

màng trái, màng phải, khe xináp, thuỳ xináp.

24.

Loại ion nào sau đây đi vào chùy xi náp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?

a)

Mg2+.

b)

Na+.

c)

K+.

d)

Ca2+.

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?

a)

diện tích rộng.

b)

có sự lưu thông khí.

c)

có nhiều mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

d)

dày và khô.

26.

Dế mèn có cơ quan hô hấp nào sau đây:

a)

Phổi.

b)

Da.

c)

Mang.

d)

Ống khí.

27.

Thời gian diễn ra pha nhĩ co là

a)

0,4s.

b)

0,8s.

c)

0,3s.

d)

0,1s.

28.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn kín?

a)

Ốc sên, trai sông.

b)

Châu chấu, ong.

c)

Cá, chim.

d)

Trùng roi, tôm.

29.

Đường đi của máu trong hệ kín là

a)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim.

b)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim.

c)

Tim -> tĩnh mạch -> khoang cơ thể -> động mạch -> tim.

d)

Tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim.

30.

Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Giun dẹp.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

San hô.

31.

Đặc điểm nào là của hệ thần kinh dạng ống?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

b)

Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh.

c)

Một lượng lớn các tế bào thần kinh tập trung lại thành một ống nằm ở phía lưng của con vật để tạo thành thần kinh trung ương.

d)

Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành thần kinh trung ương.

32.

Khi dùng chiếc kim nhọn châm vào thân, loài động vật nào sẽ co toàn thân để tránh kích thích?

a)

Trùng giày.

b)

Châu chấu.

c)

Thuỷ tức.

d)

Cá.

33.

Trao đổi khí bằng phổi là hình thức hô hấp của

a)

cá chép.

b)

châu chấu

c)

chim.

d)

giun đất.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?

a)

diện tích hẹp.

b)

có sự lưu thông khí.

c)

mỏng và ẩm ướt.

d)

có nhiều mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

35.

Cá heo có cơ quan hô hấp nào sau đây:

a)

Phổi.

b)

Ống khí.

c)

Da.

d)

Mang.

36.

Thời gian diễn ra pha thất co là

a)

0,4s

b)

0,1s

c)

0,8s

d)

0,3s

37.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc hệ tuần hoàn kín?

a)

Côn trùng, tôm.

b)

Trùng giày, trùng roi.

c)

Tôm, chim.

d)

Thỏ, rùa.

38.

Cho các bộ phận sau:

(1) Tim. (2) Động mạch. (3) Khoang cơ thể. (4) Mao mạch.

(5) Tĩnh mạch.

Đường đi của máu trong hệ kín lần lượt là

a)

(1) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1).

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(1).

c)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1).

d)

1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (1).

39.

Gan và thận đóng vai trò gì trong cân bằng nội môi?

a)

Giúp điều chỉnh lượng đường trong máu.

b)

Giúp cân bằng pH nội môi trong cơ thể.

c)

Giúp cân bằng huyết áp trong cơ thể.

d)

Giúp cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể.

40.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi gồm những cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Tuyến nội tiết.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Thận, gan, phổi, tim..

41.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức.

b)

Châu chấu.

c)

Sán lông.

d)

Trùng biến hình.

42.

“Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh. Các hạch được nối với nhau bởi các dây thần kinh và tạo thành chuỗi hạch thần kinh” là đặc điểm của hệ thần kinh nào?

a)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

Hệ thần kinh dạng ống.

c)

Hệ thần kinh dạng lưới.

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi.

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của bề mặt trao đổi khí?

a)

diện tích rộng.

b)

mỏng và ẩm ướt.

c)

có sự lưu thông khí.

d)

có sắc tố quy định màu sắc.

44.

Cá sấu có cơ quan hô hấp nào sau đây:

a)

Phổi.

b)

Ống khí.

c)

Da.

d)

Mang.

45.

Thời gian diễn ra pha dãn chung là

a)

0,4s.

b)

0,1s.

c)

0,8s.

d)

0,3s.

46.

Cho các động vật sau: ốc sên, trai sông, cá, chim, trùng giày, trùng roi, thỏ, cá heo. Có bao nhiêu động vật thuộc hệ tuần hoàn hở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Máu chảy trong động mạch ở hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì?

a)

Áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.

48.

Hệ đệm đóng vai trò gì trong cân bằng nội môi?

a)

Giúp điều chỉnh lượng đường trong máu.

b)

Giúp cân bằng pH nội môi trong cơ thể.

c)

Giúp cân bằng huyết áp trong cơ thể.

d)

Giúp cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể.

49.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi gồm những cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Trung ương thần kinh.

b)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Thận, gan, phổi, tim..

50.

Động vật nào sau đây có thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Thủy tức.

b)

Châu chấu.

c)

San hô.

d)

Trùng biến hình.

51.

“Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua các sợi thần kinh” là đặc điểm của hệ thần kinh nào?

a)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

Hệ thần kinh dạng ống.

c)

Hệ thần kinh dạng lưới.

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi.

52.

Nhận định nào không đúng khi nói về cảm ứng của hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Phản ứng toàn thân.

b)

Có phản ứng cục bộ ở vùng bị kích thích.

c)

Tiết kiệm năng lượng.

d)

Có phản ứng cục bộ ở toàn thân để tránh kích thích.

53.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp

a)

Cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào.

b)

Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

CO2 là sản phẩm được thải ra bên ngoài môi trường.

d)

Sản phẩm của hô hấp là các chất hữu cơ.

54.

Trao đổi khí bằng bề mặt cơ thể là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

châu chấu

c)

chim.

d)

giun đất.

55.

Thuỷ tức có cơ quan hô hấp nào sau đây:

a)

Phổi.

b)

Ống khí.

c)

Da.

d)

Mang.

56.

Có mấy loại hướng động chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Một chậu cây được di chuyển từ ngoài vào trong phòng tối hoàn toàn. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày? Biết rằng cây được tưới nước đầy đủ và khi ở ngoài vườn cây sinh trưởng bình thường.

a)

Cây úa vàng và chết.

b)

Cây mọc vống lên cao.

c)

Cây mọc hướng ra ngoài cửa sổ.

d)

Cây mọc hướng vào trong nhà.

58.

Ứng động là

a)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích có định hướng.

c)

hình thức phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Ngọn cây có tính hướng nước dương.

59.

Hoa nghệ tây nở và cụp là do sự biến đổi của nhiệt độ là ví dụ về

a)

hướng động.

b)

cảm ứng.

c)

ứng động sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng.

60.

Điểm khác biệt giữa hướng động với ứng động là

a)

tác nhân kích thích đến từ một hướng xác định.

b)

không liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

có sự vận động vô hướng.

d)

có nhiều tác nhân kích thích.

61.

Hiện tượng cây gọng vó bắt côn trùng là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động.

b)

Ứng động tổn thương.

c)

Thủy ứng động.

d)

Ứng động tiếp xúc.

62.

Hướng động gồm

a)

hướng động dương và hướng động âm.

b)

hướng động tiếp xúc và hướng động không tiếp xúc.

c)

hướng động sinh trưởng và hướng động không sinh trưởng.

d)

hướng động cảm ứng và hướng động không cảm ứng.

63.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh được gọi là

a)

Xináp thần kinh – cơ.

b)

Xináp thần kinh – thần kinh.

c)

Xináp thần kinh – tuyến.

d)

Xináp thần kinh.

64.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của xináp?

a)

Màng trước xináp.

b)

Khe xináp

c)

Chùy xináp.

d)

Màng sau xináp.

65.

Bóng xináp chứa

a)

các sợi thần kinh.

b)

xung thần kinh

c)

chuỳ xináp.

d)

chất trung gian hoá học.

66.

Một chậu cây được di chuyển từ ngoài vườn vào trong nhà và đặt bên cửa sổ. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày? Biết rằng cây được tưới nước đầy đủ và khi ở ngoài vườn cây sinh trưởng bình thường.

a)

Cây úa vàng và chết.

b)

Cây mọc hướng ra ngoài cửa sổ.

c)

Cây mọc vống lên cao.

d)

Cây mọc hướng vào trong nhà.

67.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường nhằm tồn tại và phát triển.

b)

chuỗi phản ứng của thực vật trả lời kích thích từ môi trường nhằm tồn tại và phát triển.

c)

chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường trong cơ thể nhằm tồn tại và phát triển.

d)

chuỗi phản ứng của thực vật trả lời kích thích từ môi trường trong cơ thể nhằm tồn tại và phát triển.

68.

Điểm khác biệt giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

không liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

có sự vận động vô hướng.

d)

có nhiều tác nhân kích thích.

69.

“Động vật sau khi được sinh ra có tính bám những vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên” là khái niệm của hình thức học tập nào?

a)

Học khôn.

b)

Điều kiện hoá.

c)

In vết.

d)

Quen nhờn.

70.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối là ví dụ về

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

ứng động sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng.

71.

Cho các ví dụ sau:

(1) Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hạ để gọi bạn tình. (2) Gà con trốn vào chỗ gà mẹ khi gặp diều hâu.

(3) Sư tử non học tập để săn mồi. (4) Chim non học tập để bay.

Có bao nhiêu ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động.

b)

Hóa ứng động.

c)

Thủy ứng động.

d)

Ứng động tiếp xúc.

73.

Chó sói sẽ tấn công loài nào bước vào vùng mà chúng đã đánh dấu bằng nước tiểu là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

Tập tính doạ nạt.

d)

Tập tính xã hội.

74.

“Động vật phớt lờ, không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm” là khái niệm của hình thức học tập nào?

a)

Học khôn.

b)

Điều kiện hoá.

c)

In vết.

d)

Quen nhờn.

75.

Hổ bò đến gần con mồi, sau đó nhảy vồ vào để cắn con mồi là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

Tập tính săn mồi.

d)

Tập tính xã hội.

76.

Phản ứng sinh trưởng của cây đối với các hợp chất hoá học được gọi là

a)

hướng tiếp xúc.

b)

hướng trọng lực.

c)

hướng nước.

d)

hướng hoá.

77.

Hướng động dương là

a)

sự sinh trưởng quấn quanh giá thể tiếp xúc.

b)

sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

c)

sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

d)

phản ứng của sinh vật đối với kích thích.

78.

Một chậu cây được đặt nằm ngang trên máy hồi chuyển. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày? Biết rằng cây được cung cấp đủ nước và sống trong điều kiện môi trường thuận lợi.

a)

Thân cây mọc uốn cong lên trên, ngược với chiều trọng lực.

b)

Thân cây tiếp tục mọc theo phương ngang.

c)

Thân cây mọc uốn cong xuống dưới theo hướng trọng lực.

d)

Thân cây rũ xuống và chết dần.

79.

Ứng động sinh trưởng là

a)

sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

b)

sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

c)

kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực vật.

d)

kiểu ứng động trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan có tốc độ sinh trưởng khác nhau.

80.

Lá cây trinh nữ cụp vào khi bị va chạm là ví dụ về

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

ứng động sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng.

81.

Cho các ví dụ sau:

(1) Cây mướp quấn quanh giá thể.(2) Hoa mười giờ vào buổi trưa (10 – 11 giờ). (3) Cây nắp ấm bắt mồi.

(4) Rễ cây mọc theo hướng trọng lực. (5) Lá me, lá phượng sáng mở lá, chiều tối cụp lá

Ví dụ nào là hiện tượng ứng động?

a)

(2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3), (4), (5).

d)

1), (2), (5).

82.

Hiện tượng nở hoa của bồ công anh là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động.

b)

Hóa ứng động.

c)

Thủy ứng động.

d)

Ứng động tiếp xúc.

83.

Tế bào thần kinh hưng phấn khi

a)

trong trạng thái nghỉ ngơi.

b)

bị kích thích.

c)

xuất hiện điện thế nghỉ.

d)

xung điện giảm tốc độ lan truyền.

84.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến được gọi là

a)

Xináp thần kinh – cơ.

b)

Xináp thần kinh – thần kinh.

c)

Xináp thần kinh – tuyến.

d)

ináp thần kinh.

85.

Chất trung gian hoá học có ở bộ phận nào của xináp?

a)

bóng xináp.

b)

màng trước.

c)

chuỳ xináp.

d)

khe xináp.

86.

Ion Ca2+ đi vào trong chuỳ xináp nhờ

a)

màng trước.

b)

axêtincôlin.

c)

chất trung gian hoá học.

d)

xung thần kinh.

87.

“Kiểu học không có ý thức, không biết rõ là mình đã học được” là khái niệm của hình thức học tập nào?

a)

Học khôn.

b)

Học ngầm.

c)

In vết.

d)

Quen nhờn.

88.

Chim công đực nhảy múa, khoe mẽ bộ lông sặc sỡ của mình để quyến rũ chim cái là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính kết bạn.

89.

Hướng động âm là

a)

sự sinh trưởng quấn quanh giá thể tiếp xúc.

b)

sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

c)

sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

d)

phản ứng của sinh vật đối với kích thích.

90.

Một chậu cây được đặt nằm ngang trên máy hồi chuyển. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày? Biết rằng cây được cung cấp đủ nước và sống trong điều kiện môi trường thuận lợi.

a)

Thân cây hướng trọng lực âm.

b)

Thân cây hướng trọng lực dương.

c)

Thân cây tiếp tục mọc theo phương ngang.

d)

Thân cây rũ xuống và chết dần.

91.

Khí khổng đóng mở do sự biến động về hàm lượng nước là ví dụ về

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

ứng động sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng.

92.

Khi nhiệt độ giảm 1oC hoa tuylip đóng lại, khi tăng lên 3oC thì hoa nở là kiểu ứng động nào sau đây?

a)

Quang ứng động.

b)

Hóa ứng động.

c)

Thủy ứng động.

d)

Nhiệt ứng động.

93.

Xináp gồm

a)

xináp hoá học và xináp nhiệt.

b)

xináp hoá học và xináp điện.

c)

xináp sinh học và xináp điện.

d)

xináp sinh học và xináp nhiệt.

94.

Ion Ca2+ đi vào trong chuỳ xináp làm cho

a)

bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtat vào khe xináp.

b)

bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtat vào màng sau xináp.

c)

bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtincôlin vào khe xináp.

d)

bóng xináp vỡ, giải phóng ra axêtincôlin vào màng sau xináp.

95.

Tập tính của động vật được chia làm 2 loại, gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính xã hội và tập tính bảo vệ lãnh thổ.

c)

tập tính sinh sản và tập tính kiếm ăn.

d)

ập tính kiếm ăn và tập tính bảo vệ lãnh thổ.

96.

“Kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới” là khái niệm của hình thức học tập nào

a)

Học khôn.

b)

Học ngầm.

c)

In vết.

d)

Quen nhờn.

97.

Cho các ví dụ sau:

(1) Gà trống gáy vào mỗi sớm. (2) Gà con trốn vào chỗ gà mẹ khi gặp diều hâu.

(3) Ve sầu kêu vào mùa hè. (4) Gấu cố gắng ăn thật nhiều để chuẩn bị cho kì ngủ đông.

Có bao nhiêu ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Một số loài chim thay đổi nơi sống theo mùa là ví dụ về tập tính phổ biến nào ở động vật?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính xã hội.

c)

Tập tính di cư.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

99.

Đặt lọ đựng các hạt đậu đã nảy mầm khoảng 3 – 4 ngày trên máy hồi chuyển sao cho rễ nằm ngang với mặt đất. Điều gì xảy ra sau khoảng 10 ngày? Biết rằng hạt được cung cấp đủ nước và sống trong điều kiện môi trường thuận lợi.

a)

Rễ cây hướng trọng lực âm.

b)

Rễ cây hướng trọng lực dương.

c)

Rễ cây tiếp tục mọc theo phương ngang.

d)

Rễ cây rũ xuống và chết dần.

100.

Ứng động không sinh trưởng là

a)

sự sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích.

b)

sự sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích.

c)

kiểu ứng động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào thực vật.

d)

kiểu ứng động trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan có tốc độ sinh trưởng khác nhau.

101.

Cây gọng vó bắt mồi là ví dụ về

a)

hướng động.

b)

ứng động.

c)

ứng động sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng.

102.

Điện thế hoạt động gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Xináp hoá học là loại xináp phổ biến ở

a)

con người.

b)

thực vật.

c)

động vật.

d)

Vi sinh vật.

104.

Thông tin được truyền qua xináp nhờ

a)

màng trước.

b)

enzim axêtincôlinesteraza

c)

chất trung gian hoá học.

d)

xung thần kinh.

105.

Sự sinh trưởng của rễ cây hướng tới nguồn nước và phân bón được gọi là

a)

hướng tiếp xúc.

b)

hướng trọng lực.

c)

hướng nước.

d)

hướng sáng.

106.

Điểm khác biệt giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

không liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

có sự vận động vô hướng.

d)

có nhiều tác nhân kích thích.

107.

Điểm khác biệt giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

không liên quan đến sự phân chia tế bào.

c)

có sự vận động vô hướng.

d)

có nhiều tác nhân kích thích.

Similar Resources on Wayground