Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHTM_Nhóm 4

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Đặc điểm nào sau đây không phải là yếu tố quan trọng để xem xét khi cho vay khách hàng cá nhân?

a)

A. Lịch sử tín dụng

b)

B. Thu nhập

c)

C. Số lượng tài sản sở hữu

d)

D. Tuổi tác

2.

2. Trong quá trình cho vay khách hàng cá nhân, ngân hàng có thể yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin gì để đánh giá khả năng thanh toán?

a)

A. Lịch sử tín dụng, thông tin về tài sản và nguồn thu nhập

b)

B. Quốc tịch, tình trạng hôn nhân và độ tuổi

c)

C. Lịch sử làm việc, bằng cấp và chứng chỉ nghề nghiệp

d)

D. Tổng số tài sản, số tiền tiết kiệm và lợi nhuận kinh doanh

3.

3. Cho vay khách hàng cá nhân là hoạt động kinh doanh của:

a)

A. Ngân hàng

b)

B. Công ty bảo hiểm

c)

C. Tổ chức tín dụng

d)

D. Quỹ đầu tư

4.

4. Cho vay ngắn hạn: Là khoản cho vay trên 12 tháng và được sử dụng để bổ sung sự thiếu hụt tạm thời của khách hàng nhằm mục đích sinh hoạt của gia đình. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

5.

5. Quy trình cho vay là gì?

a)

A. Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay

b)

B. Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay

c)

C. Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng

d)

D. Cả A và B

6.

6. Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

A. Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

B. Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

C. Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

d)

D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả

7.

7. Quy trình cho vay phản ánh những vấn đề gì?

a)

A. Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc, thủ tục hành chính và thẩm quyền giải quyết các vấn đề liên quan đến cho vay.

b)

B. Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay; đối tượng vay vốn

c)

C. Phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc

d)

D. Phản ánh nguyên tắc, phương pháp cho vay, trình tự giải quyết các công việc.

8.

8. Chọn đáp án SAI: “Những thách thức mà ngân hàng gặp phải khi cho vay khách hàng cá nhân?”

a)

A. Nhiều phương thức lừa đảo trên internet làm ảnh hưởng đến hình ảnh của ngân hàng

b)

B. Khách hàng không có nhu cầu vay cao

c)

C. Nhận thức cho người dân về dịch vụ tài chính tiêu dùng chưa cao

d)

D. Việc hỗ trợ, môi giới tín dụng chưa đầy đủ

9.

9. Ngân hàng đã làm gì để thu hút khách hàng vay tiêu dùng?

a)

A. Áp dụng mức lãi suất cao với thời hạn cho vay ngắn

b)

B. Thiết kế đa dạng các thủ tục cho vay phức tạp hơn

c)

C. Triển khai nhiều dịch vụ ứng dụng công nghệ hiện đại thông qua ngân hàng số để ngân hàng dễ dàng kiểm soát giao dịch với khách hàng

d)

D. Hỗ trợ khách hàng tính toán khoản vay với các lãi suất linh hoạt ngay trên giao diện hệ thống

10.

10. Cho vay theo hạn mức thấu chi là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vãng lai với một số lượng và thời gian nhất định.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

11.

11. Việc đánh giá hiệu quả công tác cho vay ở các ngân hàng hiện nay thông qua các tiêu chí cơ bản nào?

a)

A. Chỉ tiêu định tính

b)

B. Chỉ tiêu định lượng

c)

C. A&B đều đúng

d)

D. A&B đều sai

12.

12. Tỷ lệ nợ xấu doanh nghiệp là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá?

a)

A. Hiệu quả tín dụng cho vay của ngân hàng

b)

B. Khả năng thu hút khách hàng của ngân hàng

c)

C. Chất lượng tín dụng của ngân hàng

d)

D. Khả năng bù đắp chi phí của ngân hàng

13.

13. Quy trình cho vay cá nhân gồm 4 bước. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

14. Đâu vừa là cơ hội vừa là thách thức đối với cho vay khách hàng doanh nghiệp?

a)

A. Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ.

b)

B. Hệ thống pháp lý còn nhiều khe hở.

c)

C. Nhiều công ty mới được hình thành.

d)

D. Nền kinh tế phát triển.

15.

15. Lợi ích khi vay theo hạn mức tín dụng không bao gồm

a)

A. Doanh nghiệp có thể chủ động được nguồn vốn

b)

B. Linh động sử dụng vốn

c)

C. Không ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

d)

D. Ngân hàng kiểm soát đối tượng vay tốt hơn