wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý hk2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

vật liệu nào sau đây KHÔNG thể dùng năm châm

a)

sắt và hợp chất của sắt

b)

niken và hợp chất của niken

c)

cô ban và hợp chất của cô ban

d)

nhôm và hợp chất của nhôm

2.

cho 2 dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau khi có 2 dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

3.

lực nào sau đây không phải lực từ

a)

lực trái đất tác dụng lên vật nặng

b)

lực trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam

c)

lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

d)

lực 2 dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau

4.

từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không giang và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên diện tích

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

5.

từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

6.

nhận xét nào sau đây kh đúng về cảm ứng từ

a)

đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

trùng với hướng của từ trường

d)

có đơn vị là Tesla

7.

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn KHÔNG phụ thuộc trưcj tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng diện

d)

điện trở dây dẫn

8.

phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện

d)

song song với các đường sức từ

9.

nhận định nào sau đây kh đúng về nam châm

a)

mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam

b)

các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

mọi nam châm đều hút được sắt

d)

mọi nam châm bao giờ cũng có 2 cực

10.

một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực có chiều

a)

từ phải sang trái

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ ngoài vào trong

11.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

vẫn không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

12.

khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

13.

nhận định nào sau dây KHÔNG ĐÚNG về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài ?

a)

phụ thuộc bản chất dây dẫn

b)

phụ thuộc môi trường xung quanh

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn

d)

phụ thuộc độ lớn dòng điện

14.

cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

vuông góc với dây dẫn

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

15.

cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện . Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

16.

nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

17.

độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây

b)

số vòng dây của ống

c)

đường kính ống

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống

18.

khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

19.

lực Lo - ren - xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

lực điện tác dụng lên diện tích

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực từ tác dụng lên diện tích chuyển động trong từ trường

20.

phương của lực lo - ren - xơ KHÔNG CÓ đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của diện tích

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ

d)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

21.

độ lớn của lực lo - ren - xơ KHÔNG phụ thuộc vào

a)

giá trị của diện tích

b)

độ lớn vận tốc của diện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của diện tích

22.

khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc diện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo - ren - xơ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

23.

một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ bán kính quỹ đạo của điện tích kh phụ thuộc vào

a)

khối lượng của điện tích

b)

vận tốc của điện tích

c)

giá trị độ lớn của điện tích

d)

kích thước của điện tích

24.

một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực lo-ren-xơ khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

kh đổi

d)

giảm 2 lần

25.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1T/m2

26.

điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ , từ trường có thể sinh ra dòng điện

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

27.

dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

28.

Dòng điện Foucault KHÔNG xuất hiện trong trường hợp nào sau đây

a)

khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ

b)

lá nhôm dao động trong từ trường

c)

khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên

d)

khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên

29.

ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI liên quan đến dòng Foucault

a)

phanh điện từ

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

đèn hình TV

30.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

31.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

32.

khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín , trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng . Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

33.

từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch

b)

điện trở của mạch

c)

chiều dài dây dẫn

d)

tiết điện dây dẫn

34.

điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hệ số tự cảm của ống dây

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống

b)

phụ thuộc tiết diện ống

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh

d)

có đơn vị là H ( henry)

35.

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ diện trường trong mạch

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

36.

suất điện đông tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

37.

năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện qua ống dây

b)

bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

c)

căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây

d)

một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

38.

hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

39.

trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ , nhận định KHÔNG ĐÚNG là

a)

tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c)

khi góc tới bằng 0 , góc khúc xạ cũng bằng 0

d)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

40.

nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

41.

chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

42.

khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 60° thì góc khúc xạ là 30° . Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 30° thì góc tới

a)

nhỏ hơn 30°

b)

lớn hơn 60°

c)

bằng 60°

d)

không xác định được

43.

hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

44.

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là

a)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng giới hạn phản xạ toàn phần

c)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

45.

trong các ứng dụng sau đây , ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

thấu kính

46.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác

b)

có dạng trụ hình tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình trục lăng

47.

qua lăng kính có chiếc suất lớn hơn chiếc suất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

48.

góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến

49.

máy quang phổ lăng kính thực hiện chức năng

a)

phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

c)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

d)

làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

50.

lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

tam giác đều

b)

tam giác cân

c)

tam giác vuông

d)

tam giác vuông cân

51.

thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu,một mặt phẳng

52.

trong các nhận định sau nhận định nào KHÔNG đúng về ánh sáng truyền qua thấy kính hội tụ là

a)

tia sáng song song với trục chính của gương,tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

tia sáng đi qua tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

53.

nhận định nào sau đây là ĐÚNG về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

54.

nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về độ tụ và tiêu cự của thấy kính hội tụ

a)

tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

độ tụ của thấu kính đặt trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

đơn bị của độ tụ là điốp (dp)

55.

qua thấu kính hội tụ nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

56.

qua thấu kính hội tụ nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

57.

qua thấu kính phân kì vật thật thì ảnh KHÔNG có đặc điểm

a)

sau kính

b)

nhở hơn vật

c)

cùng chiều vật

d)

ảo

58.

qua thấu kính nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì

b)

chỉ là thấu kính hội tụ

c)

không tồn tại

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được

59.

một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 m , ảnh của vật

a)

sau kính 60 cm

b)

trước kính 60 cm

c)

sau kính 20 cm

d)

trước kính 20 cm

60.

đặt một vật phẳng nho uông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm , ảnh của vật phẩm

a)

trước kính 15 cm

b)

sau kính 15 cm

c)

trước kính 30cm

d)

sau kính 30 cm

61.

một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm , đây là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

62.

qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được ảnh cùng chiều , bé hơn vật cách kính 15cm , Vật phải đặt

a)

Trước kính 90 cm

b)

Trước kính 60cm

c)

Trước 45cm

d)

Trước kính 30cm

63.

nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn

b)

Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

c)

vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống

d)

Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được

64.

độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

b)

Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

c)

Khoảng cách từ tiêu điểm vật của thị kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính

d)

Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

65.

bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng

a)

Tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát

b)

Chiếu sáng cho vật cần quan sát

c)

Quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như kính lúp

d)

Đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính

66.

phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây

a)

Hồng cầu

b)

Mặt trăng

c)

Máy bay

d)

Con kiến

67.

Để quan sát ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi người ta phải đặt vật

a)

Ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính

b)

Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính

c)

tại tiêu điểm vật của vật kính

d)

Cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự

68.

để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi người ta phải điều chỉnh

a)

Khoảng cách từ hệ kính đến vật

b)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

c)

Tiêu cự của kính

d)

Tiêu cự của thị kính

69.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào

a)

tiêu cự của vật kính

b)

tiêu cự của thị kính

c)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính

d)

độ lớn vật

70.

nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn

a)

kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa

b)

vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn

c)

thị kính là một kính lúp

d)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định

71.

Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

a)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó

b)

dùng để quan sát vật với vai trai như kính lúp

c)

dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp

d)

chiếu sáng cho vật cần quan sát

72.

qua vật kính của kính thiên văn , ảnh của vật hiện ở

a)

tiêu điểm vật của vật kính

b)

tiêu điểm của vật kính

c)

tiêu điểm vật của thị kính

d)

tiêu điểm ảnh của thị kính

73.

khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn thì phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng

a)

tổng tiêu cự của chúng

b)

hai lần tiêu cự của vật kính

c)

hai lần tiêu cự của thị kính

d)

tiêu cự của vật kính

74.

khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn , độ bội giác phụ thuộc vào

a)

tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính

b)

tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính

c)

tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính

d)

tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính

75.

một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 6 cm , thị kính có tiêu cự 90cm trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác của ảnh là

a)

15

b)

540

c)

96

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

76.

trong thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính phân kì , có thể không dùng dụng cụ nào sau đây

a)

thước đo chiều dài

b)

thấu kính hội tụ

c)

vật thật

d)

giá đỡ thí nghiệm

77.

trong thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính phân kì , thứ tự sắp xếp các dụng cụ trên giá đỡ là

a)

vật , thấu kính phân kì , thấu kính hội tụ , màn hứng ảnh

b)

vật , màn hứng ảnh , thấu kính hội tụ , thấu kính phân kì

c)

thấu kính hội tụ. vật , thấu kính phân kì , màn hứng ảnh

d)

thấu kính phân kì , vật , thấu kính hội tụ , màn hứng ảnh

78.

khi đo tiêu cự của thấu kính phân kì , đại lượng nào sau đây không cần xác định với độ chính xác cao

a)

khoảng cách từ vật đến thấu kính phân kì

b)

khoảng cách từ thấu kính phân kì đến thấu kính hội tụ

c)

khoảng cách từ thấy kính hội tụ đến màn hứng ảnh

d)

hiệu điện thế hai đầu đèn chiếu

79.

bội phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thuỷ dịch

b)

dịch thuỷ tinh

c)

thuỷ tinh thể

d)

giác mạc

80.

con ngươi của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

taih ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

81.

sự điều tiết của mắt là

a)

thau đổi độ cong cuả thuỷ tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt

c)

thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

d)

thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

82.

mắt nhìn được xa nhất khi

a)

thuỷ tinh thể điều tiết cực đại

b)

thuỷ tinh thể không điều tiết

c)

đường kính con ngươi lớn nhất

d)

đường kính con ngươi nhỏ nhất

83.

điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị

a)

khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tội trước võng mạc

b)

điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

phải đeo kính phân kì để sửa tật

d)

khỏng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn

84.

đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị

a)

khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc

b)

điểm cực cận rất xa mắt

c)

không nhìn xa được vô cực

d)

phải đeo kính hội tụ để sửa tật

85.

mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây

a)

điểm cực cận xa mắt

b)

cơ mắt yếu

c)

thuỷ tinh thể quá mềm

d)

phải đeo kính hội tụ để sửa tật

86.

điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp

a)

là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

c)

có tiêu cự lớn

d)

tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

87.

khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp , người ta phải đặt vật

a)

cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự

b)

cách kính trong khảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự

c)

tại tiêu điểm vật của kính

d)

trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính

88.

khi ngắm chừng ở vô cực , độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật

d)

độ cao ảnh và độ cao vật

89.

một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bộ giác bằng 4 , độ tụ kính này là

a)

16 dp

b)

6,25 dp

c)

25 dp

d)

8 dp