wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 6,7,8

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa"thấm, hút"

a)

 

absorb

b)

 

atmosphere

c)

awareness

d)

choose

2.

Từ nào sau đây có nghĩa"khí quyển"

a)

 

atmosphere

b)

absorb

c)

ban

d)

 

absorb

3.

Từ nào sau đây có nghĩa"sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm"

a)

 

awareness

b)

absorb

c)

atmosphere

d)

concern

4.

Từ nào sau đây có nghĩa" cấm"

a)

ban

b)

atmosphere

c)

awareness

d)

clean-up

5.

Từ nào sau đây có nghĩa" lưu lại, giam giữ lại"

a)

ban

b)

awareness

c)

capture

d)

 

atmosphere

6.

Từ nào sau đây có nghĩa"lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy"

a)

carbon footprint

b)

 

capture

c)

ban

d)

atmosphere

7.

Từ nào sau đây có nghĩa"hảm họa"

a)

catastrophic

b)

carbon footprint

c)

capture

d)

ban

8.

Từ nào sau đây có nghĩa"sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh"

a)

 

catastrophic

b)

clean-up

c)

capture

d)

ban

9.

Từ nào sau đây có nghĩa"biến đổi khí hậu"

a)

 

climate change

b)

 

catastrophic

c)

 

carbon footprint

d)

 

capture

10.

Từ nào sau đây có nghĩa"sự đa dạng"

a)

carbon footprint

b)

diversity

c)

ban

d)

 

capture

11.

Từ nào sau đây có nghĩa"hạn hán"

a)

drought

b)

diversity

c)

capture

d)

 

awareness

12.

Từ nào sau đây có nghĩa"thuộc vể sinh thái"

a)

clean-up

b)

ecological

c)

capture

d)

absorb

13.

Từ nào sau đây có nghĩa"hệ sinh thái"

a)

 

clean-up

b)

ecosystem

c)

 

drought

d)

catastrophic

14.

Từ nào sau đây có nghĩa"sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)"

a)

emission

b)

 

ecosystem

c)

drought

d)

diversity

15.

Từ nào sau đây có nghĩa"nạn đói kém"

a)

ecological

b)

 

famine

c)

emission

d)

ecosystem

16.

Từ nào sau đây có nghĩa"chất khí gây hiệu ứng nhà kính"

a)

ecosystem

b)

greenhouse gas

c)

famine

d)

 

emission

17.

Từ nào sau đây có nghĩa"có liên quan tới nhiệt"

a)

 

ecosystem

b)

 

heat -related

c)

ecological

d)

drought

18.

Từ nào sau đây có nghĩa"lây nhiễm, lan truyền"

a)

 

drought

b)

infectious

c)

emission

d)

greenhouse gas

19.

Từ nào sau đây có nghĩa"người làm luật, nhà lập pháp"

a)

infectious

b)

 

famine

c)

lawmaker

d)

greenhouse gas

20.

Từ nào sau đây có nghĩa"tràn dầu"

a)

oil spill

b)

 

greenhouse gas

c)

heat -related

d)

lawmaker

21.

(v.) giáo dục, cho ăn học; rèn luyện

a)

educate

b)

education

c)

educational

22.

(n) bằng, bằng cấp, học vị

a)

degree

b)

education

c)

academy

d)

analytical skill

23.

(n) học viện, viện hàn lâm

a)

degree

b)

education

c)

academy

d)

analytical skill

24.

tư duy phê phán

a)

critical thinking

b)

analytical skill

c)

practical skill

d)

Master degree

25.

kĩ năng thực hành

a)

critical thinking

b)

analytical skill

c)

practical skill

d)

Master degree

26.

(n)nghiên cứu sinh sau đại học, (adj) sau đại học

a)

postgraduate

b)

undergraduate

c)

bachelor

d)

doctorate

27.

Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng

a)

major (n) chuyên ngành, (adj) lớn, trọng đại

b)

internship (v) thực tập, (n) thực tập sinh

c)

qualification (n) học bổng

d)

train (v) tư duy

28.

Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng

a)

practical skill (n) kỹ năng phân tích

b)

doctorate (n) cử nhân

c)

qualification (n) (n) trình độ chuyên môn

d)

train (v) = teach (v) đào tạo, huấn luyện

29.

Academic courses help us develop analytical skills , ____ and knowledge.

a)

critical thinking

b)

majors

c)

internship

30.

Schools have become more involved with students' emotional welfare as well as their ____ achievement.

a)

academic

b)

academy

c)

academically

31.

My job now is not related to what I was ____ in at university.

a)

majored

b)

educated

c)

pursued

32.

When a student enters a college, he has to choose a main subject of study, which is called ____ .

a)

major

b)

voluntary work

c)

internship

d)

a gap year

33.

____ thinking can help you investigate complex issues, make decisions and develop solutions.

a)

Analytical

b)

Vocational

c)

Critical

34.

____ is the ability to think clearly and rationally (có lý), understanding the logical connection between ideas.

a)

Critical thinking

b)

Practical skill

c)

Analytical skill

35.

The ___ provides invaluable experience (kinh nghiệm).

a)

internship

b)

academy

c)

doctorate

d)

scholarship

36.

1. The world "archaeological" means (a)   ?

37.

2. citadel /ˈsɪtədəl/ (n) is a (a)   .

38.

3. complex (n) means (a)   .

39.

4. demolish (v) means (a)   .

40.

5. Which word means "việc khai quật"?

(a)  

41.

6. The world "expand" (v) means (a)   .

42.

Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

43.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

44.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

45.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

46.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

47.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

48.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

49.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

50.

The world "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

51.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

52.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

53.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

54.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

55.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

56.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

57.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

58.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

59.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

60.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

61.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

62.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

63.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

64.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

65.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

66.

What does abundant mean?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

hang động

c)

dồi dào, nhiều

d)

chuyến du ngoạn trên biển

67.

What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?

a)

archaeological

b)

acknowledge

c)

breathtaking

d)

decorate

68.

"archaeological" is a(n) ____?

a)

noun

b)

adjective

c)

adverb

d)

verb

69.

So "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

70.

What does /ɔːˈθentɪk/ mean?

a)

mái vòm

b)

ban tặng

c)

thật, thực

d)

đế vương

71.

breathtaking (adj.) means _____.

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

thành trì

72.

bury (v) means ____.

a)

mở rộng

b)

đổ sập, đánh sập

c)

trồi lên, nổi lên

d)

chôn vùi, giấu trong lòng đất

73.

/keɪv/ is a _____.

a)

thợ thủ công

b)

thành trì

c)

triều đại

d)

hang động

74.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

75.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

76.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

77.

craftsman (n) is a _____.

a)

đế vương, nhà vua

b)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

c)

mái vòm

d)

thợ thủ công

78.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a)   ?

79.

/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.

a)

đổ sập

b)

xây dựng

c)

trang trí

d)

mở rộng

80.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

81.

distinctive (adj.) means _____.

a)

thật, thực

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

d)

đẹp như tranh

82.

dome (n) means ____.

a)

thành trì

b)

quần thể

c)

triều đại

d)

mái vòm

83.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

84.

emerge (v) means ____.

a)

trồi lên, nổi lên

b)

mở rộng

c)

trang trí

d)

đổ sập

85.

/ˈempərər/ (n) means _____.

a)

ban tặng

b)

đế vương, nhà vua

c)

việc khai quật

d)

sự mở rộng

86.

/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.

a)

trồi lên

b)

ban tặng

c)

bao gồm

d)

mở rộng

87.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

88.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

89.

/ˈfɔːnə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

di sản

d)

đá vôi

90.

/ˈflɔːrə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hòn đảo nhỏ

d)

lịch trình

91.

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

vô trách nhiệm

d)

khảm, chạm khảm

92.

grotto (n) means ____.

a)

hang động

b)

hang

c)

di sản

d)

đèn lồng

93.

harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.

a)

đẹp như tranh

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

hài hòa

d)

tuyệt đẹp

94.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

95.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

96.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

97.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

98.

irresponsible (adj) means _____.

a)

có trách nhiệm

b)

vô trách nhiệm

c)

nổi bật

d)

không nổi bật

99.

/ˈaɪlət/ (n) means _____.

a)

hòn đảo

b)

hòn đảo nhỏ

c)

lịch trình

d)

phong cảnh thiên nhiên

100.

/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.

a)

đế vương

b)

nhà thờ

c)

lịch trình cho chuyến đi

d)

đá vôi

101.
a)

lantern (n)

b)

limestone (n)

c)

mausoleum (n)

d)

islet (n)

102.

/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp như tranh

c)

tuyệt đẹp

d)

nổi bật

103.

/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.

a)

lăng mộ

b)

kiệt tác

c)

đế vương, nhà vua

d)

việc bảo tồn

104.
a)

masterpiece (n)

b)

mausoleum (n)

c)

preservation (n)

d)

relic (n)

105.

/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

mang tính chất thơ ca

d)

khảm, chạm khảm

106.
a)

church (n)

b)

mosque (n)

c)

synagogue (n)

d)

pagoda (n)

107.

outstanding (adj) means _____.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

thuộc về hoàng gia

d)

có cảnh quan đẹp

108.

/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.

a)

đẹp theo kiểu cổ kính

b)

thuộc về hoàng gia

c)

tuyệt đẹp

d)

đẹp đến ngỡ ngàng

109.

/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.

a)

bảo tồn

b)

nổi bật

c)

mang tính chất thơ ca

d)

kế tiếp

110.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

111.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

112.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

113.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

114.

/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.

a)

quần thể, tổ hợp

b)

thánh địa

c)

phong cảnh thiên nhiên

d)

đế vương

115.
a)

landscape (n)

b)

fauna (n)

c)

flora (n)

d)

itinerary (n)

116.
a)

limestone (n)

b)

lantern (n)

c)

relic (n)

d)

landscape (n)

117.

scenic (adj) means ______.

a)

có cảnh quan đẹp

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

mang tính chất thơ ca

d)

tuyệt đẹp

118.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

119.
a)

tomb (n)

b)

relic (n)

c)

landscape (n)

d)

lantern (n)

120.

worship (v) means ______.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

mở rộng

c)

nấu nướng

d)

thờ cúng, tôn thờ

121.

/kruːz/ is a ______.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

động

d)

triều đại

122.

What does abundant mean?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

hang động

c)

dồi dào, nhiều

d)

chuyến du ngoạn trên biển

123.

What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?

a)

archaeological

b)

acknowledge

c)

breathtaking

d)

decorate

124.

"archaeological" is a(n) ____?

a)

noun

b)

adjective

c)

adverb

d)

verb

125.

So "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

126.

What does /ɔːˈθentɪk/ mean?

a)

mái vòm

b)

ban tặng

c)

thật, thực

d)

đế vương

127.

breathtaking (adj.) means _____.

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

thành trì

128.

/keɪv/ is a _____.

a)

thợ thủ công

b)

thành trì

c)

triều đại

d)

hang động

129.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

130.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

131.

/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.

a)

đổ sập

b)

xây dựng

c)

trang trí

d)

mở rộng

132.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

133.

distinctive (adj.) means _____.

a)

thật, thực

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

d)

đẹp như tranh

134.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

135.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

136.

harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.

a)

đẹp như tranh

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

hài hòa

d)

tuyệt đẹp

137.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

138.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

139.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

140.

/ˈaɪlət/ (n) means _____.

a)

hòn đảo

b)

hòn đảo nhỏ

c)

lịch trình

d)

phong cảnh thiên nhiên

141.

/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.

a)

đế vương

b)

nhà thờ

c)

lịch trình cho chuyến đi

d)

đá vôi

142.

/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp như tranh

c)

tuyệt đẹp

d)

nổi bật

143.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

144.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

145.

/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.

a)

quần thể, tổ hợp

b)

thánh địa

c)

phong cảnh thiên nhiên

d)

đế vương

146.

worship (v) means ______.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

mở rộng

c)

nấu nướng

d)

thờ cúng, tôn thờ