Font size
Worksheetsunit 6,7,8
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Từ nào sau đây có nghĩa"thấm, hút"
absorb
atmosphere
.
awareness
choose
Từ nào sau đây có nghĩa"khí quyển"
atmosphere
.
absorb
ban
absorb
Từ nào sau đây có nghĩa"sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm"
awareness
absorb
.
atmosphere
concern
Từ nào sau đây có nghĩa" cấm"
ban
atmosphere
.
awareness
clean-up
Từ nào sau đây có nghĩa" lưu lại, giam giữ lại"
ban
awareness
.
capture
atmosphere
Từ nào sau đây có nghĩa"lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy"
.
carbon footprint
capture
ban
atmosphere
Từ nào sau đây có nghĩa"hảm họa"
catastrophic
carbon footprint
capture
ban
Từ nào sau đây có nghĩa"sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh"
catastrophic
clean-up
capture
ban
Từ nào sau đây có nghĩa"biến đổi khí hậu"
climate change
catastrophic
carbon footprint
capture
Từ nào sau đây có nghĩa"sự đa dạng"
carbon footprint
diversity
ban
capture
Từ nào sau đây có nghĩa"hạn hán"
drought
diversity
capture
awareness
Từ nào sau đây có nghĩa". thuộc vể sinh thái"
clean-up
ecological
capture
absorb
Từ nào sau đây có nghĩa"hệ sinh thái"
clean-up
ecosystem
drought
catastrophic
Từ nào sau đây có nghĩa"sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)"
emission
ecosystem
.
drought
diversity
Từ nào sau đây có nghĩa"nạn đói kém"
.
ecological
famine
emission
ecosystem
Từ nào sau đây có nghĩa"chất khí gây hiệu ứng nhà kính"
ecosystem
greenhouse gas
.
famine
emission
Từ nào sau đây có nghĩa"có liên quan tới nhiệt"
ecosystem
heat -related
ecological
drought
Từ nào sau đây có nghĩa"lây nhiễm, lan truyền"
drought
infectious
emission
greenhouse gas
Từ nào sau đây có nghĩa"người làm luật, nhà lập pháp"
infectious
famine
lawmaker
greenhouse gas
Từ nào sau đây có nghĩa"tràn dầu"
oil spill
greenhouse gas
heat -related
lawmaker
(v.) giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
educate
education
educational
(n) bằng, bằng cấp, học vị
degree
education
academy
analytical skill
(n) học viện, viện hàn lâm
degree
education
academy
analytical skill
tư duy phê phán
critical thinking
analytical skill
practical skill
Master degree
kĩ năng thực hành
critical thinking
analytical skill
practical skill
Master degree
(n)nghiên cứu sinh sau đại học, (adj) sau đại học
postgraduate
undergraduate
bachelor
doctorate
Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng
major (n) chuyên ngành, (adj) lớn, trọng đại
internship (v) thực tập, (n) thực tập sinh
qualification (n) học bổng
train (v) tư duy
Chọn đáp án có từ và nghĩa đúng
practical skill (n) kỹ năng phân tích
doctorate (n) cử nhân
qualification (n) (n) trình độ chuyên môn
train (v) = teach (v) đào tạo, huấn luyện
Academic courses help us develop analytical skills , ____ and knowledge.
critical thinking
majors
internship
Schools have become more involved with students' emotional welfare as well as their ____ achievement.
academic
academy
academically
My job now is not related to what I was ____ in at university.
majored
educated
pursued
When a student enters a college, he has to choose a main subject of study, which is called ____ .
major
voluntary work
internship
a gap year
____ thinking can help you investigate complex issues, make decisions and develop solutions.
Analytical
Vocational
Critical
____ is the ability to think clearly and rationally (có lý), understanding the logical connection between ideas.
Critical thinking
Practical skill
Analytical skill
The ___ provides invaluable experience (kinh nghiệm).
internship
academy
doctorate
scholarship
1. The world "archaeological" means (a) ?
2. citadel /ˈsɪtədəl/ (n) is a (a) .
3. complex (n) means (a) .
4. demolish (v) means (a) .
5. Which word means "việc khai quật"?
(a)
6. The world "expand" (v) means (a) .
Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
The world "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.
triều đại
việc khai quật
thành trì
mái vòm
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.
đổ sập, đánh sập
trang trí
nổi lên
bao gồm, gồm
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.
bảo tồn
tiếp theo, kế tiếp
có cảnh quan đẹp
vô trách nhiệm
What does abundant mean?
đẹp đến ngỡ ngàng
hang động
dồi dào, nhiều
chuyến du ngoạn trên biển
What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?
archaeological
acknowledge
breathtaking
decorate
"archaeological" is a(n) ____?
noun
adjective
adverb
verb
So "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
What does /ɔːˈθentɪk/ mean?
mái vòm
ban tặng
thật, thực
đế vương
breathtaking (adj.) means _____.
mở rộng
việc khai quật
đẹp đến ngỡ ngàng
thành trì
bury (v) means ____.
mở rộng
đổ sập, đánh sập
trồi lên, nổi lên
chôn vùi, giấu trong lòng đất
/keɪv/ is a _____.
thợ thủ công
thành trì
triều đại
hang động
/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.
triều đại
việc khai quật
thành trì
mái vòm
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.
đổ sập, đánh sập
trang trí
nổi lên
bao gồm, gồm
craftsman (n) is a _____.
đế vương, nhà vua
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
mái vòm
thợ thủ công
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a) ?
/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.
đổ sập
xây dựng
trang trí
mở rộng
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
distinctive (adj.) means _____.
thật, thực
thuộc về khảo cổ học
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
đẹp như tranh
dome (n) means ____.
thành trì
quần thể
triều đại
mái vòm
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
emerge (v) means ____.
trồi lên, nổi lên
mở rộng
trang trí
đổ sập
/ˈempərər/ (n) means _____.
ban tặng
đế vương, nhà vua
việc khai quật
sự mở rộng
/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.
trồi lên
ban tặng
bao gồm
mở rộng
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
/ˈfɔːnə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
di sản
đá vôi
/ˈflɔːrə/ means _____.
hệ động vật
hệ thực vật
hòn đảo nhỏ
lịch trình
/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.
thuộc về địa chất
thuộc về khảo cổ học
vô trách nhiệm
khảm, chạm khảm
grotto (n) means ____.
hang động
hang
di sản
đèn lồng
harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.
đẹp như tranh
thuộc về hoàng tộc
hài hòa
tuyệt đẹp
/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
irresponsible (adj) means _____.
có trách nhiệm
vô trách nhiệm
nổi bật
không nổi bật
/ˈaɪlət/ (n) means _____.
hòn đảo
hòn đảo nhỏ
lịch trình
phong cảnh thiên nhiên
/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.
đế vương
nhà thờ
lịch trình cho chuyến đi
đá vôi
lantern (n)
limestone (n)
mausoleum (n)
islet (n)
/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp như tranh
tuyệt đẹp
nổi bật
/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.
lăng mộ
kiệt tác
đế vương, nhà vua
việc bảo tồn
masterpiece (n)
mausoleum (n)
preservation (n)
relic (n)
/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
mang tính chất thơ ca
khảm, chạm khảm
church (n)
mosque (n)
synagogue (n)
pagoda (n)
outstanding (adj) means _____.
tuyệt đẹp
nổi bật, xuất chung
thuộc về hoàng gia
có cảnh quan đẹp
/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.
đẹp theo kiểu cổ kính
thuộc về hoàng gia
tuyệt đẹp
đẹp đến ngỡ ngàng
/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.
bảo tồn
nổi bật
mang tính chất thơ ca
kế tiếp
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.
quần thể, tổ hợp
thánh địa
phong cảnh thiên nhiên
đế vương
landscape (n)
fauna (n)
flora (n)
itinerary (n)
limestone (n)
lantern (n)
relic (n)
landscape (n)
scenic (adj) means ______.
có cảnh quan đẹp
thuộc về hoàng tộc
mang tính chất thơ ca
tuyệt đẹp
/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.
bảo tồn
tiếp theo, kế tiếp
có cảnh quan đẹp
vô trách nhiệm
tomb (n)
relic (n)
landscape (n)
lantern (n)
worship (v) means ______.
đổ sập, đánh sập
mở rộng
nấu nướng
thờ cúng, tôn thờ
/kruːz/ is a ______.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
động
triều đại
What does abundant mean?
đẹp đến ngỡ ngàng
hang động
dồi dào, nhiều
chuyến du ngoạn trên biển
What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?
archaeological
acknowledge
breathtaking
decorate
"archaeological" is a(n) ____?
noun
adjective
adverb
verb
So "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
What does /ɔːˈθentɪk/ mean?
mái vòm
ban tặng
thật, thực
đế vương
breathtaking (adj.) means _____.
mở rộng
việc khai quật
đẹp đến ngỡ ngàng
thành trì
/keɪv/ is a _____.
thợ thủ công
thành trì
triều đại
hang động
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.
đổ sập, đánh sập
trang trí
nổi lên
bao gồm, gồm
/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.
đổ sập
xây dựng
trang trí
mở rộng
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
distinctive (adj.) means _____.
thật, thực
thuộc về khảo cổ học
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
đẹp như tranh
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.
đẹp như tranh
thuộc về hoàng tộc
hài hòa
tuyệt đẹp
/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
/ˈaɪlət/ (n) means _____.
hòn đảo
hòn đảo nhỏ
lịch trình
phong cảnh thiên nhiên
/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.
đế vương
nhà thờ
lịch trình cho chuyến đi
đá vôi
/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.
đẹp đến ngỡ ngàng
đẹp như tranh
tuyệt đẹp
nổi bật
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.
quần thể, tổ hợp
thánh địa
phong cảnh thiên nhiên
đế vương
worship (v) means ______.
đổ sập, đánh sập
mở rộng
nấu nướng
thờ cúng, tôn thờ
