wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

A. Không chứa các tế bào máu và protein có kích thước lớn

b)

B. Không chứa các chất cặn bã và nguyên tố khoáng cần thiết

c)

C. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

d)

D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

2.

Câu 2 : Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào?

a)

A. Quá trình lọc máu ở cầu thận

b)

B. Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

c)

C. Quá trình bài tiết tiếp chất thừa , chất thải ở ống thận

d)

D. Phối hợp tất cả các quá trình trên

3.

Câu 3 : Quá trình lọc máu có đặc điểm ?

a)

A. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu

b)

B. Diễn ra ở ống thận và tạo nước tiểu chính thức

c)

C. Diễn ra ở ống thận và tạo nước tiểu đầu

d)

D. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu chính thức

4.

Câu 4 : Nhịn đi tiểu lâu có hại vì :

a)

A. Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. Dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. Dễ tạo sỏi thận , hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

5.

Câu 5 : Ý nghĩa của sự bài tiết là :

a)

A. Làm cho các chất cặn bã , chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

b)

B. Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

c)

C. Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

6.

Câu 6 : Cấu tạo ở thận gồm :

a)

A. Phần vỏ, phần tủy , bể thận , ống dẫn nước tiểu

b)

B. Phần vỏ , phần tủy , bể thận

c)

C. Phần vỏ , phần tủy với các đơn vị chức năng , bể thận

d)

D. Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp , bể thận

7.

Câu 7 : Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

A. Cầu thận

b)

B. Ống góp

c)

C. Nang cầu thận

d)

D. Ống thận

8.

Câu 8 : Thông thường , lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

A. 1000ml

b)

B. 200ml

c)

C. 50ml

d)

D. 600ml

9.

Câu 9 : Để bảo vệ bài tiết nước tiểu , chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

A. Ăn quá mặn , quá chua

b)

B. Đi tiểu khi có nhu cầu

c)

C. Không ăn thức ăn ôi thiu , nhiễm độc

d)

D. Uống nước vừa đủ

10.

Câu 10 : Các tế bào ống thận có thể bị đầu đọc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

A. Thủy ngân

b)

B. Vitamin

c)

C. Glucôzơ

d)

D. Nước

11.

Câu 11 : Nhịn tiểu lâu có hại vì :

a)

A. Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. Dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

12.

Câu 12 : Lựng nước tiểu chính thức mỗi ngày thận lọc được :

a)

A. 0,25 lít

b)

B. 0,5 lít

c)

C. 1,0 lít

d)

D. 1,5 lít

13.

Câu 13 : Trong cấu tạo của da người , thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp xít nhau ?

a)

A. Cơ co chân lông

b)

B. Thụ quan

c)

C. Tầng sừng

d)

D. Lớp mỡ

14.

Câu 14 : Cảm giác nóng , lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

A. Cơ co chân long

b)

B. Mạch máu

c)

C. Tuyến mồ hôi

d)

D. Thụ quan

15.

Câu 15 : Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

B. Dự trữ đường

c)

C. Cách nhiệt

d)

D. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

16.

Câu 16 : Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thụ vitamin D là :

a)

A. Tắm lúc cơ thể mệt mỏi

b)

B. Tắm giữa trưa nắng gắt

c)

C. Từ 7 - 8 giờ ánh năng vừa phải

d)

D. Lúc trời mát không có ánh nắng

17.

Câu 17 : Da có cấu tạo từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là :

a)

A. Lớp bì , lớp biểu bì , lớp mỡ dưới da

b)

B. Lớp biểu bì , lớp mỡ dưới da , lớp bì

c)

C. Lớp biểu bì , lớp bì , lớp mỡ dưới da

d)

D. Lớp mỡ dưới da , lớp bì , lớp biểu bì

18.

Câu 18 : Chức năng nào sau đây không phải của da :

a)

A. Bảo vệ cơ thể

b)

B. Điều hòa thân nhiệt

c)

C. Da tạo nên vẻ đẹp của con người

d)

D. Điều khiển hoạt động có ý thức

19.

Câu 19 : Tăng tiết mồ hôi , lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể :

a)

A. Thoát nhiệt ra ngoài

b)

B. Thoát bớt nước ra ngoài

c)

C. Giảm lượng nhiệt xuống

d)

D. Tất cả các ý trên

20.

Câu 20 : Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước

a)

A. Thụ quan

b)

B. Tuyền mồ hôi

c)

C. Tuyền nhờn

d)

D. Tầng tế bào sống

21.

Câu 21 : Vì sao da có thể điều hoà thân nhiệt ? Chọn câu trả lời sai :

a)

A. Do da có thụ quan nhiệt độ

b)

B. Do da có cơ đóng mở lỗ chân lông

c)

C. Mạch máu dưới da có thể co hoặc dãn

d)

D. Da có lớp sừng bên ngoài

22.

Câu 22 : Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1% hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

A. Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

b)

B. Chi sau bên phải co , các chi còn lại thì không

c)

C. Tất cả các chi đều co

d)

D. Tất cả các chi đều không co

23.

Câu 23 : Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy ?

a)

A. 12

b)

B. 21

c)

C. 31

d)

D. 42

24.

Câu 24 : Ở tủy sống , rễ trước co vai trò gì ?

a)

A. Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

b)

B. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

c)

C. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

25.

Câu 25 : Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?

a)

A. Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác

b)

B. Chỉ đực cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

c)

C. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

D. Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

26.

Câu 26 : Rễ sau ở tủy sống là :

a)

A. Rễ cảm giác hoặc rễ vận động

b)

B. Rễ vừa có chức năng cảm giác , vừa có chức năng vận động

c)

C. Rễ vận động

d)

D. Rễ cảm giác

27.

Câu 27 : Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha ?

a)

A. Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm ( cảm giác ) và bó sợi thần kinh li tâm ( vận động )

b)

B. Vì nó vừa thu nhận , vừa trả lời kích thích

c)

C. Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng , vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

d)

D. Tất cả các phương án trên

28.

Câu 28 : Ở người , trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

B. Điều khiển , điều hòa hoạt động của các nội quân , như là hoạt động tuần hoàn , hô hấp , tiêu hóa

c)

C. Điều hòa , phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể

d)

D. Là trung ướng điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

29.

Câu 29 : Khi phá hủy một phần của bộ phần nào dưới đây , ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?

a)

A. Cuống não

b)

B. Tiểu não

c)

C. Hành não

d)

D. Cầu não

30.

Câu 30 : Bộ phần nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài , chất xám nằm bên trong ?

a)

A. Tất cả các đáp án

b)

B. Trụ não

c)

C. Tiểu não

d)

D. Đại não

31.

Câu 31 : Não trung gian có chức năng gì ?

a)

A. Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt

b)

B. Giữ thăng bằng , định vị cơ thể trong không gian

c)

C. Điều hòa trao đổi chất và bảo vết cơ thể

d)

D. Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ

32.

Câu 32 : Chức năng của tiểu não là :

a)

A. Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

B. Điều hòa , phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

c)

C. Điều hòa các quá trình trao đổi chất

d)

D. Điều hòa thân nhiệt cho cơ thể

33.

Câu 33 : Đại não người gồm các thùy :

a)

A. Thùy trán , thùy đỉnh , thùy chẩm và thùy thái dương

b)

B. Thùy trán , thùy đỉnh , thùy vị giác và thùy thị giác

c)

C. Thùy cảm giác , thùy vận động , thùy châm và thùy thái dương

d)

D. Thùy cảm giác , thùy vận động , thùy thị giác và thùy vị giác

34.

Câu 34 : Ở người trưởng thành , diện tích bề mặt của vỏ mão nằm trong khoảng bao nhiêu ?

a)

A. 2300 - 2500 cm2

b)

B. 1800 - 2000 cm2

c)

C. 2000 - 2300 cm2

d)

D. 2500 - 2800 cm2

35.

Câu 35 : Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

A. Thùy chẩm

b)

B. Thùy thái dương

c)

C. Thùy đỉnh

d)

D. Thùy trán

36.

Câu 36 : Ở người , vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy tránh ?

a)

A. Vùng vị giác

b)

B. Vùng hiểu tiếng nói

c)

C. Vùng vận động ngôn ngữ

d)

D. Vùng thính giác

37.

Câu 37 : Khi nói về cấu tạo của đại não , phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Chất xám bao bọc bên ngoài , chất trắng nằm bên trong

b)

B. Chất xám bao bọc bên ngoài , chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

C. Chất trắng bao bọc bên ngoài , chất xám nằm bên trong

d)

D. Chất trắng bao bọc bên ngoài , chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

38.

Câu 38 : Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở :

a)

A. Hành tủy hoặc tủy sống

b)

B. Não trung gian hoặc trụ não

c)

C. Tủy sống hoặc tiểu não

d)

D. Tiểu não hoặc não giữa

39.

Câu 39 : Vùng cảm giác trên đại não có chức năng gì ?

a)

A. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan vận động

b)

B. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm ngoài và trong

c)

C. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ tiểu não

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Câu 40 : Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì ?

a)

A. Giảm thể tích não bộ

b)

B. Tăng diện tích bề mặt

c)

C. Giảm trọng lượng của não

d)

D. Sản xuất nơ ron thần kinh

41.

Câu 41 : Một người bị tê liệt phần bên trái cơ thể do hậu quả của tai nạn giao thông làm tổn thương đại não . Phần nào của đại não đã bị tổn thương ?

a)

A. Phần đại não bên phải

b)

B. Cả 2 phần đại não bên trái và bên phải

c)

C. Phần đại não bên trái

d)

D. Không phần nào bị tổn thương

42.

Câu 42 : Chất trắng trong vỏ não có chức năng là :

a)

A. Kết nối hai nửa đại não và não trung gian

b)

B. Kết nối hai nửa đại não và tiểu não

c)

C. Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

d)

D. Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau

43.

Câu 43 : Các vùng chức năng chỉ có ở não người mà không có ở động vật là :

a)

A. Vùng hiểu tiếng nói , vận động ngôn ngữ , vận động

b)

B. Vùng hiểu tiếng nói , hiểu chữ viết , cảm giác

c)

C. Vùng hiểu tiếng nói , vùng nói , vùng viết

d)

D. Vùng hiểu tiếng nói , vận động ngôn ngữ , hiểu chữ viết

44.

Câu 44 : Ở tủy sống , rễ sau có vai trò gì ?

a)

A. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

b)

B. Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

c)

C. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới các cơ quan đáp ứng

d)

D. Tất cả các phương án

45.

Câu 45 : Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1% hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

A. Chi sau bên phải co , các chi còn lại thì không

b)

B. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại co

c)

C. Tất cả các chi đều co

d)

D. Tất cả các chi đều không co

46.

Câu 46 : Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án trên

b)

B. Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận

c)

C. Các tế bào ống thận do thiếu ôxi , làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường

d)

D. Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra

47.

Câu 47 : Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

D. Tất cả các phương án trên

48.

Câu 48 : Quá trình tạo ra nước tiểu chính thức gồm những giai đoạn nào ?

a)

A. Tạo nước tiểu đầu , vận chuyển nước tiểu đầu vào bóng đái , hấp thụ lại

b)

B. Tạo nước tiểu đầu , hấp thụ lại ở nang cầu thận , vận chuyển đến bóng đái

c)

C. Tạo nước tiểu đầu , hấp thụ lại ở ống thận , bài tiết tiếp

d)

D. Tạo nước tiểu đầu , hấp thụ lại , vận chuyển ngược về cầu thận