wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai

d)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới

2.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần.

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài.

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần.

d)

Ngày đánh răng hai lần.

3.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi đủ số vòng lặp

4.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

while<điều kiện>:

<khối lệnh lặp>

b)

while<điều kiện>;

<khối lệnh lặp>

c)

while<điều kiện>,

<khối lệnh lặp>

d)

while<điều kiện>

<khối lệnh lặp>

5.

Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây

a)

Break

b)

Print

c)

Input

d)

If

6.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

7.

Vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi tìm thấy kết quả.

8.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

9.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

a)

while < điều kiện >: < câu lệnh >

b)

while < điều kiện > < câu lệnh >

c)

while < điều kiện >:

d)

while < điều kiện > do < câu lệnh >

10.

Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

Str

b)

Int

c)

Bool

d)

Float

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

12.

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Print(Tong)

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

13.

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

a)

5 từ python

b)

4 từ python

c)

3 từ python

d)

6 từ python

14.

S= 4

while S>=4:

S=S-1

print(S)

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

15.

while M!=N:

if M > N:

M = M-N

else:

N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

16.

x = 8

y = 2

while y < x:

x = x - 2

print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8 6 4 2 0

17.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây

cho vòng lặp while là đúng

a)

while S >= 10000

b)

while S < 10000

c)

while S <= 10000

d)

While S >10000

18.

i = 0

x = 0

while i < 10:

if i%2 == 0:

x += 1

i += 1

print(x)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu danh sách(List) là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng

một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu danh sách(List) là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng

có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu danh sách(List) là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một

kiểu dữ liệu.

d)

Dữ liệu kiểu danh sách(List) là dữ liệu kiểu số.

21.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[]

b)

< tên danh sách > = 0

c)

< tên danh sách > = []

d)

< tên danh sách > = [0]

22.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào cuối danh sách (List) trong python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

23.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú

pháp nào?

a)

< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >]

b)

< tên danh sách > = []

c)

[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >]

d)

< tên danh sách > = [0]

24.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

K = [1, 2, ‘3’]

a)

List

b)

Int

c)

Float

d)

String

25.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

List

b)

Bool

c)

Str

d)

Int

26.

Để xóa toàn bộ danh sách ta dùng lệnh nào?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

27.

Trong Python cú pháp khai báo kiểu dữ liệu danh sách nào dưới đây là hợp lệ?

a)

<tên lits> = [<v1>, [<v2>,…., [<vn>]

b)

<tên lits> = (<v1>, [<v2>,…., [<vn>)

c)

<tên lits> = [<v1>; [<v2>;….; [<vn>]

d)

<tên lits> = (<v1>; [<v2>;….; [<vn>)

28.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của danh sách?

a)

del()

b)

len()

c)

append()

d)

insert()

29.

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là kí tự.

30.

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

b)

Lệnh append()

c)

Lệnh for .... in

d)

Lệnh len()

31.

Cách khai báo biến danh sách nào sau sau đây sai?

a)

ls = [1; 2; 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3)

32.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

33.

Lệnh khởi tạo danh sách nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

a = [1, 2, 3, 4]

b)

a = [1; 2; 3; 4]

c)

a = (1, 2, 3, 4)

d)

a = (1; 2; 3; 4)

34.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>>A = [2; 3; 5; 6]

>>>append(4)

>>>del (A[2])

a)

2; 3; 4; 5; 6; 4

b)

2; 3; 4; 5; 6

c)

2; 4; 5; 6

d)

2; 3; 6; 4

35.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

list.del(i)

b)

del(i)

c)

del A[i]

d)

del[i]

36.

Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?

a)

del a[1:2]

b)

del a[0:2]

c)

del a[0:3]

d)

del a[1:3]

37.

Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

‘đông’

c)

hạ

d)

3

38.

Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [2, 3, 5, "python", 6]

>>> A.append(4)

>>> A.append(2)

>>> A.append("x")

>>>del(A[2])

>>>print(len(A))

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

A=[1,2,3,4,5]

for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

S = S + A[i]

print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A

b)

Tính tổng các phần tử trong A

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong danh sách A

40.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

41.

Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?

a)

remove()

b)

insert()

c)

append()

d)

clear()

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã

cho không là gì?

a)

True hoặc False

b)

True hoặc false

c)

true hoặc false

d)

True và False

44.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng

câu lệnh nào khác?

a)

Int

b)

While

c)

In range

d)

In

45.

Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào vị trí bất kì trong danh sách?

a)

append()

b)

clear()

c)

insert()

d)

remove()

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Lệnh clear() có tác dụng xoá toàn bộ các phần tử trong danh sách.

47.

Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?

a)

a ==[]

b)

a= 0

c)

a = []

d)

a = [0]

48.

Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

49.

Để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách. Cú pháp câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

<giá trị> in <danh sách>

b)

<giá trị> out <danh sách>

c)

<danh sách> in <giá trị>

d)

<danh sách> out <giá trị>

50.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]

>>>remove(3)

>>> print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

51.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

del(2)

b)

del a[2]

c)

del a

d)

remove(2)

52.

Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

53.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

In

b)

Int

c)

Range

d)

Append

54.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh:

>>> 4 in A

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

55.

Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào

sau đây đúng?

a)

a = (10,20,30)

b)

a = {10,20,30}

c)

a = [10,20,30]

d)

a = 10,20,30

56.

Để chèn phần tử 5 vào vị trí 2 trong danh sách a. Lệnh mào sau đây đúng?

a)

a.insert(2,5)

b)

a.insert(1,5)

c)

a.insert(5,2)

d)

a.insert(5,1)

57.

Giả sử danh sách A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay

sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi

58.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]

>>> remove(2)

>>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 4, 5]

d)

[1, 3, 4, 5]

59.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

>>> ‘c’ in A

>>> 6 in A

a)

True, False

b)

True, false

c)

False, True

d)

False, False

60.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>>insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5