wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a4

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Phù Nam

b)

trống đồng

c)

Sa Huỳnh

d)

sông Hồng

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

b)

Khu vực Nam bộ ngày nay.            

c)

      Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

d)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

3.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm

b)

thương nghiệp

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

thủ công nghiệp

4.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.              

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

5.

  Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tiền đồng Óc Eo

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Phù điêu Khương Mỹ                                 

d)

Tượng phật Đồng Dương

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

8.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.            

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.          

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

9.

 Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.                              

b)

 nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.                             

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.

11.

 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa.                                   

b)

Thờ các vị thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.                                 

d)

 Thờ các vị thủ lĩnh.

12.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu.                                               

b)

Xăm mình.

c)

Làm bánh chưng, bánh dày.             

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.

13.

 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.    

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.      

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

14.

 Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang.            

b)

Lạc hầu.       

c)

Lạc tướng.            

d)

Bồ chính.

15.

 Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang.              

b)

Lạc hầu.     

c)

Lạc tướng.  

d)

 Bồ chính.

16.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.                    

b)

   Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.                                

d)

 Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

17.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

18.

Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

19.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.                

b)

       Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.                                  

d)

Trung bộ và Nam bộ.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng.

b)

Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

c)

Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn.

d)

Nguồn cung cấp nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng.

21.

Văn minh Chăm-pa có nhiều mối liên hệ gần gũi với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.                              

b)

Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Đông Sơn.                              

d)

Văn hóa Phùng Nguyên.

22.

 Cư dân bản địa sinh sống lâu đời ở vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung của Việt Nam là những người nói tiếng

a)

Mã Lai cổ.               

b)

Môn cổ.          

c)

Khơ-me cổ.            

d)

    Thái cổ.

23.

giống với cư dân Việt cổ, nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

lúa mì.  

b)

lúa mạch.                

c)

gạo nếp, gạo tẻ.                  

d)

ngô, lúa mì.

24.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Chăm-pa là

a)

nhà sàn dựng bằng gỗ.                                  

b)

  nhà tranh vách đất.

c)

nhà trệt xây bằng gạch.                               

d)

    nhà mái bằng xây bằng gạch.

25.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

chữ Hán của Trung Quốc.              

b)

       chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

chữ Nôm của Đại Việt.                                  

d)

  chữ La-tinh của La Mã.

26.

 Những tôn giáo nào của Ấn Độ được cư dân Chăm-pa sùng mộ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo

b)

                                   Phật giáo và Hồi giáo.

c)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

d)

Chúa giáo và Hồi giáo.

27.

 Chức quan cao cấp nhất trong triều đình Chăm-pa là

a)

Thuộc quan.      

b)

Ngoại quan.       

c)

Tôn quan.      

d)

     Quan lang

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.    

b)

Địa hình cao, khan hiếm nguồn nước ngọt.

c)

Địa hình khu vực thấp, nguồn nước dồi dào. 

d)

Giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu.

29.

 Giống với cư dân Chăm-pa, nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là

a)

lúa mì.          

b)

   lúa mạch.          

c)

lúa gạo.           

d)

ngô, lúa mì.   

30.

 Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trang phục của cư dân Phù Nam?

a)

Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.                        

b)

Dùng vải quấn làm váy.

c)

Đi dép bằng gỗ cây bao hương.       

d)

      Nhà vua đi dép làm bằng mo cau.

31.

Cư dân Phù Nam đã tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà.                        

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

c)

Chữ Nôm của Đại Việt.                                  

d)

Chữ La-tinh của La Mã.

32.

 Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến.                             

b)

cộng hòa quý tộc.

c)

quân chủ chuyên chế.                                 

d)

  dân chủ chủ nô.

33.

 Cư dân Việt cổ, Chăm-pa và Phù Nam đều

a)

lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.

b)

sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở chữ Phạn.

c)

sùng mộ Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.

d)

ăn gạo nếp, gạo tẻ; làm nhà sàn từ gỗ.

34.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

Quý tộc và tu sĩ.   

b)

                                           Nông dân và nô lệ.

c)

Nông dân và thợ thủ công.                   

d)

Thợ thủ công và thương nhân.

35.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.         

b)

    Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.                         

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.  

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội   

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

37.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.             

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV           

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX.

38.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của Văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của văn minh Âu Lạc           

b)

        sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

c)

nền độc lập và tự chủ của quốc gia         

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ

39.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt

a)

Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.      

b)

   Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc .

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật

40.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt

a)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

41.

Nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

Những di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang- Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

b)

Không có nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt.

c)

Nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc tiếp tục phát triển.

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang- Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

42.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh

a)

sông Hồng              

b)

  Thăng Long  

c)

   của người Việt cổ             

d)

   Văn Lang- Âu Lạc.

43.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc           

b)

   Dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tự văn minh bên ngoài.

d)

Hình thành trên cơ sở văn hóa Đông Sơn

44.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.                

c)

Triều Lê.                            

d)

Triều Nguyễn.

45.

Quốc hiệu Đại Việt có từ triều đại nào?

a)

Thời Lý.         

b)

  Thời Trần.                

c)

Thời Lê sơ.            

d)

    Thời Hồ.

46.

    Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.                 

b)

Hình thư.                 

c)

  Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

47.

Đời vua Thái tổ, Thái tông

Thóc lúa đầy đồng trâu chả buồn ăn

2 câu thơ trên đang nói đến triều đại nào?

a)

Triều Lý     

b)

      Triều Trần               

c)

  Triều Hồ      

d)

    Triều Lê Sơ

48.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.        

b)

     Chiếm hữu nô lệ.                

c)

Dân chủ chủ nô.       

d)

Quân chủ chuyên chế.

49.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý.       

b)

   Thời Trần.               

c)

  Thời Lê sơ.               

d)

Thời Hồ.

50.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.  

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám. 

d)

Hàn lâm viện.

51.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.               

b)

   Thanh Hà.                

c)

Thăng Long.   

d)

Hội An.

52.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.   

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.                 

d)

  Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

53.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.                    

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian. 

d)

  Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

54.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.          

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.               

d)

văn học dân gian và văn học viết.

55.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý.         

b)

  Nhà Trần.                 

c)

Lê sơ.              

d)

Tây Sơn.

56.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.               

b)

       Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.                

d)

  Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

57.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

58.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

59.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

60.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là

a)

Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua

c)

trực tiếp quản lí.

tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

d)

các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

61.

  Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á.

62.

Đâu là tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt  được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?

a)

Hải thượng y ông tâm tĩnh                   

b)

Hồng nghĩa giác tư y thư

c)

Nam dược thần hiệu                

d)

    Y thư lược sao

63.

Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt?

a)

Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo                          

b)

thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

c)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống.

d)

Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề

64.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.                    

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

c)

Làm gốm, chế thực phẩm, đúc đồng.             

d)

  Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

65.

Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp              

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo để điều            

d)

Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp

66.

Hệ tư tưởng giữ địa vị độc tôn  ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo                  

b)

Nho giáo                            

c)

Công giáo                          

d)

  Đạo giáo

67.

Đến thế kỉ XVII, loại chữ viết nào được hình thành ở nước ta và trở thành chữ viết chính thức của người Việt hiện nay?

a)

Chữ Nôm                 

b)

Chữ Quốc ngữ          

c)

Chữ Hán                   

d)

Chữ Phạn

68.

Tác phẩm nào được soạn thảo để tuyên cáo về việc giành chiến thắng trong cuộc kháng chiến với nhà Minh, khẳng định sự độc lập của nước Đại Việt?

a)

Hịch tướng sĩ  

b)

Nam quốc sơn hà               

c)

Bình Ngô đại cáo               

d)

Chiếu dời đô

69.

Tác phẩm nào được viết bằng chữ Nôm theo thể lục bát gồm 3.254 câu, khắc họa số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến?

a)

Truyện kiều

b)

     Lục Vân Tiên           

c)

Qua đèo Ngang                  

d)

Quốc Âm thi tập

70.

Đâu là một loại hình nghệ thuật sân khấu của văn minh Đại Việt?

a)

Sáo                           

b)

Đàn tì bà                            

c)

Đàn bầu                   

d)

Hát chèo

71.

Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

Thành Cổ Loa

b)

Quần thể tháp Bánh Ít       

c)

Kinh đô Phong Châu

d)

Hoàng thành Thăng Long

72.

Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)

a)

Kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn                          

b)

  Chịu ảnh hưởng của Thiện Chúa giáo.

c)

Chịu ảnh hưởng của tôn giáo                      

d)

     Chỉ tập trung ở kinh đô Thăng Long

73.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Kịch nói          

b)

Ca Trù       

c)

      Múa rối nước            

d)

Chèo

74.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt  không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

75.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.