wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

3.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

 xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và xuất cư

d)

sinh đẻ và tử vong.

4.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

5.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

6.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số

d)

dân số, lao động.

7.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

8.

GDP là

a)

tổng sản phẩm trong nước.

b)

tổng thu nhập quốc gia.

c)

chỉ số phát triển con người.

d)

chỉ số hạnh phúc.

9.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

10.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.   

d)

đối tượng lao động.

11.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

12.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

13.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

14.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

15.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

16.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

17.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.            

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

19.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Nguồn lực tự nhiên.

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Nguồn lực ngoài nước.

20.

Những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

21.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

22.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nước.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

khoai tây.

23.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

24.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.   

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

25.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.

b)

Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.

c)

Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.

d)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.

26.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

27.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

c)

phù sa, cần ít phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

28.

Số dân thế giới tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng

a)

giữa thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XX.

c)

đầu thế kỉ XXI.

d)

giữa thế kỉ XIX.

29.

Dân cư trên thế giới phân bố

a)

không đồng đều.

b)

đồng đều các châu.

c)

nhiều nhất châu Phi.

d)

ít nhất ở châu Á.

30.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.     

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.      

d)

độ nhiệt ẩm.

31.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Dân cư lao động.

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Thị trường.

32.

So với các cây lương thực khác cây ngô có đặc điểm sinh thái là

a)

trồng chủ yếu ở đới nóng, đất đai màu mỡ.   

b)

trồng chủ yếu ở đới lạnh, đất đai màu mỡ.

c)

chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.       

d)

dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.

33.

Châu lục nào nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mỹ.

34.

Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

35.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.