wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hồ Chí Minh

Total questions: 39

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào này dưới đây không phải là quan điểm sáng tác của Chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Quan điểm nghệ thuật “vị nghệ thuật"

b)

Luôn chú trọng tính chân thực và tính dân tộc

c)

Coi văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp Cách Mạng.

d)

Luôn chú trọng đến mục đích và đối tượng tiếp nhận để quyết định nội dung và hính thức của tác phẩm.

2.

Tác phẩm nào là tác phẩm văn chính luận của Chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

“Vi hành”

b)

“Pari”

c)

“Con người biết mùi hun khói”  

d)

“Bản án chế độ thực dân Pháp”

3.

Tác phẩm “Không có gì quý hơn độc lập tự do” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thuộc thể loại nào?

a)

Truyện

b)

Văn chính luận

c)

Kí

d)

Thơ

4.

Tác phẩm “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” ra đời năm nào?

a)

1945

b)

1930

c)

1946

d)

1932

5.

Dòng nào dưới đây không phù hợp với phong cách văn chính luận của Chủ tịch Hồ Chĩ Minh?

a)

Ngôn ngữ trau chuốt, bỏng bẩy.

b)

Kết hợp nhuần nhuyễn mạch lí luận với mạch cảm xúc.

c)

Giàu tính luận chiến.

d)

Giọng điệu uyển chuyển.

6.

Đáp án nào dưới đây phù hợp với phong cách nghệ thuật của chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Thống nhất

b)

Đa dạng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Tại sao nói phong cách nghệ thuật của Chủ tịch Hồ Chí Minh đa dạng?

a)

Đa dạng nguyên tắc sáng tác.

b)

Đa dạng các thể loại.

c)

Đa dạng mục đích sáng tác.

d)

Đa dạng trong quan điểm sáng tác.

8.

Hồ Chí Minh sinh ra ở đâu?

a)

Gia Lâm, Hà Nội

b)

Ven sông Hồng, thành phố Hà Nội

c)

Lí Nhân, Hà Nam

d)

Nam Đàn, Nghệ An

9.

Hồ Chí Minh xuất thân từ gia đình như thế nào?

a)

Gia đình quan lại sa sút

b)

Gia đình quý tộc

c)

Gia đình nhà nho nghèo

d)

Gia đình có truyền thống văn học

10.

Thơ ca của Bác thường có đặc điểm gì?

a)

Mộc mạc, giản dị

b)

Trau chuốt, tài hoa

c)

Tráng lệ, vĩ đại

d)

Tất cả các đáp án trên 

11.

Sự kiện ngày 2/9/1945 là:

a)

Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam

c)

Bác tham gia Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII của Đảng xã hội Pháp

d)

Hồ Chí Minh thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

12.

Hồ Chí Minh được UNESCO suy tôn là

a)

Đại thi hào dân tộc

b)

Anh hùng giải phóng dân tộc Việt Nam, nhà văn hóa lớn

c)

Danh nhân văn hóa thế giới

d)

Danh nhân văn hóa nhân loại

13.

Quan điểm sáng tác của Hồ Chí Minh là:

a)

Đòi hỏi mỗi tác phẩm phải trở thành vũ khí, mang tính chiến đấu cao, có thể "soi đường cho quốc dân đi"

b)

Các tác phẩm phải là một áng văn hùng tráng, tạo sức ảnh hưởng toàn cầu

c)

Văn học phải trở thành mảnh lụa mềm dẻo, xoa dịu tâm hồn cho nhân dân

d)

Không có đáp án nào chính xác

14.

Sáng tác của Hồ Chí Minh bao gồm 3 bộ phận chính là

(chọn 3 đáp án)

a)

Văn chính luận

b)

Truyện và kí

c)

Thơ

d)

Tiểu thuyết

e)

Kịch

15.

Đâu là không phải tác phẩm thuộc thể loại văn chính luận của Hồ Chí MInh?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

Không có gì quý hơn độc lập, tự do

c)

Di chúc

d)

Chiều tối

16.

Đặc điểm của truyện, kí của Hồ Chí Minh là?

a)

Truyện ngắn có phong cách hiện đại, sử dụng một số thủ pháp quen thuộc trong văn học phương Tây

b)

Mang tính chất tuyên truyền

c)

Đậm màu sắc cổ điển, xen lẫn giọng điệu chân thành

d)

Có sự hòa quyện giữa lí và tình, khiến người đọc "thấm từng miếng ấm vào lòng mong ước"

17.

Về thể loại thơ, Hồ Chí Minh có sự phân biệt rõ giữa:

a)

Thơ tuyên truyền và thơ trữ tình

b)

Thơ lãng mạn và thơ cách mạng

c)

Thơ thất ngôn và thơ ngũ ngôn

d)

Thơ truyền thống và thơ hiện đại

18.

Chi tiết: “Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý; làm cho dân ta, nhất là dân cày và

dân buôn trở nên bần cùng” tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?

(Trích Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh)

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

19.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, lực lượng chủ yếu của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Công nhân

b)

Công nhân - nông dân

c)

Học trò, nhà buôn

d)

Công nhân, nông dân, lao động trí óc

20.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những nhân tố đóng vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng là:

a)

Đoàn kết quốc tế

b)

Đoàn kết dân tộc

c)

Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Đoàn kết dân tộc kết hợp với đoàn kết quốc tế

21.

Kết thúc “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh thay mặt chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, tuyên bố với thế giới: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Nội dung lời tuyên bố ấy:

a)

a. Khẳng định quyền hưởng tự do và độc lập Việt Nam.

b)

b. Khẳng định quyết tâm bảo vệ đến cùng nền độc lập.

c)

c. Kêu gọi đấu tranh.

d)

d. Câu a, b.

22.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây:

a)

a. Từ mùa thu 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa.

b)

b. Khi Nhật hàng Đồng minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền.

c)

c. Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp.

d)

d. Cả ba điều trên.

23.

Nội dung nào không có trong phần tuyên ngôn ở cuối tác phẩm ?

a)

a. Tuyên bố thoát li hẳn quan hệ với thực dân Pháp và xóa bỏ mọi hiệp ước mà Pháp đã kí với nước Việt Nam.

b)

b. Tuyên bố với các nước Đồng minh không được can thiệp vào việc thành lập Chính phủ của nước Việt Nam mới.

c)

c. Tuyên bố với toàn thế giới về độc lập của nước Việt Nam.

d)

d. Khẳng định ý chí, quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam.

24.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã cho thế giới thấy thực chất người Pháp đến Đông Dương là hành động gì?

a)

a. Khai hóa

b)

b. Bảo hộ

c)

c. Cướp nước

d)

d. Cả A,B và C

25.

Bản tuyên ngôn nào của nước Pháp được Hồ Chí Minh trích dẫn trong “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Tuyên ngôn Độc lập năm 1776.

b)

b. Tuyên ngôn Độc lập năm 1791.

c)

c. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1791.

d)

d. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1776.

26.

Các bản tuyên ngôn của Pháp và Mĩ được Hồ Chí Minh sử dụng trong “Tuyên ngôn Độc lập” với mục đích làm cơ sở để tuyên bố độc lập tự do cho nước Việt Nam. Cách triển khai của Hồ Chí Minh như thế nào?

a)

a. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

b)

b. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

d)

d. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của các dân tộc.

27.

Đối tượng nào mà bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) KHÔNG hướng tới?

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

Bọn phong kiến thực dân chúa đất

28.

Dòng nào chưa nói đúng về bối cảnh lịch sử khi Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Cả nước đang tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân

b)

b. Thực dân Pháp đang rình rập muốn cướp nước ta một lần nữa.

c)

c. Phát xít Nhật đang thỏa thuận với thực dân Pháp để được trở lại thống trị Đông Dương.

d)

d. Các đế quốc Anh, Mĩ, Tàu Tưởng đều đang có ý định can thiệp vào Việt Nam

29.

“Tuyên ngôn độc lập”cùng kiểu loại văn bản nào sau đây của văn học Việt Nam ?

a)

a. Chiếu dời đô –Lý Công Uẩn

b)

b. Hịch tướng sỹ –Trần Quốc Tuấn

c)

c. Quân trung từ mệnh tập –Nguyễn Trãi

d)

d.Cả A, B và C.

30.

Câu 14: Tuyên ngôn độc lập khẳng định trình độ nghệ thuật xuất sắc của Hồ Chí Minh, tác phẩm trở thành một mẫu mực của thể văn chính luận. Dựa vào đâu có thể khẳng định điều này?

a)

Bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, đanh thép, ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm.

b)

Lí lẽ sắc bén, hùng hồn, văn phong đầy chất trữ tình, bay bổng.

c)

Ngôn ngữ chính xác, giàu sắc thái biểu cảm, dẫn chứng đa dạng, phong phú, bố cục ngắn gọn, lập luận chặt chẽ, hệ thống luận điểm, luận cứ rõ ràng.

d)

Dẫn chứng xác đáng kẻ thù không thể nào bác bỏ được; nêu được những nét cơ bản về quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam.

31.

Trong “Tuyên ngôn Độc lập” Hồ Chí Minh đã khẳng định sự thật nào sau đây:

a)

a. Từ mùa thu 1940 nước ta thành thuộc địa của Nhật chứ không phải của Pháp nữa.

b)

b. Khi Nhật hàng Đồng minh, nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền.

c)

c. Dân ta đã lấy lại nước Việt Nam từ tay Nhật chứ không phải từ tay Pháp.

d)

d. Cả ba điều trên.

e)

e. Điểm a, b.

32.

Dòng nào không nói đúng lí do mà tác giả “Tuyên ngôn Độc lập” lí giải vì sao chỉ có Việt Minh- đại diện của nhân dân Việt Nam – mới là chủ nhân chân chính của nước Việt Nam?

a)

a. Vì Việt Minh đã được nhân dân tiến bộ thế giới ủng hộ.

b)

b. Vì Pháp đã hai lần bán rẻ nước ta cho Nhật, còn Việt Minh đứng lên kháng Nhật và giành được chủ quyền từ tay phát xít Nhật.

c)

c. Vì thực dân Pháp cực kì phản động, tàn bạo.

d)

d. Vì Việt Minh rất giàu tinh thần nhân đạo.

33.

Các bản tuyên ngôn của Pháp và Mĩ được Hồ Chí Minh sử dụng trong “Tuyên ngôn Độc lập” với mục đích làm cơ sở để tuyên bố độc lập tự do cho nước Việt Nam. Cách triển khai của Hồ Chí Minh như thế nào?

a)

a. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

b)

b. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.

d)

d. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của các dân tộc.

34.

Dòng nào không nói đúng mục đích của bản “Tuyên ngôn Độc lập”?

a)

a. Ôn lại truyền thống quật cường chống ngoại xâm của dân tộc trong lịch sử mấy ngàn năm qua.

b)

b. Tuyên bố với toàn thế giới về chủ quyền độc lập tự do của dân tộc Việt Nam.

c)

c. Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận quốc tế.

d)

d. Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của các dư luận thế giới đối với cách mạng Việt Nam.

35.

5) Để làm cơ sở cho “Tuyên ngôn Độc lập”của nước mình, Hồ Chí Minh đã trích hai đoạn tiêu biểu trong:

a)

A. “Đại cáo bình Ngô” của Nguyễn Trãi.

b)

B. “Tuyên ngôn Độc lập” năm 1776 của nước Mĩ.

c)

C. Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp (1791)

d)

D. b và c

36.

4) “Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây:

a)

Văn chính luận.

b)

Truyện.

c)

Kí.

d)

Tiểu thuyết

37.

3) Mục đích mà bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh đạt tới là:

a)

Khẳng định quyền tự do, độc lập của dân tộc.

b)

Tranh luận nhằm bác bỏ lí lẽ xảo quyệt của bọn xâm lược trước dư luận thế giới.

c)

Tranh thủ sự đồng tình của dư luận thế giới.

d)

Cả ba mục đích trên.

38.

Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản Tuyên ngôn Độc

lập (Hồ Chí Minh)?

a)

Ngày 19/8/1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn

Độc lập.

b)

Ngày 2/9/1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc

lập

c)

Ngày 26/8/1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn nhà số 48 phố HàngNgang, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.

d)

D. Ngày 23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Bác soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập.

39.

Trong bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh), Bác đã tố cáo tội ác của quốc gia

nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Trung Quốc