wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn (lý thuyết)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy cách sử dụng thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

3 cách sử dụng thì hiện tại đơn là?

a)

Diễn tả những sự việc xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả lịch trình, thời khoá biểu

3.

Sử dụng động từ tobe trong câu Hiện tại đơn khi?

a)

Trong câu có hành động xảy ra

b)

Trong câu không có hành động xảy ra

4.

Câu phủ định là câu nào dưới đây?

a)

The flight starts at 6 a.m every Thursday.

b)

Does the flight start at 6 a.m every Thursday?

c)

The flight doesn't start at 6 a.m every Thursday.

5.

Câu khẳng định là câu nào dưới đây?

a)

I go to school every day.

b)

I don't go to school every day.

c)

Do you to school every day?

6.

Câu nghi vấn là câu nào dưới đây?

a)

Do you like coffee?

b)

No, I don't

c)

I like orang juice very much!

7.

Sử dụng cấu trúc : S + V(s/es)

Khi nào động từ được chia là thêm s/es

a)

Khi chủ ngữ là I,you,we,they, số nhiều

b)

Khi chủ ngữ là he, she,it, số ít

8.

Sử dụng cấu trúc : S + V(s/es)

Chủ ngữ là gì thì động từ được chia là thêm s/es ?

a)

I

b)

you

c)

Tom and Linda

d)

he

9.

Sử dụng cấu trúc : S + V(s/es)

Chủ ngữ là gì thì động từ nguyên thể không chia?

a)

He

b)

She

c)

My mother

d)

You

10.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng don't?

a)

He,she,it, số ít

b)

I,you,we,they, số nhiều

11.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng doesn't?

a)

He,she,it, số ít

b)

I, you, we, they, số nhiều

12.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng don't?

a)

I

b)

he

c)

Linda

d)

my sister

13.

Sử dụng cấu trúc : S + don't/doesn't + Vo...

Chủ ngữ là gì thì sử dụng doesn't?

a)

The flight

b)

My parents

c)

Some students

14.

every day là gì?

a)

hằng ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

thường thường

d)

luôn luôn

15.

always

a)

thỉnh thoảng

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

d)

thường thường

16.

sometimes

a)

một lần

b)

thỉnh thoảng

c)

thường xuyên

17.

usually

a)

thường xuyên (8/10)

b)

thường thường (6/10)

c)

luôn luôn(10/10)

d)

không bao giờ(0/10)

18.

often

a)

luôn luôn (10/10)

b)

thường xuyên (8/10)

c)

thường thường (6/10)

d)

hiếm khi (4/10)

19.

never

a)

thường xuyên (8/10)

b)

thường thường (6/10)

c)

luôn luôn(10/10)

d)

không bao giờ(0/10)

20.

Chia động từ:

The flight (start)______at 6 a.m every Thursday.

a)

starts

b)

start

21.

I like Math and she (like)_______Literature.

a)

like

b)

likes

22.

My family (not have)_______a holiday in December every year.

a)

have

b)

has

c)

don't have

d)

doesn't have

23.

My dog _________small.

a)

am

b)

is

c)

are

24.

We ________ready to get a pet.

a)

are

b)

is

c)

am

25.

 I _______from Viet Nam.

a)

is

b)

am

c)

are