wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ gk2 8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu kĩ thuật điện được phân làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Vật liệu dẫn điện có:

a)

Điện trở suất nhỏ 

b)

Điện trở suất lớn

c)

Điện trở suất vừa 

d)

Đáp án khác 

3.

Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ

a)

Dẫn điện càng tốt

b)

Dẫn điện càng kém

c)

Dẫn điện trung bình

d)

Đáp án khác

4.

Vật liệu cách điện có: 

a)

Điện trở suất nhỏ 

b)

Điện trở suất lớn

c)

Điện trở suất vừa

d)

Đáp án khác

5.

Khi đồ dùng điện làm việc, vật liệu cách điện sẽ bị già hóa do

a)

Tác dụng của nhiệt độ 

b)

Do chấn động

c)

Tác động lí hóa khác

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Ở nhiệt độ làm việc cho phép, tuổi thọ của vật liệu cách điện khoảng

a)

Dưới 15 năm

b)

Trên 20 năm 

c)

Từ 15 ÷ 20 năm

d)

Đáp án khác

7.

Khi nhiệt độ làm việc tăng quá nhiệt độ cho phép từ 8 ÷ 10ᵒC, tuổi thọ của vật liệu cách điện sẽ

a)

Tăng gấp đôi 

b)

Giảm một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Đáp án khác 

8.

Thép kĩ thuật điện được dùng làm

a)

Lõi dẫn từ của nam châm điện 

b)

Lõi của máy biến áp 

c)

Lõi của máy phát điện 

d)

Cả 3 đáp án trên 

 

9.

 Phần tử nào sau đây không dẫn điện? 

a)

Chốt phích cắm điện 

b)

Thân phích cắm điện 

c)

Lõi dây điện 

d)

Lỗ lấy điện 

10.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có đặc tính dẫn điện tốt?  

a)

Vật liệu dẫn từ

b)

Vật liệu cách điện

c)

Vật liệu dẫn điện

d)

Đáp án khác

11.

Dựa vào nguyên lí biến đổi năng lượng, người ta phân đồ dùng điện ra thành mấy nhóm?  

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – nhiệt là: 

a)

Đốt nóng, sưởi ấm 

b)

Nấu cơm 

c)

Đun nước nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Đồ dùng điện loại điện – quang biến:  

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng 

c)

Điện năng thành cơ năng 

d)

Đáp án khác

14.

Đâu không phải chức năng của nhóm đồ dùng điện loại điện – cơ? 

a)

Quay máy bơm nước

b)

Quay máy xay xát

c)

Chiếu sáng đường phố

d)

Quay quạt điện 

 

15.

Nhà sản xuất quy định các số liệu kĩ thuật để làm gì? 

a)

Để sử dụng đồng hồ điện được tốt 

b)

Để sử dụng đồng hồ điện được bền lâu

c)

Để sử dụng đồng hồ điện được an toàn 

d)

Cả 3 đáp án trên 

16.

Có mấy đại lượng điện định mức?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để tránh hỏng đồ dùng điện, khi sử dụng cần lưu ý: 

a)

Đấu đồ dùng điện vào nguồn có điện áp bằng điện áp định mức của đồ dùng điện 

b)

Không cho đồ dùng điện làm việc vượt quá công suất định mức 

c)

Không cho đồ dùng điện làm việc với dòng điện vượt quá trị số định mức 

d)

Cả 3 đáp án trên 

18.

Tên đại lượng điện định mức là:

a)

Điện áp định mức 

b)

Dòng điện định mức 

c)

Công suất định mức 

d)

Cả 3 đáp án trên 

19.

Đơn vị của dòng điện định mức là:  

a)

Vôn 

b)

Ampe

c)

Oát

d)

Đáp án khác

20.

Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:  

a)

1789

b)

1879

c)

1978

d)

1939

21.

Cấu tạo đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận?  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt? 

a)

Đuôi đèn 

b)

Bóng thủy tinh

c)

Sợi đốt

d)

Đáp án khác 

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sợi đốt? 

a)

Là dây kim loại có dạng lò xo xoắn 

b)

Thường làm bằng vonfram 

c)

Là phần tử rất quan trọng của đèn 

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Có mấy kiểu đuôi đèn?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đặc điểm của đèn sợi đốt là:  

a)

Đèn phát ra ánh sáng liên tục 

b)

Hiệu suất phát quang thấp 

c)

Tuổi thọ thấp 

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng 

b)

Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng 

c)

Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng 

d)

Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ 

27.

Đèn huỳnh quang thông dụng đó là:

a)

Đèn ống huỳnh quang 

b)

Đèn compac huỳnh quang 

c)

Cả A và B đều đúng 

d)

Đáp án khác 

28.

Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm: 

a)

Ánh sáng phát ra không liên tục 

b)

Có hiệu ứng nhấp nháy 

c)

Gây cảm giác mỏi mắt

d)

Cả 3 đáp án trên 

29.

Khi đèn ống huỳnh quang làm việc, điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng chiếm:  

a)

Dưới 20% 

b)

Trên 25% 

c)

Từ 20 ÷ 25% 

d)

Đáp án khác 

30.

Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng: 

a)

Chấn lưu điện cảm 

b)

Tắc te 

c)

Chấn lưu điện cảm và tắc te 

d)

Đáp án khác 

31.

 Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng

a)

100 giờ 

b)

1000 giờ 

c)

8000 giờ 

d)

800 giờ 

32.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn huỳnh quang?  

a)

Không cần chấn lưu 

b)

Tiết kiệm điện năng 

c)

Tuổi thọ cao 

d)

Ánh sáng không liên tục 

 

33.

 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đèn sợi đốt? 

a)

Không cần chấn lưu 

b)

Tiết kiệm điện năng 

c)

Tuổi thọ thấp

d)

Ánh sáng liên tục

34.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?  

a)

Bàn là điện 

b)

Nồi cơm điện 

c)

ấm điện 

d)

cả 3 đáp án trên 

35.

Điện trở của dây đốt nóng: 

a)

Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng 

b)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng 

c)

Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng 

d)

Cả 3 đáp án trên 

36.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

a)

Ω 

b)

A

c)

V

d)

Đáp án khác

37.

Đơn vị điện trở là

a)

Ampe 

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Đáp án khác

38.

Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính?  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Số liệu kĩ thuật của bàn là có

a)

Điện áp định mức 

b)

Công suất định mức 

c)

Cả A và B đều đúng 

d)

Đáp án khác

40.

Khi sử dụng bàn là cần lưu ý

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức 

b)

Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo 

c)

Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt 

d)

Cả 3 đáp án trên 

41.

Giờ cao điểm dùng điện là: 

a)

Từ 0h đến 18h

b)

Từ 18h đến 22h 

c)

Từ 22h đến 24h

d)

Từ 12h đến 18h

42.

Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là: 

a)

Giờ “điểm” 

b)

Giờ “thấp điểm” 

c)

Giờ “cao điểm”

d)

Đáp án khác

43.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách: 

a)

Cắt điện bình nước nóng 

b)

Không là quần áo 

c)

Cắt điện một số đèn không cần thiết 

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng:  

a)

Đèn huỳnh quang 

b)

Đèn sợi đốt 

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

45.

Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt:  

 

a)

Như nhau 

b)

Ít hơn 4 đến 5 lần

c)

Nhiều hơn 4 đến 5 lần

d)

Đáp án khác