wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12a1-Nhôm và hợp chất

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

2.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

3.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

5.

Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)

(a)  

6.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

7.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

8.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

9.

Có những mệnh đề nào đúng?

a)

Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

b)

Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo

c)

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.

d)

Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền

e)

Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.

10.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

11.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

Al + HNO3đặc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

12.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây? ( không cân bằng):


Al + NaOH + H2OAl\ +\ NaOH\ +\ H_2O\rightarrow  



(a)  

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

14.

phương pháp điều chế kim loại Al là

(a)  

15.

Sắp xếp các kim loại sau theo theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện: Al, Ag, Fe, Cu, Au?

(a)  

16.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

17.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

18.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

19.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

20.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

21.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

22.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

23.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

24.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

25.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

26.

Nhôm có màu gì?

a)

Màu trắng ngà.

b)

Màu bạc.

c)

Màu trắng tinh.

d)

Màu trắng bạc.

27.

Từ nào dưới đây được dùng để chỉ độ sáng của các đồ dùng bằng nhôm?

a)

Ánh kim.

b)

Óng ánh

c)

Lung linh.

d)

Sáng chói.

28.

Tính dẻo của nhôm được thể hiện như thế nào?

a)

Dễ uốn.

b)

Có thể kéo thành sợi, dát mỏng.

c)

Có thể dập và uốn thành bất cứ hình dạng nào.

d)

Dễ uốn và kéo thành sợi.

29.

Đâu là ưu điểm của nhôm là gì?

a)

Nhôm rất rắn chắc.

b)

Nhôm rất cứng và giòn.

c)

Nhôm không bị rỉ.

d)

Nhôm cứng, bền, dẻo.

30.

Nhược điểm của nhôm là?

a)

Nhôm bị rỉ.

b)

Nhôm giòn dễ vỡ.

c)

Nhôm dễ bị mốc.

d)

Một số a-xít có thể ăn mòn nhôm.

31.

Đốt hỗn hợp bột nhôm và bột lưu huỳnh, sản phẩm tạo ra là:

a)

Al2S3

b)

AlS

c)

Al3S2

d)

Không xảy ra phản ứng

32.

Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?

a)

H2O

b)

DD HCl

c)

DD CuCl2

d)

DD NaOH

33.

Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

Mg

d)

Al

e)

Zn

34.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội

35.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

a)

A.Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

            B.Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

C.Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

D.  Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

36.

Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

37.

Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :

a)

A. Hematit

b)

B. Manhetit

c)

C. Bôxit

d)

D. Pirit.

38.

Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

a)

A.  1,8 g

b)

B.  2,7 g

c)

C.  4,05 g

d)

D. 5,4 g

39.

 Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

a)

A. sắt

b)

B . nhôm

c)

C.  đồng

d)

D . bạc

40.

Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

a)
A. Cu, Ag
b)
B. Ag
c)
C. Fe, Cu
d)
D. Fe
41.

Trong lớp vở Trái đất, nhôm chiếm khoảng 8%, đứng vị trí thứ mấy so với các nguyên tố còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Các hợp chất nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

43.

Công thức nào sau đây của quặng boxit

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al2O3.2SiO2. 2H2O

c)

3NaF.AlF3

d)

K2O.Al2O3.6SiO2

44.

Trong các kim loại dưới đây, độ dẫn điện của nhôm lớn hơn kim loại nào?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Au

d)

Sắt

45.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của nhôm?

a)

Màu xám

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Dễ kéo sợi và dễ dát mỏng

d)

Mềm và nhẹ

46.

Kết luận nào chính xác?

a)

Al thuộc nhóm IA, chu kì 3

b)

Al có số oxi hóa +3 trong các hợp chất

c)

Al dễ bị khử thành ion dương

d)

Al có tính lưỡng tính

47.

Xét về tính khử của nhôm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại có tính khử mạnh

b)

Tính khử của nhôm mạnh hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

c)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

d)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và mạnh hơn kiềm thổ cùng chu kì.

48.

Phản ứng nào sau đây không tạo khí sau pư

a)

Al + HCl

b)

Al2O3 + HCl

c)

Al + dd NaOH

d)

Al + HNO3đặc, nóng

49.

Kết luận nào chưa chính xác?

a)

Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ

b)

Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 và H2SO4 đặc nguội

c)

Bột Al trộn với bột CuO gọi là hh tecmit dùng thực hiện pư nhiệt nhôm hàn đường ray

d)

Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên

50.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

51.

Phản ứng nhiệt nhôm là:

a)

phản ứng của nhôm với các oxit kim loại

b)

pư của nhôm với khi oxi

c)

dùng CO để khử nhôm oxit

d)

phản ứng nhiệt phân Al(OH)3

52.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

a)

HCl.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng.

53.

Khi cho nhôm phản ứng với brom, sản phẩm thu được có công thức là:

a)

AlBr2

b)

Al2Br3

c)

AlBr3

d)

Al3Br

54.

Ở điều kiện thường, nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt của nhôm thì nhôm sẽ phản ứng với nước và giải phóng khí nào dưới đây?

a)

Không có khí

b)

Al(OH)3

c)

O2

d)

H2

55.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, sau phản ứng tạo thành khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tỉ lệ phản ứng giữa nhôm và HNO3 là:

a)

1:2

b)

1:3

c)

1:4

d)

1:6

56.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, sau phản ứng tạo thành khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

57.

Al được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

Khử Al2O3 bằng CO ở to cao

b)

Khử Al2O3 bằng CO ở to cao

c)

Đpnc Al2O3 với xúc tác criolic

d)

Đp dung dịch AlCl3

58.

Khi đpnc Al2O3 quá trình nào xảy ra ở catot

a)

Khử ion Al3+

b)

Oxi hóa ion Al3+

c)

Khử ion O2-

d)

Oxi hóa ion O2-

59.

Kết luận nào chưa chính xác khi nói về quá trình sản xuất nhôm

a)

Nguyên liệu chính là quặng boxit và criolic

b)

Phương pháp điều chế là điện phân nóng chảy.

c)

Vai trò chính của xúc tác là hạ thấp to nóng chảy của của hỗn hợp pư

d)

Cực âm của thùng đp là tấm than chì và không thay đổi khối lượng trong quá trình điện phân.

60.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(3), 4

61.

Một cation M3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2s22p6. Kim loại M là:

a)

Al

b)

K

c)

Ca

d)

Li

62.

Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn: Mg. Al, Al2O3

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

CuCl2

63.

Hóa chất dùng để nhận biết 2 dung dịch không màu: MgCl2 và AlCl3

a)

dd NH3

b)

dd NaOH

c)

dd HNO3

d)

dd AgNO3

64.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

NaHCO3

d)

Al2O3

65.

Al2O3 không pư với chất nào sau đây:

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

H2

d)

HCl

66.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaCl và H2SO4.

b)

KCl và NaNO3.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2SO4 và KOH

67.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Mg, Al, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, Cu

68.

Khi dẫn NH3 vào dung dịch AlCl3 từ từ đến dư, ta thấy:

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

69.

Công thức của phèn chua là:

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

KAl(SO4)2.12H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

A và B đều đúng

70.

Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca và Fe. Chỉ dung nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

71.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X (Fe, Al), Y(Al, Al2O3), Z(Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hoá chất duy nhất là:

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch FeCl3.

72.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.

b)

Al(OH)3, Al2O3, Al đều là các chất lưỡng tính

c)

Nhôm là kim loai nhẹ và có khả năng dẫn điện tốt

d)

Từ Al2O3 có thế điều chế được Al.

73.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và NaOH

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

Al2(SO4)3 và HCl

d)

Al(NO3)3 và H2SO4

74.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính.

c)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

d)

Al2O3 là oxit trung tính.

75.

Kim loại nhôm bị oxi hóa trong dung dịch kiềm (dung dịch NaOH). Trong qúa trình đó chất oxi hóa là:

a)

Al

b)

H2O

c)

NaOH

d)

H2O và NaOH

76.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 ?

a)

Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức, sau đó kết tủa tan dần

c)

Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện, rồi tan dần.

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức và không tan,

77.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CuSO4

c)

Fe(NO3)3.

d)

AlCl3.

78.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là:

a)

3,36 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

6,72 lít.

79.

Đốt cháy bột Al trong bình đựng khí Cl2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g. Khối lượng Al đã phản ứng là

a)

2,16 g

b)

1,62 g

c)

1,08 g

d)

3,24 g

80.

Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.

b)

5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

c)

5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

d)

5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

81.

Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm, biết hiệu suất phản ứng là 100%?

a)

27,0 gam

b)

54,0gam

c)

67,5gam

d)

40,5gam

82.

Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

4,48.

c)

2,24.

d)

1,12.

83.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO và không có thêm sản phẩm khử khác. Giá trị của m là

a)

8,1 gam.

b)

1,53 gam.

c)

1,35 gam

d)

13,5 gam.

84.

Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6 gam. Khối lượng của Mg có trong 5,1g hỗn hợp ban đầu là:

a)

1,2

b)

1,8

c)

3,6

d)

2,4

85.

Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 g Al. Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

86.
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
a)
AlF3
b)
Al(NO3)3
c)
Al2O3
d)
Al2(SO4)3
87.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,. Công thức phèn chua là
a)
Al2O3.2H2O
b)
Al(NO3)3.9H2O
c)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Al(NO3)3.6H2O
88.
Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
a)
Fe
b)
Ag
c)
Al
d)
Cu
89.
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
a)
nhôm không thể phản ứng với oxi
b)
có lớp hidroxit bào vệ
c)
có lớp oxit bào vệ
d)
nhôm không thể phản ứng với nitơ
90.
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
Dung dịch NaOH
b)
Dung dịch HCl
c)
Dung dịch HNO3 đặc, nguội
d)
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
91.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
a)
Cu(NO3)2
b)
NaOH
c)
H2SO4 đặc, nguội
d)
HCl
92.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
Fe2(SO4)3
b)
CuSO4
c)
MgCl2
d)
HCl
93.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
Mg
b)
Ca
c)
Al
d)
Na
94.
Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
a)
Cr, Zn
b)
Al, Zn, Cr
c)
Al, Zn
d)
Al, Cr
95.
Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
a)
cốc thủy tinh
b)
cốc sắt
c)
cốc nhôm
d)
cốc nhựa
96.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
a)
3Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
b)
2Al2O3 → 4Al + 3O2 (đpnc)
c)
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe (t0)
d)
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
97.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
a)
PbO, K2O, SnO
b)
FeO, MgO, CuO
c)
FeO, CuO, Cr2O3
d)
Fe3O4, SnO, CaO
98.
Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1:1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y
a)
Al2O3, Fe, Fe3O4
b)
Al2O3, FeO, Al
c)
Al2O3, Fe, Al
d)
Al2O3, Fe
99.
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
a)
Al2O3 và Fe
b)
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
c)
Al, Fe và Al2O3
d)
Al2O3, Fe và Fe3O4
100.
Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là
a)
NaOH
b)
Cả NaOH và H2O
c)
H2O
d)
NaOH hoặc H2O
101.
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
a)
HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH
b)
Mg(NO3)2, CuSO4, KOH
c)
H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2
d)
ZnSO4, NaAlO2, NH3
102.
Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
a)
Hematit đỏ
b)
Manhetit
c)
Boxit
d)
Criolit
103.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
a)
Mg
b)
Na
c)
Al
d)
Cu
104.
Trong quá trình điều chế kim loại nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người thêm vào chất nào dưới đây?
a)
K3[AlF6]
b)
Na3[AlCl6]
c)
Na3[AlF6]
d)
K3[AlCl6]
105.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
Trong hợp chất, số oxi hóa của Al là +3
b)
Cấu hình electron [Ne]3s23p1
c)
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
d)
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
106.
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?
a)
Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
b)
Nhôm tan được trong dung dịch NH3
c)
Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
d)
Nhôm là kim loại lưỡng tính
107.
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
a)
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước
b)
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm
c)
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước
d)
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh
108.
Nguyên tắc của quá trình sản xuất nhôm là:
a)
Điện phân nóng chảy Al2O3 có xúc tác criolit nóng chảy
b)
Dùng kim loại K để khử AlCl3 khan, nóng chảy
c)
Khử ion Al3+ có trong oxit thành Al bằng dòng điện
d)
Dùng CO khử Al2O3 nung nóng
109.
Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây?
a)
Điện phân nóng chảy AlCl3
b)
Điện phân dung dịch AlCl3
c)
Điện phân nóng chảy Al2O3
d)
Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3
110.
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
a)
Điện phân dung dịch AlCl3
b)
Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
c)
Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
d)
Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
111.
Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 (AlF3.3NaF) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm với lí do chính là
a)
làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
b)
tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
c)
làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng
d)
bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn
112.
Điều khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
b)
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử
c)
Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu
d)
Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
113.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Nhôm là kim loại lưỡng tính
b)
Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
c)
Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
d)
Al2O3 là oxit trung tính
114.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
b)
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
c)
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
d)
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
115.
Chọn phát biểu sai?
a)
Nhôm ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn
b)
Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội
c)
Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi
116.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6
b)
Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
c)
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy
d)
Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng