wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Free Lửa

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Na.
b)
B. Ca.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
2.
Câu 2: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Be.
d)
D. K.
3.
Câu 3: Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
a)
A. NaOH.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Na2SO4.
4.
Câu 4: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực._x000D_
b)
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực._x000D_
c)
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực._x000D_
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy.
5.
Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. NaCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. KCl.
d)
D. HCl.
6.
Câu 6: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
a)
A. 2KNO3 ⎯⎯→ o t 2KNO2 + O2.
b)
B. NH4NO2 ⎯⎯→ o t N2 + 2H2O.
c)
C. NH4Cl ⎯⎯→ o t NH3 + HCl
d)
D. NaHCO3 ⎯⎯→ o t NaOH + CO2.
7.
Câu 7: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
c)
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
d)
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
8.
Câu 8: Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
a)
A. 400 ml.
b)
B. 200 ml.
c)
C. 300 ml.
d)
D. 100 ml.
9.
Câu 9: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro ( ở đktc). Kim loại kiềm là
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Rb.
d)
D. Li.
10.
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns2np2.
b)
B. ns2np1.
c)
C. ns1.
d)
D. ns2.
11.
Câu 11: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Mg.
d)
D. BaO.
12.
Câu 12: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. Cu(OH)2.
13.
Câu 13: Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là
a)
A. Ca(NO3)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
14.
Câu 14: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaCO3.
15.
Câu 15: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
a)
A. Phèn chua.
b)
B. Thạch cao.
c)
C. Vôi sống.
d)
D. Muối ăn.
16.
Câu 16: Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
a)
A. CaCO3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. NaOH.
d)
D. Fe(OH)2.
17.
Câu 17: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na3PO4.
18.
Câu 18: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
19.
Câu 19: Ở nhiệt độ thường, Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
20.
Câu 20: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
A. CaCl2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaO.
21.
Câu 21: Hòa tan hết 2,04 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,085 mol H2.
a)
A. Zn.
b)
B. Ca.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
22.
Câu 22: Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. HCl đặc.
c)
C. NaOH đặc.
d)
D. HNO3 đặc, nguội.
23.
Câu 23: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Na.
d)
D. Mg.
24.
Câu 24: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
25.
Câu 25: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. AlCl3.
26.
Câu 26: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. KOH.
d)
D. NaCl.
27.
Câu 27: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
a)
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
28.
Câu 28: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
d)
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
29.
Câu 29: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. Li.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
30.
Câu 30: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Cu.
b)
B. Fe.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
31.
Câu 31: Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là
a)
A. NaNO3.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. KCl.
32.
Câu 32: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)

A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

C. điện phân KCl nóng chảy.

d)

D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

33.
Câu 33: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. NaCl.
34.
Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
a)

A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

b)

B. Na2O và H2O.

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

d)

D. dung dịch NaOH và Al2O3

35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)

A. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

b)

B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

c)

C. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

d)

D. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

36.
Câu 36: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
a)
A. 400.
b)
B. 200.
c)
C. 100.
d)
D. 300.
37.
Câu 37: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
a)
A. Rb.
b)
B. Li.
c)
C. K.
d)
D. Na.
38.
Câu 38: Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +4.
d)
D. +3.
39.
Câu 39: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
A. BaO.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. Mg(OH)2.
40.
Câu 40: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4?
a)
A. KOH.
b)
B. BaCl2.
c)
C. KCl.
d)
D. NaOH.
41.
Câu 41: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaO.
d)
D. CaCl2.
42.
Câu 42: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)

A. Thạch cao sống.

b)

B. Đá vôi.

c)

C. Thạch cao khan.

d)

D. Thạch cao nung.

43.
Câu 43: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
a)
A. CaO.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(NO3)2.
44.
Câu 44: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
A. CaCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Ca(OH)2.
45.
Câu 45: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?
a)
A. HNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Na2CO3.
46.

Câu 46: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

47.
Câu 47: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. KCl.
d)
D. KNO3.
48.
Câu 48: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
A. Muối ăn.
b)
B. Cồn.
c)
C. Nước vôi trong.
d)
D. Giấm ăn.
49.
Câu 49: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Ba.
d)
D. Mg.
50.
Câu 50: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. BaCl2.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
51.
Câu 51: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
a)
A. quặng manhetit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng đôlômit.
d)
D. quặng pirit.
52.
Câu 52: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
53.
Câu 53: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
a)

A. HCl.

b)

D. NaOH

c)

B. NaCl.

d)

C. Al(OH)3.

54.

Câu 54: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

A. BaCl2.

b)

B. KCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. KNO3.

55.
Câu 55: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức )
a)
A. Phèn chua.
b)
B. Vôi sống.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Muối ăn.
56.
Câu 56: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. 3FeO + 2Al ⎯⎯→ 3Fe + Al2
b)
B. 2Al + 2NaOH + 2H O → 2NaAlO + 3H .
c)
C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
d)
D. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu