Font size
WorksheetsIC3-GS6-LV1-MODULE 1&2
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Câu 1. Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng ổ cứng
B. Yếu tố đa nhiệm của hệ điều hành
C. Việc phân mảnh của tệp tin trên đĩa
D. Cả ba yếu tố trên
Câu 2. 1 Kilobyte (KB) bằng bao nhiêu?
A. 1024 Megabyte (MB)
B. 1024 Byte
C. 1204 Bit
D. 1204 Byte
Câu 3. Tên gọi nào dưới đây không dành cho máy in?
A. HP Laser Jet
B. Epson
C. Canon
D. Laptop
Câu 4. Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo lượng thông tin?
A. Nanobyte
B. Kilobyte
C. Bit
D. Megabyte
Câu 5. 1 Byte bằng bao nhiêu Bit?
A. 8
B. 16
C. 32
D. 64
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Máy quét, webcam, bàn phím là các thiết bị vào
B. Loa, màn hình, máy chiếu, máy in là các thiết bị ra
C. Modem, màn hình cảm ứng là các thiết bị vào/ra
D. ROM, RAM, đĩa cứng là các thiết bị lưu trữ trong
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Bit là một phần tử nhận một trong hai giá trị 0 hoặc 1
C. Bit là một đơn vị đo thông tin
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Máy in thường kết nối qua cổng COM1, COM2
B. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2
C. Máy in thường kết nối qua cổng USB
D. Máy in thường kết nối qua cổng LPT1, LPT2 và USB
Câu 10. Tại sao dung lượng bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất
A. Vì bộ nhớ ngoài chịu sự điều khiển trực tiếp từ hệ thống vào ra
B. Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU
C. Vì bộ nhớ ngoài chứa được hệ thống tệp tin
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Thông tin được đưa ra dưới dạng hình ảnh
B. Thông tin được đưa ra dưới dạng âm thanh
C. Thông tin được đưa ra dưới dạng văn bản
D. Cả 3 đáp án
Câu 12. Ký hiệu MB thường gặp trong các tài liệu về Tin học là gì?
A. Đơn vị đo độ phân giải màn hình
B. Đơn vị đo cường độ âm thanh
C. Đơn vị đo tốc độ của bộ vi xử lý
D. Đơn vị đo lượng thông tin
Câu 13. 1 MB bằng bao nhiêu?
A. 1024 KB
B. 1000 KB
C. 1024 Byte
D. 1024 GB_
Câu 14. 2 GB bằng bao nhiêu?
A. 1024 MB
B. 2000 MB
C. 2210 MB
D. 2048 MB
Câu 15. Hệ nhị phân dùng mấy ký tự để biểu diễn các số?
A. 2
B. 10
C. 8
D. 16
Câu 16. Để chuyển chế độ viết chèn thành viết đè và ngược lại trong chế độ
A. Shift
B. Insert
C. Ctrl
D. Caps Lock
Câu 17. Để chuyển chế độ gõ chữ thường thành chữ hoa trong chế độ soạn_
A. Num Lock
B. Caps Lock
C. Insert
D. Backspace
Câu 18. Đĩa cứng là gì?
A. Thiết bị lưu trữ ngoài
B. Thiết bị lưu trữ trong
C. Thiết bị nhập/xuất dữ liệu
D. Thiết bị lưu trữ cả trong và ngoài
Câu 19. Tốc độ của CPU không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?
A. Khả năng lưu trữ của máy tính
B. Tuổi thọ của đĩa cứng
C. Thời gian truy cập để mở tệp tin
D. Cả hai A & B
Câu 20. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong?
A. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
B. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)
C. Đĩa cứng (Hard Disk)
D. Cả ba thiết bị trên đều là bộ nhớ trong
Câu 21. Phát biểu nào là đúng nhất khi nói về sự khác biệt giữa phần mềmứng dụng và hệ điều hành?
A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian lưu trữ hơn hệ điều hành
B. Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để thực hiện
C. Khi thực hiện, hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để thực hiện
Câu 22. CPU là viết tắt của cụm từ nào?
A. Case Processing Unit
B. Command Processing Unit
C. Control Processing Unit
D. Central Processing Unit
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Thông tin ghi trên bộ nhớ ROM là cố định
B. Thông tin ghi trên bộ nhớ RAM là không cố định
C. Khi tắt nguồn điện máy tính, thông tin lưu trên bộ nhớ RAM sẽ bị mất
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 25. Bộ nhớ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá xử lý thông tin.
A. ROM
B. RAM
C. Registers
D. Modem
Câu 26. Thiết bị nào được ví như là bộ não của máy tính?
A. CPU
B. Input
C. Output
D. ALU
Câu 27. Ngày nay, đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính do nguyên lớn
A. Đĩa mềm nhanh hỏng
B. Có thêm nhiều thiết bị lưu trữ tốt và thuận tiện hơn
C. Có dung lượng nhỏ
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 28. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?
A. Monitor
B. Modem
C. Printer
D. Projector
Câu 29. Thiết bị nào sau đây không thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính?
A. Floppy disk
B. Monitor
C. Hard disk
D. USB disk
Câu 30. Phần mềm hệ thống nào đảm nhận chức năng làm môi trường giao tiếp?
A. Trình điều khiển thiết bị
B. Hệ điều hành
C. Trình biên dịch trung gian
D. Chương trình nguồn
Câu 31. Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là gì?
A. Nơi nhập thông tin cho máy tính
B. Nơi xử lý, quyết định, điều khiển hoạt động của máy tính
C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 32. Chức năng chính của tập các thanh ghi là gì?
A. Điều khiển nhận lệnh
B. Giải mã lệnh và ghi lệnh
C. Vận chuyển thông tin giữa các thành phần bên trong máy tính
D. Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
Câu 33. Mã lệnh đang được CPU thực hiện lưu trữ ở đâu?
A. Bộ nhớ ngoài
B. Bộ nhớ chính
C. Tập thanh ghi
D. ALU
Câu 34. Dưới góc độ phân chia theo khoảng cách địa lý, mạng máy tính có thể được chia thành những loại mạng nào?
A. Mạng cục bộ, mạng diện rộng Lan, Wan
B. Mạng cục bộ, mạng toàn cầu, mạng Extranet
C. Mạng cục bộ, mạng Intranet, mạng diện rộng
D. Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng Intranet
Câu 35. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì?
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Mạng LAN
Câu 36. Hãy chỉ ra tên của thiết bị mạng?
A. USB
B. UPS
C. Switch
D. Webcam
Câu 37. Thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung trong mạng
A. Máy in
B. Micro
C. Loa
D. Chuột
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của mạng máy tính?
A. Xóa bỏ rào cản về khoảng cách địa lý giữa các máy tính trong mạng
B. Không thể gửi và nhận Email khi kết nối Internet
C. Dữ liệu không được chia sẻ
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 39. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì?
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 40. Trong kết nối mạng máy tính cục bộ, cấu trúc mạng được chia mấy dạng?
A. Cấu trúc liên kết hình sao
B. Cấu trúc liên kết dạng tuyến
C. Cấu trúc liên kết dạng vòng
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu cao
B. Mạng LAN có phạm vi địa lý giới hạn
C. Mạng LAN thường được cài đặt trong một văn phòng
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong mạng LAN, mô hình mạng ngang hàng có độ bảo mật thông tin
B. Trong mạng LAN, mô hình mạng khách chủ có độ bảo mật thông
C. Trong mạng LAN, độ an toàn của thông tin không phụ thuộc vào kiểu
D. Trong mạng LAN, độ an toàn của thông tin hoàn toàn phụ thuộc vào
Câu 1. Để biết dung lượng một tệp tin, thực hiện như thế nào?
A. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Send to\ Desktop
B. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Properties
C. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Create Shortcut
D. Nháy chuột phải vào tệp tin, chọn Sharing and Security
Câu 2. Những chữ gạch chân trên thực đơn kết hợp với phím nào?
A. Ctrl
B. ALT
C. Shift
D. Ctrl +ALT + DEL
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin
B. Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin
C. Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:\, D:\
D. Hệ điều hành không quản lý các thư mục con của C:\
Câu 4. Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục?
A. Thanh Trạng thái
B. Thanh Tiêu đề
C. Thanh Thực đơn lệnh
D. Thanh Công thức
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ điều hành Windows 7?
A. Phải được cài đặt trước khi cài đặt các chương trình ứng dụng
B. Phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng để soạn thảo văn bản
C. Là phần mềm miễn phí
D. Dùng để soạn thảo văn bản
Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?
A. Shortcut là tệp tin
B. Có thể tạo biểu tượng Shortcut cho thư mục
C. Shortcut không chứa nội dung tệp tin
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 7. Trong hệ điều hành Windows 7, tên thư mục nào sau đây đặt không hợp lệ?
A. GAMES
B. VANBAN
C. DOCUMENTS
D. BT\TOAN
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ điều hành Windows 7?
A. Là phần mềm phải có để máy tính có thể hoạt động
B. Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính
C. Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính
D. Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển
Câu 9. Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows 7 không cho phép điều gì?
A. Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con
B. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con
C. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic
D. Thư mục cha và thư mục con có tên trùng nhau
Câu 10. Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete sẽ như thế nào?
A. Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin
B. Có thể được khôi phục khi mở Computer
C. Không thể khôi phục lại
D. Chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể khôi phục
Câu 11. Hộp điều khiển dùng để phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ được gọi là gì?
A. Dialog box
B. List box
C. Control box
D. Text box
Câu 12. Thành phần nào cho phép thiết lập môi trường làm việc trên Windows 7?
A. Display
B. Screen Saver
C. Control Panel
D. Help and Support
Câu 13. Trong Windows 7, để hiển thị các thư mục, tệp tin theo dạng liệt kê, thực hiện như thế nào?
A. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ List
B. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Details
C. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Title
D. Computer\ Chọn ổ đĩa\ Change your view\ Content
Câu 14. Khi máy tính hoạt động, hệ điều hành được nạp vào đâu?
A. Ram
B. Bộ nhớ ngoài
C. Màn hình
D. Rom
Câu 15. Khi đang làm việc với Windows 7, để xem tổ chức các tệp tin và thư mục trên đĩa, mở cửa sổ nào?
A. Computer hoặc Windows Explorer
B. Computer hoặc Recycle Bin
C. Windows Explorer hoặc Recycle Bin
D. Network hoặc Recycle Bin
Câu 16. Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp tin và thư mục?
A. Microsoft Office
B. Accessories
C. Control Panel
D. Windows Explorer
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng
B. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống
C. Hệ điều hành là phần mềm tiện ích
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 18. Phần mềm ứng dụng nào không thuộc hệ điều hành Windows 7?
A. Microsoft Excel
B. Calculator
C. Wordpad
D. Notepad
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
C. Trong Windows 7, Shortcut có nghĩa là đóng các cửa sổ đang mở
D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu 20. Trong Windows 7, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, sử dụng phím nào?
A. Ctrl + C
B. Ctrl + Insert
C. Print Screen
D. ESC
Câu 21. Trong Windows 7, phím tắt nào giúp truy cập nhanh Menu Start để có thể Shutdown máy?
A. Alt + Esc
B. Ctrl + Esc
C. Ctrl + Alt + Esc
D. Ctrl + Alt
Câu 22. Trong Windows 7, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, thực hiện như thế nào?
A. Không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B. Nháy đúp Computer\ Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra\ Chọn Properties
C. Start\ Control Panel\ System
D. Start\ Control Panel\ Display
Câu 23. Trong Windows Explore, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tệp tin và thư mục?
A. Tên
B. Tần suất sử dụng
C. Kích thước
D. Kiểu
Câu 24. Trong Windows 7, để xóa vĩnh viễn tệp tin hoặc thư mục, bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+Del
B. Ctrl + Esc
C. Alt+Del
D. Shift+Del
Câu 25. Trong Windows 7, để hiển thị lại các biểu tượng trên màn hình máy tính, thực hiện thao tác nào?
A. Nháy chuột vào Start\ Control Panel\ Display
B. Nháy chuột phải vào Start\ Properties\ Start Menu
C. Nháy chuột phải vào Taskbar\ Toolbars
D. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ View\ Show Desktop Icons
Câu 26. Trên màn hình Desktop cho phép sắp xếp các biểu tượng theo tiêu chí nào?
A. Tên
B. Kích cỡ
C. Thời gian tạo lập
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 27. Trong Windows 7, cách nào sau đây được sử dụng để thay đổi độ phân giải màn hình?
A. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Screen Resolutions
B. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Resolutions
C. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Display Resolutions
D. Nháy chuột phải trên màn hình Desktop\ Desktop Resolutions
Câu 28. Trong Windows 7, để thay đổi dấu “.” thành dấu “,” phân cách phần thập phân, sử dụng chức năng nào trong Control Panel?
A. System
B. Region and Language
C. Display
D. Administrative Tools
Câu 29. Trong Windows 7, để thay đổi màn hình nền, thực hiện theo phương án nào sau đây là đúng nhất?
A. Start\ Control Panel\ System and Security
B. Start\ Control Panel\ Appearance and Personalization
C. Start\ Control Panel\ Programs
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 30. Trong Windows 7, để gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, thực hiện theo phương án nào sau đây là đúng?
A. Start\ Control Panel\ Programs and Features
B. Start\ Control Panel\ System and Security
C. Start\ Control Panel\ Appearance and Personalization
D. Start\ Control Panel\ Ease of Access
Câu 31. Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục?
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Ctrl + Shift
Câu 32. Phải giữ phím nào khi thao thác chọn nhiều tệp tin liền nhau trong cửa sổ thư mục?
A. Shift
B. Alt
C. Ctrl
D. Ctrl + Shift
Câu 33. Trong cửa sổ thư mục, Organize có chức năng nào?
A. Copy
B. Select all
C. Rename
D. Cả ba chức năng trên đều đúng
Câu 34. Có thể khôi phục các tệp tin bị xóa nhầm bằng cách mở cửa sổ nào?
A. Documents
B. Computer
C. Internet Explorer
D. Recycle Bin
Câu 35. Trong Windows 7, sử dụng chức năng tìm kiếm các tệp tin có phần mở rộng là *.doc, cho kết quả gì?
A. Những tệp tin đã bị xóa
B. Tất cả tệp tin và thư mục đã bị xóa
C. Tất cả các tệp tin trong ổ cứng
D. Các tệp tin được tạo bằng Microsoft Word
Câu 36. Để xóa bỏ tệp tin trên thẻ USB, có thể mở cửa sổ nào?
A. Internet Explore
B. Computer
C. Search
D. Files Manager
Câu 37. Trong cửa sổ hiển thị kết quả tìm kiếm của Windows 7, người sử dụng có thể thực hiện thao tác nào?
A. Truy cập đến ngay được thư mục chứa tệp tin tìm thấy
B. Sửa đổi lại tên cho một tệp tin bất kỳ
C. Xóa toàn bộ các tệp tin đã tìm thấy
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 38. Trong Windows 7, cửa sổ nào cho phép hiển thị các máy tính trong mạng cục bộ?
A. Computer
B. Internet Explorer
C. Network
D. Mozilla Firefox
Câu 39. Hệ điều hành Windows 7 đưa ra cảnh báo khi nào?
A. Tên thư mục dài hơn 8 ký tự 255
B. Trên màn hình nền tạo một thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có
C. Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: BAITAP.2012)
D. Tên thư mục có khoảng trống
Câu 40. Thao tác nào dưới đây không nên sử dụng để khởi động lại máy tính?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del, chọn mục Restart
B. Nhấn nút Start\ Shutdown, sau đó chọn mục Restart
C. Nhấn nút Power trên hộp máy
D. Nhấn nút Reset trên hộp máy
Câu 41. Người sử dụng có thể hiển thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa CD bằng cách mở cửa sổ nào?
A. Computer
B. Document
C. Network
D. Recycle Bin
Câu 42. Có thể hiển thị các Icons trên màn hình Desktop theo dạng nào?
A. Large icons
B. Medium icons
C. Small icons
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 43. Trong Windows 7, để thiết lập lại ngày, tháng theo kiểu Việt Nam,
A. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Formats
B. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Location
C. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Keyboards and Languages
D. Start\ Control Panel\ Region and Language\ Administrative
