wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HOÁ 11

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2  dừng lại ở giai đoạn tạo thành etilen thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

A. H2SO4 đặc.

b)

B. Ni/to.

c)

C. HCl loãng.

d)

D. Pd/PbCO3.   

2.

Câu 2. Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

A. pentan.

b)

B. isopentan.

c)

C. butan.

d)

D. neopentan.

3.

 Câu 3. Ankin nào sau đây có nhiều nguyên tử hiđro linh động nhất?

a)

A. but-1-in.

b)

B. axetilen.

c)

C. hex-1-in.

d)

D. propin.

4.

Câu 4. Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

A. C2H2.          

b)

B. C2H6.

c)

C. CH4.

d)

D. C2H4.

5.

Câu 5. Theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp, trong phản ứng cộng nước hoặc axit (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của anken thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử cacbon có đặc điểm nào

a)

A. nguyên tử cacbon liên kết với ít nguyên tử hiđro hơn.

b)

B. nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử hiđro hơn.

c)

C.  nguyên tử cacbon liên kết với nhóm metyl.

d)

D. nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử cacbon khác hơn.

6.

Câu 6: Chọn phát biểu đúng về ankin?

a)

A. Ankin là những hidrocacbon không no mạch hở, có một  liên kết ba trong phân tử.

b)

B. Ankin là hợp chất hữu cơ không no có liên kết ba trong phân tử

c)

C. Ankin là gốc hidrocacbon không no

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Câu 7. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Butan.   

b)

B. Metan.   

c)

C. Propen.  

d)

D. Etan.

8.

Câu 8. Sản phẩm chính tạo thành từ phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thấp (khoảng -80 oC) là

a)

A. CH3-CBr2-CH=CH2.

b)

B. CH2Br-CHBr-CH=CH2.                                                                                    

c)

C. CHBr2-CH2-CH=CH2.

d)

D. CH2Br-CH=CH-CH2Br.

9.

Câu 9. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimetylpropan là

a)

A. CH3CH2CH2CH2CH3.

b)

B. CH3CH2CH(CH3)2.

c)

C. (CH3)2CHCH2CH3.

d)

D. (CH3)4C.

10.

Câu 10. Hiđro hóa hoàn toàn isopren thu được chất nào dưới đây?

a)

A. 2-metylbut-1-en.

b)

B. 3-metylbut-1-en.

c)

C. pentan.

d)

D. 2-metylbutan.

11.

Câu 11. Ankađien liên hợp là các đien có đặc điểm là

a)

A. hai liên kết đôi liền nhau.

b)

B. hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.

c)

C. hai liên kết đôi cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.

d)

D. hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi.

12.

Câu 12. Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

a)

A. propin.

b)

B.  but-2-in.

c)

C. axetilen.

d)

D. pent-1-in.    

13.

Câu 13. Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

a)

A. CH3CH2-C≡CH.

b)

B. CH3-C≡C-CH3.

c)

C. HC≡CH.

d)

D. CH3-C≡CH.

14.

Câu 14. Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.         

d)

D. 4.    

15.

Câu 15. Trùng hợp CH2=CH-CH=CH2, thu được chất nào dưới đây?

a)

A. polibutađien.

b)

B. poli(vinyl clorua).

c)

C. polietilen.

d)

D. poliisopren

16.

Câu 16. Các ankan như: CH4, C2H6, C3H, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

A. đồng đẳng của metan.

b)

B. đồng phân của ankan.                   

c)

C. đồng phân của metan.

d)

D. đồng đẳng của axetilen.       

17.

Câu 17. Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n (n ≥2).

b)

B. CnH2n-6 (n ≥6).

c)

C. CnH2n-2 (n ≥2).

d)

D. CnH2n+2 (n ≥1)         

18.

Câu 18. Khi cho 2,3,4-trimetylpentan phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 8.

19.

Câu 19. Hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

A. 2,3,3-metylbutan.

b)

B. 2,2,3-đimetylbutan.

c)

C. 2,2,3-trimetylbutan.

d)

D. 2,3,3-trimetylbutan

20.

 Câu 20.  Ankin dưới đây có tên gọi là

a)

A.  3-metylpent-2-in.

b)

B. 2-metylhex-4-in.

c)

C. 3-metylhex-4-in.

d)

D.  4-metylhex-2-in.

21.

Câu 21. Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

a)

A. Br2 và quỳ tím.

b)

B. AgNO3/NH3.

c)

C. HBr và Br2.

d)

D. KMnO4 và AgNO3/NH3.

22.

Câu 22. Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

A. Buta - 1,3 - đien.

b)

B. But - 2 - in.

c)

C. But - 2 - en.

d)

D. But - 1 - en.

23.

Câu 23. Cho ankan A có tên gọi: 2,4 - đimetylhexan. CTPT của A là

a)

A. C6H14

b)

B. C7H14

c)

C. C8H18

d)

D. C8H16

24.

Câu 24. Cho các chất (1)but-1-in, (2)but-2-in, (3)propin, (4)buta-1,3-đien.Các chất có phản ứng với dd AgNO3 /NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là

a)

A. (1),(2).

b)

B. (3),(4).

c)

C. (1),(3).

d)

D. (2),(3).

25.

Câu 25. Cho phản ứng sau: CaC2 + H2O → A + B. Các chất A, B lần lượt là:

a)

A. C2H6 , Ca(OH)2       

b)

B. CH4 , CaO

c)

C. CH4 , Ca(OH)2

d)

D. C2H2, Ca(OH)2

26.

 Câu 26. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?

a)

A. C6H6 .

b)

B. C2H6

c)

C. C2H2

d)

D.  C2H4

27.

Câu 27. Chất nào sau đây là đồng phân của but - 1 - en?

a)

A. But - 2 - in.

b)

B. But - 1 - in.

c)

C.  Buta - 1,3 - đien.

d)

D. But - 2 - en.

28.

Câu 28. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?

a)

A. axetilen.

b)

B. Buten

c)

C. Benzen

d)

D. isopren

29.

Câu 29. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2  theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

30.

Câu 30. Đốt một hiđrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 ở (đktc) và 7,2 gam nước. A là

a)

       A. etilen

b)

B. metan         

c)

     C. axetilen  

d)

D. Etan

31.

Câu 31: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

A. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

b)

B. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

c)

C. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

d)

D. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

32.

 Câu 32. Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

A. 10.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 8.

33.

Câu 33. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

A. Phản ứng thủy phân.                                      

b)

B. Phản ứng trùng hợp

c)

C. Phản ứng thế với halogen.    

d)

D. Phản ứng cộng với hiđro.

34.

Câu 34. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

A. C3H4 .

b)

B. C2H2

c)

C. C3H8

d)

D. C2H6

35.

Câu 35. Công thức phân tử của isopren là

a)

A. C5H8

b)

B. C4H6

c)

C.  C5H10.

d)

D.  C4H8

36.

 Câu 36. Propen có tên gọi khác là

a)

A. etilen.

b)

B. propan.

c)

C. propilen

d)

D.  axetilen.

37.

Câu 37. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

A. C8H18

b)

B.  C7H16.

c)

C. C3H8

d)

D. C10H22 .

38.

Câu 38. Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì

a)

A. Do dầu không tan trong nước.

b)

B. Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau.

c)

C. Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxi làm các sinh vật dưới nước bị chết.

d)

D. Dầu chìm xuống nước rất khó xử lí.

39.

Câu 39. Cho axetilen tác dụng với H2O → A.Vậy A là

a)

A. CH3CH2OH.            

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH2=CH-OH.

d)

D. CH3CHO.

40.

Câu 40. Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí dầu mỏ là

a)

A. Metan.                                                                

b)

B. Benzen

c)

C. Các hiđrocacbon no.                                          

d)

D. Các hiđrocacbon không no

41.

Câu 41. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

A. Propilen.

b)

B. Metan.

c)

C. Axetilen.

d)

D.  Etilen.

42.

Câu 42. Buta - 1,3 - đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

A. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 Br.

b)

B. CH2 = CH – CH2 – CH2 Br.

c)

C.  CH3 − CH = CH – CH2 Br.

d)

D. CH2 = CH − CHBr – CH3.

43.

Câu 43. Butan có công thức phân tử là

a)

A. C2H6

b)

B. C4H10

c)

C. C3H8

d)

D. C3H6 .

44.

Câu 44. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. But - 2 - en.

b)

B. But - 1 - en.

c)

C. But - 2 - in.

d)

D. But - 1 - in.

45.

Câu 45. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

A. C2H4

b)

B. C3H8

c)

C. CH4

d)

D. C4H10

46.

Câu 46: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

a)

A. ankin

b)

B. ankan.

c)

C. ankađien.

d)

D. anken.

47.

Câu 47: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

a)

A. Không tan

b)

B. Tan ít

c)

C. Tan

d)

D. Tan nhiều

48.

Câu 48: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

A. C4H10­, C­6H6.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. C2H5OH, CH3OCH3.

d)

D. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

49.

Câu 49: Công thức phân tử của ankan chứa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử là:

a)

A. C4H4

b)

B. C4H6

c)

C. C4H10

d)

D. C4H8

50.

Câu 50: Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

A. Đồng phân vị trí nhóm chức.

b)

B. Đồng phân mạch cacbon

c)

C. Đồng phân nhóm chức

d)

D. Có cả 3 loại đồng phân trên

51.

Câu 51: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 4

52.

Câu 52: Tên gọi của ankan có 3 nguyên tử cacbon là:

a)

A. metan

b)

B. propilen

c)

C. propan

d)

D. B và C đúng

53.

Câu 53: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

A. But -1-en

b)

B. butan

c)

C. But -2-en

d)

D. 2-metylpropen

54.

Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có %Cl là 55,04%. Ankan này có CTPT là:

                                                                        

a)

A. C2H6     

b)

B. C3H8     

c)

C. CH4    

d)

D. C4H10

55.

Câu 55: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

56.

Câu 56: Cho ankan X phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối so với H2 bằng 61,5. Tên của X  là ?

a)

A. Butan

b)

B. Propan

c)

C. Pentan

d)

D. Hexan

57.

Câu 57: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

58.

Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở A thu được 6,16 lít CO2 (đktc) và 4,95 gam H2O. A có tỉ khối so với H2 là 28. Công thức phân tử của A là

a)

A. C4H8.                     

b)

B. C3H6

c)

C. C2H4.

d)

D. C5H10.      

59.

Câu 59. Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

a)

A. C4H4.          

b)

B. C3H4.

c)

C. C2H2.

d)

D. C4H6.

60.

Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là

a)

A. 40%.                                                                                  

b)

B. 50%.            

c)

          C. 75%.

d)

D. 25%.        

61.

Câu 61. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

a)

A. 18,60 gam.

b)

B. 16,80 gam.

c)

C. 18,96 gam.

d)

D. 20,40 gam.

62.

Câu 62. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 4,704 lít CO2 (đktc) và 4,41 gam hơi nước. Công thức phân tử của X là

                                                           

a)

A. C8H18.                 

b)

B. C4H10.        

c)

C. C6H14.          

d)

D. C5H12.

63.

Câu 63. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp 2 anken khí ở (đktc) qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 2,1 gam. Thành phần phần trăm thể tích của 2 anken trong hỗn hợp là

a)

A. 60%, 40%

b)

B. 50%, 50%   

c)

C. 25%, 75%     

d)

D. 53%, 47%

64.

Câu 64. Cho 5,2 gam C2H2 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá m tính được là

a)

A. 48 gam       

b)

B. 4,8 gam

c)

C. 26,6 gam

d)

D. 24 gam

65.

Câu 65. Đốt cháy x mol ankan A thu được 3,36 lít CO2 ở (đktc) và 3,6 gam nuớc. Giá trị của x là

a)

A. 0,5  

b)

B. 0,05

c)

C. 0,02

d)

D. 0,06

66.

Câu 66. Đốt 2,24 lít ở (đktc) hỗn hợp hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 6,3 gam nước. Công thức của hai ankan là

a)

        A. CH4, C2H6       

b)

B. C2H6, C3H8              

c)

           C. C3H8, C4H10

d)

D. C4H10, C5H12