wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E3-GIỮA KÌ II HÓA 10- CÔ BÍCH NGOC

Total questions: 81

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong hợp chất K2Cr2O7 là
a)
2
b)
3
c)
6
d)
4
2.
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
a)
2
b)
4
c)
6
d)
–1
3.
Cho các chất sau: C2H6, CH4O và C2H4. Số oxi hóa trung bình của nguyên tử C trong các phân tử trên lần lượt là_x000D_
a)
–3, –2, –2
b)
–3, –3, –2
c)
–2, –2, –2
d)
–3, –2, –3
4.

Hợp chất nào sau đây chứa hai loại nguyên tử iron (Fe) với số oxi hóa +2 và +3?

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2O3

5.
Chromium (Cr) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Cr(OH)3
b)
Na2CrO4
c)
CrCl2.
d)
Cr2O3.
6.
Thuốc tím chứa ion permanganate MnO4- có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
a)
2
b)
3
c)
7
d)
6
7.
Cho các phân tử sau: N2, NH3, HNO3. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các phân tử trên lần lượt là_x000D_
a)
0, –3, –4
b)
0, +3, +5
c)
–3, –3, +4
d)
0, –3, +5
8.
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là
a)
2
b)
3
c)
5
d)
6
9.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

10.
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
a)

đốt cháy

b)

phân hủy.

c)

trao đổi

d)

oxi hóa – khử

11.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là

a)

tạo ra chất kết tủa

b)

tạo ra chất khí

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất

d)

có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

12.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?
a)
2HgO → 2Hg + O2.
b)
CaCO3 → CaO + CO2.
c)
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
d)
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
13.
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
a)
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4.
b)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
c)
NaH + H2O → NaOH + H2
d)
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
14.
Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là_x000D_
a)
H2
b)
ZnCl2
c)
HCl
d)
Zn
15.
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
a)
CuO
b)
Cu
c)
H2
d)
H2O
16.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
2Ca + O2 → 2CaO
b)
CaCO3 → CaO + CO2
c)
CaO + H2O → Ca(OH)2
d)
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
17.
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
a)
C + O2 → CO2
b)
C + CO2 → 2CO
c)
C + H2O → CO + H2
d)
C + 2H2 → CH4
18.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

acid

c)

base

d)

chất oxi hóa

19.
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
a)
2Na + Cl2 → 2NaCl
b)
H2 + Cl2 → 2HCl
c)
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
d)
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
20.
Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?
a)
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
b)
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
c)
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
d)
2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
21.
Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò
a)
là chất oxi hoá
b)
là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
c)
là chất khử
d)
không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
22.
Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử sodium (Na)
a)
bị oxi hoá
b)
vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
c)
bị khử
d)
không bị oxi hoá, không bị khử
23.

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol Cu+2

a)

đã nhận 1 mol electron

b)

đã nhận 2 mol electron

c)

đã nhường 1 mol electron

d)

đã nhường 2 mol electron

24.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì? 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
a)
chỉ bị oxi hoá
b)
chỉ bị khử
c)
không bị oxi hóa, không bị khử
d)
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
25.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra_x000D_
a)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
b)
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
c)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
d)
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
26.
Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?_x000D_
a)
Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
b)
Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.
c)
Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
d)
Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
27.
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
a)
S + 2Na → Na2S
b)
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
c)
S + 3F2 → SF6
d)
4S + 6NaOH(đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
28.
Cho phương trình hóa học: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là_x000D_
a)
1: 3
b)
2: 3
c)
2: 5
d)
1: 4
29.
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là_x000D_
a)
6
b)
8
c)
4
d)
10
30.

Cho phương trình phản ứng: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

6: 1

b)

2: 3

c)

3: 2

d)

1: 6

31.
Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine (Cl) đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là _x000D_
a)
1: 5
b)
5: 1
c)
3: 1
d)
1: 3
32.
Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là
a)
+2, –2, –4, +8
b)
0, +4, +2, +7
c)
0, +4, –2, +7
d)
0, +2, –4, –7
33.
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?
a)
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b)
Mn + O2 → MnO2.
c)
2HCl + MnO → MnCl2 + H2O.
d)
6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
34.
Trong phản ứng. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:
a)
8
b)
6.
c)
4
d)
2
35.
Cho sơ đồ phản ứng. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là:
a)
3:1
b)
28:3
c)
3:28
d)
1:3
36.

Trong phản ứng quang hợp: 6CO2 +6H2O → C6H10O6 + 6O2 . CO2 đóng vai trò là chất gì?

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường

37.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
a)
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
b)
B. Phản ứng phân hủy khí NH3._x000D_
c)
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
d)
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước
38.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
a)
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2
b)
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
c)
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4
d)
Phản ứng đốt cháy ethanol
39.
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu) Biết NO2 và N2O4 có ∆fHo298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng_x000D_
a)
tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
b)
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
c)
tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
d)
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
40.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ∆rHo298 = –571,68 kJ .Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

B. tỏa nhiệt.

c)

C. không có sự thay đổi năng lượng. _x000D_

d)

D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.

41.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ∆rHo298 = +179,20 Kj. Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

B. tỏa nhiệt.

c)

C. không có sự thay đổi năng lượng.

d)

D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

42.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K

b)

B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

c)

C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0

43.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K

b)

B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 0C

44.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
a)
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen
b)
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
c)
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó
d)
bằng 0
45.
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1) 4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2) . Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
a)
phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
b)
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
c)
cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
d)
cả hai phản ứng đều thu nhiệt
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
b)
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
c)
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
d)
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
47.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau: HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) ∆H = –57,3 kj Phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ
b)
Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.
c)
Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ
d)
Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ
48.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau: H2(g) + I2(g) → 2HI(g) ∆H = +11,3 kJ Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng?_x000D_
a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.

b)

Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.

c)

Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn HI

d)

Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm

49.

Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mỗi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100 mL dung dịch CuSO4 0,5M. Nhiệt độ tăng lên cao nhất ở mỗi bình lần lượt là ∆T1, ∆T2, ∆T3. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

∆T1 < ∆T2 < ∆T3.

b)

∆T3 < ∆T1 < ∆T2.

c)

∆T2 < ∆T3 < ∆T1

d)

∆T3 < ∆T2 < ∆T1

50.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):P(s, đỏ) → P(s, trắng) ∆rHo298 = 17,6 kJ. Điều này chứng tỏ phản ứng
a)
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
b)
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ._x000D_
c)
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
d)
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
51.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
a)
2C(graphite) + O2(g) → 2CO(g).
b)
C(graphite) + O(g) → CO(g).
c)
C(graphite) + 1/2O2(g) → CO(g)
d)
C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g)
52.
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ∆rHo298 = +180 kj. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
b)
Phản ứng tỏa nhiệt.
c)
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
d)
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
53.
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
a)
Vôi sống tác dụng với nước.
b)
Đốt than đá.
c)
Đốt cháy cồn.
d)
Nung đá vôi.
54.
Phát biểu nào sau đây SAI về enthalpy của 1 chất?
a)
enthalpy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 đơn chất duy nhất.
b)
enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền
c)
enthalpy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là đơn chất bền nhất.
d)
enthalpy tạo thành của một chất kí hiệu là ∆f H 298
55.
Phát biểu nào sau đây sai về biến thiên enthalpy của 1 phản ứng?
a)
Biến thiên enthalpy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
b)
Độ biến thiên enthalpy chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào trạng thái trung gian.
c)
Biến thiên enthalpy có đơn vị là J hoặc cal
d)
Biến thiên enthalpy của 1 phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có 1 chất duy nhất
56.
Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là
a)
26,48 kJ mol-1.
b)
–26,48 kJ mol-1.
c)
13,24 kJ mol-1
d)
–13,24 kJ mol-1
57.
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).
a)
92,3 kJ mol-1.
b)
–92,3 kJ mol-1.
c)
184,6 kJ mol-1
d)
–184,6 kJ mol-1
58.

Thực hiện các phản ứng sau:

() C + O2 → CO2                       

(b) 4Al + 3C → Al4C3

(c) C + CO2 → 2CO                      

(d) CaO + 3C → CaC2 + CO

Phản ứng trong đó carbon vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử là

a)

A. (a).                                                            

b)

B. (b).                 

c)

C. (c).                    

d)

D. (d).

59.

  Thực hiện các phản ứng hóa học sau:

(a) S + O2 → SO2;                          (b) Hg + S → HgS;

(c) H2 + S → H2S;                          (d) S + 3F2 → SF6.

Số phản ứng sulfur (S) đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

A. 1.                                                                     

b)

B. 2.              

c)

C. 3.                  

d)

D. 4.

60.

   Cho các phản ứng sau:

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O;       

(b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O;

(c) O3 + 2Ag → Ag2O + O2;                     

(d) H2S + SO2 → 3S + 2H2O;

(e) 4KClO3 → KCl + KClO4.                    

Số phản ứng oxi hóa – khử là

a)

2.                                                                                     

b)

3. 

c)

4.               

d)

5.

61.

  Thực hiện các phản ứng sau:

(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O        

(b) 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

(c) Cl2 + 2FeCl2 → FeCl3                     

(d) KClO3 → 2KCl + 3O2

Số phản ứng chlorine đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

  Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.               

(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.                  

(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

63.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   ∆rHo298 = +179,20 kJ        

Phản ứng trên là phản ứng

                                                        

a)

thu nhiệt. 

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

64.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(1) CS2(l) + 3O2(g) → CO2(g) + 2SO2(g)      ∆rHo298 = –1110,21 kJ

(2) CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g)                            ∆rHo298 = +280,00 kJ

(3) Na(s) + 2H2O(l) → NaOH(aq) + H2(g)                    ∆rHo298 = –367,50 k

(4) ZnSO4(s) → ZnO(s) + SO3(g)                          ∆rHo298 = +235,21 kJ

Cặp phản ứng thu nhiệt là

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (2).       

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (3).

65.

  Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g)                                          ∆rHo298 = + 280 kJ

Giá trị rHo298 của phản ứng: 2CO2(g) → 2CO(g) + O2(g)

A.                    B.                 C.                                         D.

a)

+140 kJ.  

b)

–1120 kJ.  

c)

+560 kJ.

d)

–420 kJ.

66.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Cho các phương án tính Ho298 của phản ứng:

(a) ∆rHo298 = m.fHo298 (M) + n. fHo298 (N) – a.fHo298 (A) – b.fHo298 (B)

(b) ∆rHo298 = a.fHo298 (A) + b.fHo298 (B) – m.fHo298 (M) – n.fHo298 (N)

(c) ∆rHo298 = a. Eb(A) + b.Eb(B) – m.Eb(M) – n.Eb(N)

(d) ∆rHo298 = m.Eb(M) + n.Eb(N) – a. Eb(A) – b.Eb(B)

Số phương án tính  của phản ứng đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho PTHH của phản ứng:

Zn(r) + CuSO4(aq) → ZnSO4(aq) + Cu(s)            ∆H = –210 kJ

và các phát biểu sau:

(a) Zn bị oxi hóa.                            (b) Phản ứng trên tỏa nhiệt.

(c) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.

(d) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt.

(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

69.

    Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.

(b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.

(d) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

(g) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

   Cho các phát biểu sau:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 0C.

(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

Số phát biểu không đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

71.

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) → 2NO(g)                                         ∆rHo298 (1)

(2) NO(g) + 1/2O2(g) → NO2(g)                           ∆rHo298 (2)

Cho các phát biểu sau:

(a) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là 1/2∆rHo298 (1) kJ/mol.

(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là ∆rHo298 (2) kJ/mol.

(c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1/2∆rHo298 (1) kJ.

(d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2 là ∆rHo298 (2) kJ.

(e) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2(g) là: 1/2∆rHo298 (1) + ∆rHo298 (2) (kJ/mol).

Số phát biểu không đúng là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

72.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)                                     (*)

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.           (b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là –184,6 kJ.

(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.           (d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:

C2H5OH(l) + O2(g) → CO2(g) + H2O(l)

Cho các phát biểu sau:

(a) Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO2 và nước lỏng.

(b) Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học là 9.

(c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí.

(d) Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ.

Cho các phát biểu sau:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.

(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ/mol.

(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.

(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ:

H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g)   (*)

Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là − 184,62 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là − 184,62 kJ.

(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

a)

(1) và (2);

b)

(2) và (3);

c)

(3) và (4)  

d)

(1) và (4).

76.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                                  (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                    (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

                        

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

77.

Cho các phản ứng dưới đây:

(1) CO(g) +O2 (9) → CO2 (g) ∆rHo298 = - 283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (9) ∆rHo298 = + 131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆rHo298 = - 546 kJ

(4) H2 (9) + Cl2 (g) → 2HCI (g) ∆rHo298 = - 184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:

                                            

a)

Phản ứng (1).    

b)

Phản ứng (2).

c)

Phản ứng (3).

d)

Phản ứng (4).

78.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

rHo298= -91,8 kJ/mol.

b)

r Ho298= 91,8 kJ/mol.

c)

r Ho298= -45,9 kJ/mol.

d)

rH o298= 45,9kJ/mol.

79.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ:

H2(g) + Cl2 (g) → 2HCI (g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là - 184,62 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.

(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

             

a)

(1) và (2)   

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4) 

d)

(1) và (4)

80.

  Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới:

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

81.

Cho đồ thị thể hiện sự thay đổi nhiệt độ khi cho dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung dịch sodium hydroxide tới dư ở hình dưới:

Đồ thị thể hiện đúng là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d