Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C6-DS

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đo gián tiếp là phương pháp đo?

a)

Mà chỉ thị trên dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu

b)

Giá trị của đại lượng cần đo không đọc trực tiếp từ cơ cấu chị thị của dụng cụ đo

c)

Có quan hệ hàm số với một hay nhiều đại lượng đo trực tiếp khác

d)

Cả hai phương án (B) và (C) đều đúng

2.

Phương pháp đo yếu tố là phương pháp

a)

Đo từng sản phẩm riêng biệt

b)

Đo những yếu tố chung của sản phẩm

c)

Đo từng yếu tố riêng biệt của sản phẩm

d)

Đo yếu tố quan trọng nhất của sản phẩm

3.

Ưu điểm của phương pháp đo không tiếp xúc là:

a)

Không gây ra sai số do lực đo và do dao động của lực đo

b)

Không gây ảnh hưởng đến bề mặt chi tiết đo đặc biệt là với các chi tiết mỏng, kém cứng vững

c)

Cả A và B đề đúng

d)

Có khả năng đọc được kết quả đo ngay trên cơ cấu chỉ thị của dụng cụ đo

4.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là

a)

9,35mm

b)

9, 14mm

c)

9,27mm

d)

9,30mm

5.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là:

a)

47,0 mm

b)

46,70mmm.

c)

46,07mm

d)

46,28mm

6.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là

a)

11,65mm

b)

11,56mm

c)

11,53mm

d)

11,70mm

7.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là:

a)

34,0mm

b)

34,20mm

c)

34,04mm

d)

34,40mm

8.

Hiện nay độ chính xác của thước cặp được chia làm 3 loại sau:

a)

Thước cặp 1/10; 1/50; 1/100;

b)

Thước cặp 1/20; 1/30; 1/50

c)

Thước cặp 1/10; 1/20; 1/50

d)

Thước cặp 1/10; 1/20; 1/100

9.

Quan sát trên thang chia phụ của thước cặp có khắc 20 vạch, độ chính xác của thước cặp đó  là:

a)

1/10

b)

1/20

c)

1/50

d)

1/100

10.

Quan sát trên thang chia phụ của thước cặp có khắc 50 vạch, khoảng chia các vạch trên thước phụ có giá trị là

a)

0,01mm

b)

0,02mm

c)

0,2mm

d)

0,05mm

11.

Đo chi tiết  có  kích thước ,chọn pan me có khoảng đo nào sau đây:

a)

0 - 25

b)

25 - 50

c)

50 - 75

d)

75 - 100

12.

Đo kích thước lỗ của chi tiết chọn pan me nào sau đây 

a)

Pan me đo trong

b)

Pan me đo ngoài

c)

Pan me đo ren

d)

NeutronPan me đo sâu

13.

Sơ đồ bên thể hiện đo kích thước thẳng theo phương pháp đo

a)

Một  tiếp điểm

b)

Hai tiếp điểm

c)

Đo tuyệt đối

d)

Đo tương đối

14.

Sơ đồ bên thể hiện đo kích thước thẳng theo phương pháp

a)

Đo gián tiếp

b)

Đo hai tiếp điểm

c)

Đo ba tiếp điểm

d)

Đo so  sánh

15.

Thước Sin là một dụng cụ dùng để đo chính xác kích thước góc bằng phương pháp

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo tuyệt đối

c)

Đo gián tiếp

d)

Đo tổng hợp

16.

Tại sao thông thường nên sử dụng phương pháp đo trực tiếp hơn là đo gián tiếp?

a)

Vì đo trực tiếp có độ chính xác cao hơn vì không chịu ảnh hưởng của yếu tố trung gian

b)

Vì đo trực tiếp không có sai số tính toán quy đổi

c)

Vì Phương pháp này có năng suất cao do không phải đo nhiều thông số và không phải thực hiện các phép tính toán trung gian

d)

Tất cả đều đúng

17.

Phương pháp đo yếu tố được dùng

a)

Khi nghiên cứu độ chính xác gia công

b)

Khi phân tích và tìm ra nguyên nhân gây ra sai số để cải thiện quy trình công nghệ nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

c)

Cả phương án (a) và (b) đều đúng

d)

Để kiểm tra lần cuối xem chi tiết đạt hay không đạt yêu cầu.

18.

Phương pháp đo tổng hợp là phương pháp :

a)

Đo tất cả các yếu tố riêng biệt của sản phẩm, sau đó tổng hợp thành một kết quả chung cho sản phẩm.

b)

Đo đồng thời các yếu tố có ảnh hưởng đến chất lượng sử dụng của sản phẩm

c)

Đo một yếu tố nào đó có tính chất tổng hợp nhất của sản phẩm.

d)

Cả (B) và (C) đều đúng

19.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là

a)

21,11mm

b)

21, 06mm

c)

21,12mm

d)

21,30mm

20.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là

a)

33,86mm

b)

34,0mm

c)

33,83mm

d)

33,90mm

21.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng thước cặp dưới đây, kết quả đọc được trên thước cặp là:

a)

39,38mm

b)

39,038mm

c)

39,34mm

d)

39,58mm

22.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng pan me dưới đây, kết quả đọc được trên pan me là:

a)

3,17mm

b)

3,017mm

c)

3,67mm

d)

3,23mm

23.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng panme dưới đây, kết quả đọc được trên pan me là:

a)

41,87mm

b)

41,37mm

c)

41,087mm

d)

41,43mm

24.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng pan me dưới đây, kết quả đọc được trên pan me là:

a)

8,44mm

b)

8,06mm

c)

8,94mm

d)

9,094mm

25.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng panme dưới đây, kết quả đọc được trên pan me là:

a)

41,87mm

b)

41,37mm

c)

41,087mm

d)

41,43mm

26.

Với hình vẽ biểu diễn đo bằng panme dưới đây, kết quả đọc được trên pan me là:

a)

L =36,47 mm

b)

L = 36,97 mm

c)

L = 35,47 mm

d)

L = 35,97 mm

27.

Sơ đồ đo như hình biểu diễn thể hiện nguyên lý  phương pháp đo:

a)

Độ không tròn của chi tiết

b)

Độ côn của chi tiết

c)

Độ phình của chi tiết

d)

Độ đảo mặt đầu của chi tiết

28.

Sơ đồ đo như hình biểu diễn thể hiện nguyên lý  phương pháp đo:

a)

Độ không tròn của chi tiết

b)

Độ không trụ của chi tiết

c)

Độ méo của chi tiết

d)

Độ côn của chi tiết

29.

Nhược điểm cơ bản của thước tang là không đo được

a)

Bề mặt côn ngoài

b)

Bề mặt côn trong

c)

Mặt nghiêng có góc quá nhỏ

d)

Tất cả các mặt trên

30.

Đo so sánh là phương pháp đo:

a)

Nhiều lần một đại lượng rồi so sánh chọn kết quả đúng

b)

Chỉ thị của dụng cụ đo chỉ cho ta biết sai lệch của giá trị đo so với mẫu

c)

Bằng cách so sánh đại lượng cần đo với một vật mẫu có độ chính xác cao để biết đại lượng đó đạt hay không đạt

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

31.

Hình vẽ thể hiện sơ đồ nguyên lý phương pháp đo

a)

Độ giao nhau giữa các đường tâm lỗ

b)

Độ đảo hướng tâm

c)

Độ vuông góc giữa các đường tâm lỗ

d)

Độ song song giữa các đường tâm lỗ

32.

Sơ đồ đo như hình biểu diễn thể hiện nguyên lý phương pháp đo

a)

Độ côn của chi tiết

b)

Độ phình và độ thắt của chi tiết

c)

Độ tròn của chi tiết

d)

Độ đảo hướng tâm của chi tiết

33.

Quan sát trên thước cặp (có giá trị vạch chia trên thước phụ là 1/20) khi đo một chi tiết, ta nhân được:

+ m = 18 (m là số vạch trên thước chính ở phía trái vạch 0 của thước phụ).

+ I =19 (I là vạch thứ I trên thước phụ trùng với một vạch bất kỳ trên thước chính).

       Vậy kết quả của phép đo trên là:

a)

L = 18,19 mm

b)

L = 19,18 mm

c)

L = 19,9 mm

d)

L= 18,95mm

34.

Với sơ đồ bên, kết quả đo được trên pan me là:

a)

76,024mm

b)

76,724mm

c)

76,714mm

d)

76,214mm

35.

Bằng phương pháp đo so sánh, đồng hồ so cho biết

a)

Sai lệch giữa kích thước đo so với mẫu và thể hiện bằng độ lệch của kim chỉ thị trên đồng hồ so

b)

Kích thước thực của chi tiết và thể hiện bằng giá trị cụ thể ở mặt số đồng hồ.

c)

Sai số về hình dạng của chi tiết bằng cách so sánh với mẫu cho trước

d)

Sai số về vị trí tương quan của chi tiết so với mẫu.

36.

Khi dùng sơ đồ đo như hình bên để đo độ phẳng của mặt phẳng A trên chi tiết 1, người ta phải chỉnh vị trí ‘0’ chi tiết  bằng cách điều chỉnh các vít tế vi 2 nhằm mục đích

a)

Đảm bảo độ song song giữa hai mặt A và B

b)

Đảm bảo độ song song giữa mặt A và mặt phẳng bàn máp

c)

Loại trừ ảnh hưởng  độ không phẳng của mặt B

d)

Loại trừ ảnh hưởng của độ không đồng đều về độ cao của các vít tế vi.

37.

Quan sát thước đo góc có thước phụ khi đo chi tiết hình bên), kết quả đo là

a)

α =85028′\alpha\ =85^028'

b)

α=85o25′\alpha=85^o25'

c)

α=95o28′\alpha=95^o28'

d)

α=95o25′\alpha=95^o25'

38.

Để đo kích thước A3 của chi tiết bằng thước cặp thông dụng, phải sử dụng phương pháp

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tổng hợp

d)

Đo so sánh

39.

Hình bên thể hiện sơ đồ nguyên lý của phương pháp đo:

 

a)

Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ ngoài.

b)

Độ đảo giữa mặt đầu với mặt trụ trong.

c)

Độ phẳng của mặt đầu

d)

Độ song song của hai mặt đầu

40.

Sơ đồ như hình vẽ thể hiện nguyên lý của phương pháp đo :

 

a)

Độ đảo hướng tâm của mặt trụ giữa so với đường tâm hai mặt trụ ngoài

b)

Độ song song giữa đường tâm trục với mặt phẳng bàn máp

c)

Độ đảo mặt đầu mặt đầu

d)

Độ giao nhau giữa các đường tâm bề mặt trụ