WorksheetsÔn tập metan etilen
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn C – H.
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?
1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.
2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.
1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Chất X, Y lần lượt là chất nào sau đây?
X: CO2
Y: H2O
X: O2
Y: Cồn đốt
X: CH4
Y: H2O
X: H2
Y: H2O
Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
một liên kết ba.
hai liên kết đôi.
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4 ; C6H6.
C2H4 ; C2H6.
CH4 ; C2H4.
C2H4 ; C2H2.
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?
Etilen.
Metan.
Benzen.
Axetilen
Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?
C2H4, CH4
C2H4, C2H2
CH4, C2H2
C2H2, C4H
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
Polietilen (viết tắt PE)
Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)
Poliaxetilen
Polimetan
Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng phân hủy
Phản ứng oxi hóa - khử
Trong phân tử metan có:
4 liên kết đơn C - H
2 liên kết đơn C - H và 2 liên kết đôi C= H
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C - H
1 liên kết đơn C - H và 3 liên kết đôi C = H
Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:
2:1
1:1
1:2
2:2
Điều kiện để phản ứng giữa metan với clo xảy ra là:
Nhiệt độ
Trong bóng tối
Ánh sáng
Không cần điều kiện nào
Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hỗn hợp CH4 và H2 thì thu được 11,2 lít hơi H2O (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:
80%CH4 và 20% H2
90%CH4 và 10% H2
94,12% CH4 và 5,88% H2
91,12% CH4 và 8,88% H2
Phản ứng đặc trưng của etilen là:
Phản ứng thế clo
Phản ứng đốt cháy
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng cộng dung dịch brom
Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua
Khí H2 có Ni, t0
Dung dịch brom
Khí hiđroclorua (HCl)
Dung dịch AgNO3/NH3
Etilen có nhiều tính chất khác vớ Metan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa
Liên kếtundefined bền
Liên kết π kém bền
Liên kết undefined bền
Liên kếtundefined kém bền
Cho hỗn hợp etilen và metan vào dung dịch nước brom, thấy dung dịch brom nhạt màu và thu được 18,8 g đibrometan (C2H4Br2). Khối lượng brom tham gia phản ứng là:
160 gam
16 gam
1,6 gam
8 gam
Trong phân tử etilen giữa 2 nguyên tử cacbon có:
2 liên kết đôi
1 liên kết đơn
1 liên kết ba
1 liên kết đôi
Đặc điểm cấu tạo phân tử khí metan là gì?
Hiđrocacbon no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.
Hợp chất hữu cơ no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.
Hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.
Hợp chất hữu cơ không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.
Đặc trưng cho phản ứng của etilen là
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng cháy
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen
Tính chất vật lí cơ bản của metan là
chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.
CH4 + Cl2 →CH2 + 2HCl.
2CH4 + Cl2 →2CH3Cl + H2.
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
Polietilen (viết tắt PE)
Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)
Poliaxetilen
Polimetan
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
1 liên kết đơn.
1 liên kết đôi.
2 liên kết đôi.
1 liên kết ba.
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là
11,2 lít.
4,48 lít.
33,6 lít.
22,4 lít.
Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?
3,36 lít
33,6 lít
10,08 lít
22,4 lít
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)
70%; 30%
75%; 25%.
85,7%; 14,7%
92,3%; 7,7%.
Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:
22,4 lít - 9 gam
11,2 lít - 9 gam
22,4 lít - 18 gam
11,2 lít - 18 gam
Metan và etilen cùng tác dụng được với chất nào sau đây?
Cl2
O2
Br2
H2
500ml hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 11. Thể tích của CH4 là
100ml
200ml
150ml
250ml
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dd brom.
dd phenolphtalein.
dd axit clohidric.
dd nước vôi trong.
Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là
50 % ; 50%.
40 % ; 60%
30 % ; 70%.
80 % ; 20%.
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2
C6H6, CH4, C2H5OH
CH4, C2H2, CO
C2H2, C2H6O, CaCO3
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?
C2H6, C4H10, C2H4
CH4, C2H2, C3H7Cl
C2H4, CH4, C2H5Cl
C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 8: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn mang hoá trị
I
II
III
IV
Cách viết công thức cấu tạo sai là
Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu CTCT khác nhau:
1
2
3
4
Nếu dùng 22,4 lít khí oxi(ĐKTC), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu lít khí CH4(ĐKTC).
5,6 lít.
11,2 lít.
1,12 lít.
22,4 lít.
Dùng khí nào sau đây để kích cho quả mau chín (câu hỏi thực tế):
CH4.
Cl2.
C2H4.
H2.
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn C – H.
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Khí metan phản ứng với khí clo (có ánh sáng) theo PTHH nào sau đây?
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2 : 1.
1 : 2.
1 : 3.
1 : 1.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là
C2H4.
CH4.
C2H2.
C2H6.
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4 ; C6H6.
C2H4 ; C2H6.
CH4 ; C2H4.
C2H4 ; C2H2.
1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là
CH4.
C2H4.
C2H2.
C6H6.
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là bao nhiêu?
52,18%; 13,04%; 34,78%
52,17%; 13,05%; 34,78%
52,17%; 13,04%; 34,78%
52,17%; 13,04%; 34,79%
