wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

2.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cháy.

d)

phản ứng phân hủy.

3.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch phenolphtalein.

d)

dung dịch brom.

4.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

C2H4.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C2H6.

5.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etilen?

a)

Điều chế khí gas.

b)

Dùng để ủ trái cây mau chín.

c)

Điều chế PE.

d)

Điều chế rượu etylic và axit axetic.

6.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí, chất này kích thích các quả xanh nhanh chín. Khí đó là

a)

metan.

b)

etan.

c)

axetilen.

d)

etilen.

7.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

8.

Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 - CH3.

b)

CH3 - Cl.

c)

CHCH.CH\equiv CH.

d)

CH3 - OH.

9.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

10.

etylen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom vì

a)

Chúng đều là hidrocacbon.

b)

Chúng đều ở thể khí trong điều kiện bình thường.

c)

Chúng đều chứa hai nguyên tử cacbon trong phân tử.

d)

Phân tử đều chứa liên kết kém bền.

11.

Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch nước brom.

d)

Dung dịch muối NaCl.

12.

Để phân biệt 3 bình khí không màu C2H2, CO2, CH4, ta có thể cho các khí lần lượt đi qua

a)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch brom.

b)

Dung dịch NaCl và dung dịch brom.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaCl.

d)

Nước và dung dịch Ca(OH)2.

13.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

a)

metan.

b)

metan và etilen.

c)

metan và axetilen.

d)

etilen và axetilen.

14.

Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liêu.

c)

vật liệu.

d)

điện năng.

15.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

16.

Rượu etylic trong phân tử gồm

a)

nhóm etyl (C2­H5) liên kết với nhóm – OH.

b)

nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm – OH.

c)

nhóm hiđrocacbon liên kết với nhóm – OH.

d)

nhóm metyl CH3) liên kết với oxi.

17.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2

d)

CH3 – CH2 – OH.

18.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

19.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

20.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau?

a)

CH3COOH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

21.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

22.

Axit hữu cơ trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

CH3CH(OH)COOH.

23.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%.

b)

5% - 9%.

c)

9% -12%.

d)

12% -15%.

24.

Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH3OH.

25.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua (HCl).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

26.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

ZnO.

b)

CaCO3.

c)

MgCl­2.

d)

NaOH.

27.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Na, CaCO3.

b)

Na, CuO, HCl.

c)

Na, NaCl, CuO.

d)

NaOH, Cu, NaCl.

28.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

etilen.

b)

axit axetic.

c)

natri axetat.

d)

etyl axetat.

29.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là:

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

30.

Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với:

a)

Na2CO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Na.

31.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

32.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l khí metan (đktc) thu được V (l) khí CO2. Giá trị của V là?

a)

22,4 lít

b)

2,24 lít

c)

11,2 lít

d)

3,36 lít

33.

Khi dẫn khí axetilen qua bình brom thì có hiện tượng?

a)

Có kết tủa trắng

b)

Dung dịch brom mất màu

c)

Có kết tủa xanh

d)

Không có hiện tượng gì

34.

điều kiện thường, phi kim tồn tại ở thể gì?

a)

Rắn và khí

b)

Rắn và lỏng.

c)

Rắn, lỏng, khí.

d)

Lỏng và khí

35.

Khi đốt cháy hỗn hợp metan và etilen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số mol nước thu được lớn hơn số mol CO2

b)

Số mol CO2 thu được lớn hơn số mol nước

c)

Khối lượng CO2 thu được lớn hơn khối lượng nước

d)

Khối lượng nước thu được lớn hơn khối lượng CO2

36.

Để xử lí dầu thô thành xăng và các sản phẩm khí có giá trị, ta sử dụng:

a)

Phương pháp

crăckinh

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng hóa hợp

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hidrocacbon?

a)

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O

b)

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có C, H.

c)

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, O, S

d)

Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử ngoài C, H còn có N, Cl, S…

38.

V lít khí C2H2 (đktc) được dùng để làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br2 3M. Giá trị của V là:

a)

13,44 lít

b)

22,4 lít

c)

2,24 lít

d)

6,72 lít

39.

Sử dụng nước để dập tắt đám cháy xăng dầu?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 (g) hidrocacbon X thu được 6,72 lít khí cacbonic (ở đktc) và hơi nước. Tìm CTPT của hidrocacbon X biết khối lượng mol của X là 44 g/mol:

a)

C2H4         

b)

C3H8   

c)

C6H6

d)

CH4

41.

Khí thiên nhiên là khí có:

a)

C3H6

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H2

42.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

43.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

44.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

45.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

46.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

47.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

48.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

49.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

50.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

51.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

52.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

53.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

54.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

55.

Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là

a)

Phun nước lên

b)

Thổi không khí vào

c)

Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy

d)

Phun dầu vào

56.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

57.

Dung dịch Brom có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Nâu đỏ

58.

Khí nào kích thích quả mau chín?

a)

oxi

b)

hidro

c)

metan

d)

axetilen

59.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

60.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

61.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen