WorksheetsHOAN GAY LỌ
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ
A. sử dụng các kiến thức của toán học, nguyên lí của vật lí, các kết quả của công nghệ vật liệu.
B. sử dụng các kiến thức của vật lí, nguyên lí của toán học, các kết quả của công nghệ vật liệu.
C. sử dụng các kiến thức của vật lí, nguyên lí của công nghệ, các kết quả của công nghệ hoá học.
D. sử dụng các kiến thức của toán học, nguyên lí của hoá học, các kết quả của công nghệ vật liệu..
Câu 2. Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí
A. có phoi.
B. truyền thống.
C. không phoi.
D. hiện đại.
Câu 3. Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng
A. tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm.
B. chống gỉ, chống mài mòn.
C. gia công phôi dễ dàng.
D. hạn chế những hư tổn cho quá trình chế tạo.
Câu 4. Hợp kim là
A. vật liệu được tạo thành từ 2 nguyên tố trở lên.
B. vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố á kim.
C. vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố kim loại chính.
D. vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố phi kim.
Câu 5. Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua
A. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.
C. khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.
D. khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.
Câu 6. Quan sát hình ảnh dây truyền sản xuất tự động hãy kể tên các thành phần cơ bản của một dây truyền sản xuất tự động
A. Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, băng tải.
B. Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, máy công tác.
C. Robot chức năng, robot hỗ trợ, robot vận chuyển, băng tải.
D. Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.
Câu 7. Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm là
A. tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao.
B. độ bền và tính dẻo thấp.
C. tính chịu ăn mòn kém.
D. tính nhiệt luyện tốt.
Câu 8. Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước
A. thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.
B. đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm.
C. lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.
D. đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi.
Câu 9. Bản chất của hàn hồ quang là
A. dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn
B. dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn
C. dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. dùng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hìn
Câu 10. Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là phương pháp nào sau đây?
A. Hàn.
B. Đúc.
C. Tiện.
D. Phay.
Câu 11. Hàn hơi là phương pháp dùng
A. tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn
B. nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn
C. nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước
Câu 12. Chế độ cắt khi khoan bao gồm:
A. vận tốc cắt và lượng chạy dao.
B. lượng chạy dao và chiều sâu cắt.
C. vận tốc cắt và chiều sâu cắt.
D. lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.
Câu 13. Chuyển động chính khi khoan là
A. chuyển động quay.
B. chuyển động tịnh tiến.
C. chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.
D. Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến.
Câu 14. Gia công tiện là
A. phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.
B. phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...
C. phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.
D. phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tien
Câu 15. Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là
A. máy cắt, máy phay.
B. máy tiện, máy phay.
C. máy hàn, máy xúc.
D. máy phát điện, máy khoan.
Câu 16. Tính chất cơ học của vật liệu phi kim loại là
A. tính đàn hồi.
B. tính đúc.
C. tính dẻo.
D. tính cứng.
Câu 17. Đúc, gia công áp lực, hàn được phân loại vào phương pháp tạo hình
A. không phoi.
B. ít phoi.
C. có phoi.
D. nhiều phoi.
Câu 18. Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
A. Kiểm tra.
B. Vận chuyển.
C. Lắp ráp.
D. Hàn.
Câu 19. Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là
A. bằng tay.
B. thủ công và đóng gói tự động.
C. bằng robot công nghiệp.
D. bằng máy tự động.
Câu 20. Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có
A. bản vẽ xây dựng.
B. phoi.
C. phôi.
D. bản vẽ kĩ thuật.
Câu 21. Sản phẩm của phương pháp hàn là
A. khớp nối.
B. khung xe ô tô.
C. vỏ động cơ xe máy.
D. bạc lót.
Câu 22. Trình bày khái niệm về phôi?
A. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
B. Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.
C. Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất
D. Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất
Câu 23. Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình sản xuất cần có
A. Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
B. Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
C. Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
D. Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Câu 24. Gia công cơ khí là gì?
A. Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí.
B. Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí.
C. Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên tắc kĩ thuật.
D. Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các máy móc, công nghệ và áp dụng các nguyên tắc kĩ thuật.
Câu 25. Phương pháp gia công nào sau đây là phương pháp gia công có phoi?
A. Đúc.
B. Tiện.
C. Rèn.
D. Cán.
Câu 26. Phương pháp hàn hồ quang và hàn hơi đều
A. dùng tia lửa hồ quang làm nóng kim loại.
B. dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt với oxygen làm nóng kim loại.
C. làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.
D. có kìm hàn.
Câu 27. Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là
A. đúc.
B. hàn.
C. tiện.
D. phay.
Câu 28. Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp gia công
A. đúc.
B. hàn.
C. tiện.
D. phay.
Câu 29. Để tạo lỗ trơn hoặc bậc sử dụng phương pháp gia công
A. đúc.
B. hàn.
C. khoan.
D. phay.
Câu 30. Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có
A. phôi.
B. phoi.
C. bản vẽ xây dựng.
D. bản vẽ kĩ thuật.
Câu 31. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là
A. chọn phôi liệu phù hợp theo điều khiện sản xuất.
B. chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
C. chọn phôi phải có độ cứng cao.
D. chọn chi tiết dễ gia công.
Câu 32. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là
A. chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
B. xác đinh trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết.
C. chọn phôi phải có độ cứng cao.
D. chọn chi tiết dễ gia công.
Câu 33. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là
A. chọn chi tiết dễ gia công nhất.
B. chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
C. chọn phôi phải có độ cứng cao.
D. chọn thiết bị, dụng cụ cắt phù hợp.
Câu 34. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
A. chọn phôi, chi tiết dễ gia công nhất.
B. chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
C. chọn dụng cụ đo, dụng cụ gá lắp, chế độ cắt phù hợp
D. chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.
A. chọn phôi, chi tiết dễ gia công nhất.
B. chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
C. chọn dụng cụ đo, dụng cụ gá lắp, chế độ cắt phù hợp
D. chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.
Câu 35. Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
A. chọn phôi, chi tiết dễ gia công nhất.
B. chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.
C. định mức thời gian, bậc thợ phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.
D. chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.
Câu 36. Kết quả của mục đích lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là tạo ra sản phẩm
A. có nhiều chi tiết bắt mắt.
B. có độ bôi trơn cao.
C. đảm bảo chất lượng
D. có bề mặt nhẵn.
Câu 37. Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với
A. chi phí ít nhất.
B. chi phí tương đối.
C. Chi phí cao.
D. chi phí phù hợp với chi tiết.
Câu 38. Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với
A. năng suất tương đối.
B. năng suất cao.
C. năng suất phù hợp.
D. chi phí phù hợp với chi tiết.
Câu 39. Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật
A. chi phí cao.
B. đem lại hiệu quả kinh tế
C. năng suất phù hợp.
D. chi phí phù hợp với chi tiết.
A. chi phí cao.
B. đem lại hiệu quả kinh tế
C. năng suất phù hợp.
D. chi phí phù hợp với chi tiết.
Câu 40. Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?
A. Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
B. Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
C. Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.
D. Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.
Câu 41. Đâu là thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình sản xuất cơ khí?
A. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
B. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
C. Chế tạo phôi →Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
D. Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.
Câu 42. Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí là
A. vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.
B. vật liệu cơ khí→ Chi tiết → Lắp ráp → Gia công cơ khí → Sản phẩm cơ khí.
C. vật liệu cơ khí → Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.
D. chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí → Vật liệu cơ khí
Câu 43. Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu về
A. vật liệu, về cơ tính, về độ đàn hồi.
B. vật liệu, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi
C. cơ tính, về hình dáng hình học, về độ đàn hồ
D. vật liệu, về hình dáng hình học, về cơ tính.
Câu 44. Chi tiết trên hình có chiều dài
A. 30mm.
B. 15mm.
C. 30cm.
D. 15cm.
Câu 45. Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì của quá trình sản xuất?
A. Lắp ráp.
B. Đóng gói và xếp hàng.
C. Gia công.
D. Sơn.
Câu 46. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo
A. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.
B. kết cấu bên trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.
C. độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.
D. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm..
B. kết cấu bên trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.
C. độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.
D. chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm..
Câu 47. Dây truyền sản xuất tự động mềm là
A. dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phầm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm.
B. dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phầm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động cứng.
C. dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phầm khác nhau. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động.
D. dây truyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phầm. Quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm
Câu 48. Nhận định nào sau đây đúng
A. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao.
B. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng.
C. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao.
D. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao.g về đặc điểm của robot?
Câu 49. Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như
A. lắp ráp.
B. hàn.
C. sơn.
D. cấp phôi.
Câu 50. Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?
A. Sơn phủ.
B. Cấp phôi.
C. Lấy chi tiết.
D. Vận chuyển.
Câu 51. Dây truyền sản xuất tự động cứng là
A. dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng.
B. dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động cứng.
C. dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.
D. dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác , máy gia công tự động mềm.
Câu 52. Gia công thông minh dựa vào
A. các hệ thống vật lý không gian mạng.
B. tín hiệu vật lý.
C. đối tượng ảo.
D. đối tượng vật lý.
Câu 53. Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất gồm
A. Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
B. Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
C. Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
D. Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Câu 54. Có mấy phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 55. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cao su là vật liệu có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt, cách âm cao.
B. Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử.
C. Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại.
D. Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa.
Câu 56. Những phương pháp gia công không có phoi là
A. đúc, hàn, tiện.
B. đúc, hàn, gia công áp lực.
C. đúc, phay, hàn.
D. tiện, gia công áp lực, hàn.
Câu 57. Dây chuyền sản xuất tự động là
A. tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
B. máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
C. tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
D. các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động...
Câu 58. Công nghệ IIoT được ứng dụng trong công nghiệp nhằm mục đích?
A. Thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động.
B. Thu thập các thông số của các sản phẩm, máy móc trong quá trình hoạt động.
C. Thu thập các thông số của các thiết bị, sản phẩm trong quá trình hoạt động.
D. Thu thập các thông số của các thiết bị, chi tiết trong quá trình hoạt động.
Câu 59. Gia công thông minh dựa vào hệ thống vật lí không gian mạng. Vậy đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bộ hệ thống vật lí không gian mạng?
A. Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng thật nhờ công nghệ IoT để hiển thị.
B. Đối tượng ảo có thể được sử dụng mô phỏng, dự đoán, ra quyết định.
C. Mỗi đối tượng vật lí sẽ tồn tại một đối tượng ảo tương ứng.
D. Tín hiệu vật lí được phản ánh lên đối tượng ảo nhờ công nghệ IoT để hiển thị.
