NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGK II- HOA 11
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công thức tổng quát (CTTQ) nào sau đây là CTTQ của ankan:_x000D_
a)
A. CnH2n+2 (n≥1)
b)
B. CnH2n (n≥1)
c)
C. CnH2n-2 (n≥1)
d)
D. CnH2n+1 (n≥1)_x000D_
2.
Câu 2: Chọn khái niệm đúng về ankan:_x000D_
a)
A. là hidrocacbon no mạch hở.
b)
B. là hidrocacbon no mạch vòng._x000D_
c)
C. là hidrocacbon không no mạch hở.
d)
D. là hidrocacbon không no mạch vòng._x000D_
3.
Câu 3: Các ankan không tham gia_x000D_
a)
A. Phản ứng thế
b)
B. Phản ứng cộng
c)
C. Phản ứng tách
d)
D. Phản ứng cháy_x000D_
4.
Câu 4: Phản ứng đặc trưng của ankan là:_x000D_
a)
A. Phản ứng tách
b)
B. Phản ứng thế
c)
C. Phản ứng cộng
d)
D. phản ứng cháy_x000D_
5.
Câu 5: Khí thiên nhiên có thành phần chính là_x000D_
a)
A. hiđro.
b)
B. propan.
c)
C. metan.
d)
D. butan._x000D_
6.
Câu 6: CH4 là chất có tên gọi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Etan
b)
B. Metan
c)
C. Propan
d)
D. Butan_x000D_
7.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phản ứng_x000D_
a)
A. Cracking butan
b)
B. Không khí_x000D_
c)
C. Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút
d)
D. Chưng cất từ dầu mỏ_x000D_
8.
Câu 8: Ankan ứng với CTPT C4H10 có bao nhiêu đồng phân?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
9.
Câu 9: Ankan ứng với CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
10.
Câu 10: CTCT: CH3–CH(CH3)CH2–CH2–CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:_x000D_
a)
A. 2 - metyl pentan
b)
B. 4 - metyl pentan
c)
C. 1,1 – đi metyl butan
d)
D. Hexan_x000D_
11.
Câu 11: CTCT: CH3-C(CH3)2CH-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:_x000D_
a)
A. 2,3-dimetyl pentan
b)
B. 2,2-đimetyl pentan
c)
C. 3,4,4-trimetyl butan
d)
D. Heptan_x000D_
12.
Câu 12: Iso butan là chất có CTCT nào sau đây:_x000D_
a)
A. CH3–CH2–CH2–CH3
b)
B. CH3–CH(CH3)–CH3
c)
C. CH3–CH(CH3)–CH2–CH3
d)
D. CH3–CH2–CH2–CH2–CH3_x000D_
13.
Câu 13: Iso pentan là chất có CTCT nào sau đây:_x000D_
a)
A. CH3–CH2–CH2–CH3
b)
B. CH3–CH(CH3)–CH3
c)
C. CH3–CH(CH3)–CH2–CH3
d)
D. CH3–CH2–CH2–CH2–CH3_x000D_
14.
Câu 14: Khi cho propan phản ứng với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính:_x000D_
a)
A. CH3–CH2–CH2–Cl
b)
B. CH3–CHCl–CH3
c)
C. CH3–CHCl–CH2Cl
d)
D. CH2Cl –CH2–CH2–Cl_x000D_
15.
Câu 15: Khi cho butan pứ với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính:_x000D_
a)
A. CH3-CH2-CH2CH2Cl _x000D_
b)
B. CH3-CHCl-CH2-CH3 _x000D_
c)
C. CH3-CH2CHCl-CH2Cl _x000D_
d)
D. CH2Cl-CH2-CH2-CH2Cl_x000D_
16.
Câu 16: Ankan X phản ứng thế với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) chỉ cho ra 1 sản phẩm thế mono brom. X là chất nào:_x000D_
a)
A. Propan
b)
B. 2-metyl propan
c)
C. Butan
d)
D. 2,2-đimetyl propan_x000D_
17.
Câu 17: Khi cho 2–metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là_x000D_
a)
A. 1–clo–2–metylbutan.
b)
B. 2–clo–2–metylbutan.
c)
C. 2–clo–3–metylbutan.
d)
D. 1–clo–3–metylbutan._x000D_
18.
Câu 18: Cho butan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4._x000D_
19.
Câu 19: Cho iso butan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4._x000D_
20.
Câu 20: Cho phản ứng: Butan _x0001_ Propen + X. X là chất nào sau đây:_x000D_
a)
A. Hiđro
b)
B. Etan
c)
C. Metan
d)
D. Etilen_x000D_
21.
Câu 21: Cho phản ứng: Butan _x0001_ Etilen + X. X là chất nào sau đây:_x000D_
a)
A. Hiđro
b)
B. Etan
c)
C. Metan
d)
D. Etilen_x000D_
22.
Câu 22: Ankan Y có mạch không nhánh có công thức đơn giản nhất là C2H5 . Y là chất nào sau đây:_x000D_
a)
A. etan
b)
B. propan
c)
C. butan
d)
D. pentan_x000D_
23.
Câu 23: Ankan Y có mạch không nhánh có công thức đơn giản nhất là CH3 . Y là chất nào sau đây:_x000D_
a)
A. etan
b)
B. propan
c)
C. butan
d)
D. pentan_x000D_
24.
Câu 24: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là_x000D_
a)
A. 3,3-đimetylhecxan.
b)
B. 2,2-đimetylpropan.
c)
C. isopentan.
d)
D. 2,2,3-trimetylpentan_x000D_
25.
Câu 25: Khi clo hóa một ankan có tỉ khối hơi đối với hiđro là 29 thu được tối đa 2 dẫn xuất monoclo. Tên của ankan đó là_x000D_
a)
A. Pentan.
b)
B. 2,2-đimetylpropan.
c)
C. isobutan.
d)
D. 2-metylbuttan_x000D_
26.
Câu 26: Phần trăm khối lượng C trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là_x000D_
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C4H10.
d)
D. C5H12._x000D_
27.
Câu 27: Đốt cháy m gam hiđrocacbon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước. Công thức phân tử của A là_x000D_
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H6.
d)
D. CH4._x000D_
28.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 g nước. CTPT của hai hiđrocacbon là_x000D_
a)
A. CH4 và C2H6.
b)
B. C2H6 và C3H8.
c)
C. C3H8 và C4H10.
d)
D. C4H10 và C5H12._x000D_
29.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là _x000D_
a)
A. C3H8.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H4.
d)
D. C3H6. _x000D_
30.
Câu 30 Thực hiện phản ứng tách H2 từ 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm C2H6 và C3H8 thu được 11,2 lit (đktc) hỗn hợp Y gồm các anken, ankan và H2. Tính thể tích dung dịch Brom 1M cần dùng để tác dụng hết với Y._x000D_
a)
A. 0,2 lít
b)
B. 0,3 lít
c)
C. 0,5 lít
d)
D. 0,4 lít_x000D_
31.
Câu 31: Công thức tổng quát (CTTQ) nào sau đây là CTTQ của anken_x000D_
a)
A. CnH2n+2 (n≥1)
b)
B. CnH2n (n≥2)
c)
C. CnH2n-2 (n≥1)
d)
D. CnH2n-2 (n≥3)_x000D_
32.
Câu 32: Công thức tổng quát (CTTQ) nào sau đây là CTTQ của ankin_x000D_
a)
A. CnH2n+2 (n≥1)
b)
B. CnH2n (n≥2)
c)
C. CnH2n-2 (n≥2)
d)
D. CnH2n-2 (n≥3)_x000D_
33.
Câu 33: Chọn khái niệm đúng về anken:_x000D_
a)
A. là hidrocacbon không no trong phân tử có 1 liên kết ba C ☰ C, mạch hở.
b)
B. là hidrocacbon no mạch vòng._x000D_
c)
C. là hidrocacbon không no trong phân tử có 1 lk đôi C=C, mạch hở.
d)
D. là hidrocacbon không no trong phân tử có 2 lk đôi C=C, mạch hở.
34.
Câu 34: Chọn khái niệm đúng về ankin:_x000D_
a)
A. là hidrocacbon không no trong phân tử có 1 liên kết ba C ☰ C, mạch hở.
b)
B. là hidrocacbon no mạch vòng._x000D_
c)
C. là hidrocacbon không no trong phân tử có 1 lk đôi C=C, mạch hở.
d)
D. là hidrocacbon không no trong phân tử có 2 lk đôi C=C, mạch_x000D_
35.
Câu 35: Axetilen là chất có CTPT nào sau đây: _x000D_
a)
A. C3H6
b)
B. C3H4
c)
C. C2H4
d)
D. C2H2_x000D_
36.
Câu 36: Etilen là chất có CTPT nào sau đây: _x000D_
a)
A. C3H6
b)
B. C3H4
c)
C. C2H4
d)
D. C2H2_x000D_
37.
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế etilen từ_x000D_
a)
A. Tách hidro từ etan
b)
B. Tách nước từ ancol etylic ở 1700C, có H2SO4 đặc_x000D_
c)
C. Nung natri axetat với vôi tôi xút
d)
D. Chưng cất từ dầu mỏ_x000D_
38.
Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế axetilen từ_x000D_
a)
A. Tách hidro từ etan
b)
B. Canxi cacbua CaC2_x000D_
c)
C. Nung natri axetat với vôi tôi xút
d)
D. Chưng cất từ dầu mỏ_x000D_
39.
Câu 39: CTCT : CH3-CH=CH-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:_x000D_
a)
A. But-1-en
b)
B. but – 2- en
c)
C. buten
d)
D. butilen_x000D_
40.
Câu 40: Theo IUPAC ankin CH3C ≡ CCH2CH3 có tên gọi là :_x000D_
a)
A. etylmetylaxetilen. _x000D_
b)
B. pent-3-in.
c)
C. pent-2-in.
d)
D. pent-1-in._x000D_
41.
Câu 41: Anken ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
42.
Câu 42: Anken ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân hình học?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
43.
Câu 43: Anken ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
44.
Câu 44: Ankin ứng với CTPT C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
45.
Câu 45: Ankin ứng với CTPT C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
46.
Câu 46: Ứng với CTPT C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5_x000D_
47.
Câu 47: Khi cho etilen phản ứng với hidro có Ni, đun nóng thu được sản phẩm nào sau đây:_x000D_
a)
A. Etan
b)
B. Propan
c)
C. ancol etylic
d)
D. cloetan_x000D_
48.
Câu 48: Khi cho etilen phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được sản phẩm nào sau đây:_x000D_
a)
A. Etan
b)
B. Propan
c)
C. ancol etylic
d)
D. cloetan_x000D_
49.
Câu 49: Khi cho propen phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được sản phẩm chính nào sau đây là:_x000D_
a)
A. CH3–CH2–CH3
b)
B. CH3–CHOH–CH3
c)
C. CH3–CH2–CH2OH
d)
D. CH3 –CH3_x000D_
50.
Câu 50: Khi cho propen phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm:_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
51.
Câu 51: Khi cho but-2-en phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm:_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
52.
Câu 52: Một anken X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của X là_x000D_
a)
A. CH2=CH-CH2-CH_x001F_3
b)
B. CH3 - CH= CH- CH3
c)
C. CH2 = C (CH3)2
d)
D. CH3-CH=C(CH3)2_x000D_
53.
Câu 53: Đồng phân cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học_x000D_
a)
A. CH2=CH-CH2-CH_x001F_3
b)
B. CH3 - CH= CH- CH3
c)
C. CH2 = C (CH3)2
d)
D. CH3-CH=C(CH3)2_x000D_
54.
Câu 54: Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây không có đồng phân cis – trans?_x000D_
a)
A. 2-clobut-2-en
b)
B. pent-2-en
c)
C. 3-metylbut-1-en
d)
D. but-2-en_x000D_
55.
Câu 55: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và etan_x000D_
a)
A. dung dịch Brom
b)
B. dung dịch HCl
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. H2_x000D_
56.
Câu 56: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và etan_x000D_
a)
A. H2O
b)
B. dung dịch HCl
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. dung dịch KMnO4_x000D_
57.
Câu 57: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và axetilen_x000D_
a)
A. dung dịch AgNO3/NH3
b)
B. dung dịch Br2
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. dung dịch KMnO4_x000D_
58.
Câu 58: Dùng chất nào sau đây để phân biệt but-2-in và axetilen_x000D_
a)
A. dung dịch AgNO3/NH3
b)
B. dung dịch Br2
c)
C. dung dịch NaOH
d)
D. dung dịch KMnO4_x000D_
59.
Câu 59: Chất nào sau đây dùng để điều PE_x000D_
a)
A. Etilen
b)
B. Etan
c)
C. Propilen
d)
D. ancol etylic_x000D_
60.
Câu 60: Chất nào sau đây dùng để điều PP_x000D_
a)
A. Etilen
b)
B. Etan
c)
C. Propilen
d)
D. ancol etylic_x000D_
61.
Câu 61: Chất nào sau đây dùng để điều caosu buna ( poli butadien)
a)
A. Etilen
b)
B. isopren
c)
C. Propilen
d)
D. butadien_x000D_
62.
Câu 62: Chất nào sau đây dùng để điều caosu isopren ( poli isopren)_x000D_
a)
A. Etilen
b)
B. isopren
c)
C. Propilen
d)
D. butadien_x000D_
63.
Câu 63: Điều chế Cao su buna - S từ phản ứng trùng hợp giữa cặp chất nào?_x000D_
a)
A. stiren và buta-1,3đien
b)
C. Stiren và butan
c)
B. benzen và stiren _x000D_
d)
D. buta-1,3đien và vinyl xianua_x000D_
64.
Câu 64: Điều chế Cao su buna - N từ phản ứng trùng hợp giữa cặp chất nào?_x000D_
a)
A. stiren và buta-1,3đien
b)
B. benzen và stiren _x000D_
c)
C. Stiren và butan_x000D_
d)
D. buta-1,3đien và vinyl xianua_x000D_
65.
Câu 65: Đime hóa axetilen ở điều kiện thích hợp thu được_x000D_
a)
A. benzen
b)
B. vinyl axetilen
c)
C. but-1-in
d)
D. butadien_x000D_
66.
Câu 66: Trime hóa axetilen ở điều kiện thích hợp thu được_x000D_
a)
A. benzen
b)
B. vinyl axetilen
c)
C. but-1-in
d)
D. butadien_x000D_
67.
Câu 67: Axetilen phản ứng với nước ở điều kiện thích hợp thu được_x000D_
a)
A. benzen
b)
B. vinyl axetilen
c)
C. Andehit axetic
d)
D. Ancol etylic_x000D_
68.
Câu 68: Axetilen phản ứng với HCl tỉ lệ mol 1:1, ở điều kiện thích hợp thu được_x000D_
a)
A. vinyl clorua
b)
B. vinyl axetilen
c)
C. Andehit axetic
d)
D. 2,2-điclopropan_x000D_
69.
Câu 69: Cho V lít một anken A (đktc) qua bình đựng nước brom dư, có 8 g Br2 đã phản ứng đồng thời khối lượng bình tăng 2,8g. Mặt khác khi cho A phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm . Giá trị của V và tên của A là:_x000D_
a)
A. 2,24lít; propen
b)
B. 2,24 l; etilen
c)
C. 1,12l; but-1-en
d)
D. 1,12l; but-2-en_x000D_
70.
Câu 70: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đkc. Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2. CTPT của 2 anken là:_x000D_
a)
A. C2H4, C3H6
b)
B. C2H4, C4H8
c)
C. C3H6, C4H8
d)
D. C4H8, C5H10_x000D_
71.
Câu 71: Chia hỗn hợp 3 anken: C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau:- Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc)- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:_x000D_
a)
A. 29g
b)
B. 30g
c)
C. 31g
d)
D. 32g_x000D_
72.
Câu 72: Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho khí X cho qua dung dịch brom làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g brom và còn lại 1120ml khí. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng khí X rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5g kết tủa. Công thức phân tử của các hiđrocacbon lần lượt là:_x000D_
a)
A. CH4, C2H4
b)
B. CH4, C3H6
c)
C. CH4, C4H8
d)
D. C2H6, C3H6_x000D_
73.
Câu 73: X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon. Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Hai hiđrocabon có công thức phân tử là:_x000D_
a)
A. CH4, C2H2
b)
B. C2H4, C2H2
c)
C.CH4, C2H4
d)
D. C3H8, C3H4 _x000D_
74.
Câu 74: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và số mol. m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20%. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol CO2 X và Y có công thức phân tử là: _x000D_
a)
A. C2H4, C2H6
b)
B. C3H6, C3H8
c)
C. C5H10, C5H12
d)
D. C4H8, C4H10 _x000D_
75.
Câu 75: Dẫn V lít (đktc) axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy thu được 60 gam kết tủa. Giá trị V là:_x000D_
a)
A. 5,6 lit _x000D_
b)
B. 11,2 lit _x000D_
c)
C. 2,8 lit _x000D_
d)
D. 10,11 lit_x000D_
76.
Câu 76: Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Khối lượng của X là_x000D_
a)
A. 19,2 gam.
b)
B. 1,92 gam.
c)
C. 3,84 gam.
d)
D. 38,4 gam._x000D_
Reset
