wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Đuôi

Total questions: 27

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Let’s + V → câu hỏi dùng gì ?

a)

Shall We

b)

Will You

c)

Khẳng Định

d)

Phủ Định

2.

Let’s celebrate our 10th wedding anniversary, (a)  

3.

Câu hỏi đuôi với I am

(a)  

4.

Câu hỏi đuôi với I am not ?

(a)  

5.

I am late, (a)  

6.

I am not student, (a)   ?

7.

Chủ ngữ của vế trước có everybody, nobody,

anyone, no one, someone thì vế sau dùng ?

(a)  

8.

Chủ ngữ của vế trước có everything, nothing,

anything, something thì câu hỏi đuôi dùng ?

(a)  

9.

Some one called my name, (a)   ?

10.

Everything is okay, (a)   ?

11.

Vế trước có các trạng từ phủ định hoặc bán phủ định

như never, seldom, hardly, barely, scarcely (a)   thì vế sau câu hỏi đuôi dùng gì ?

12.

He never eats out, (a)   ?

13.

Vế trước có các từ phủ định như nothing, no one,

nobody, little, few ... → câu hỏi đuôi ở (a)   ?

14.

Nobody was sick, (a)   ?

15.

Vế trước có have to/has to/had to

→ câu hỏi đuôi dùng (a)   ?

16.

They have to wait, (a)   ?

17.

Vế trước có used to → câu hỏi đuôi dùng (a)   ?

18.

She used to go the there, (a)   ?

19.

Vế trước có dạng There + be

→ câu hỏi đuôi vẫn dùng (a)   ?

20.

There is book on the table, (a)   ?

21.

Vế trước có this/that → câu hỏi đuôi dùng ___?, còn

these/those → câu hỏi đuôi dùng____ ?

(a)  

22.

These are old shoes, (a)   ?

23.

Vế trước có dạng: It seems (that) + mệnh đề A

a)

lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi

b)

Shall We

c)

Will You

d)

Dùng They

24.

Vế trước có dạng: I think/believe/assume/suppose

+ mệnh đề A

a)

lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi

b)

Will You

c)

Dùng mệnh đề A làm phủ định

d)

Dùng They

25.

Vế trước có dạng:

S think/believe/assume/suppose + mệnh đề A

a)

lấy mệnh đề phía trước làm câu hỏi đuôi (S không

phải là I)

b)

Lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi

c)

Dùng mệnh đề S

d)

Shall We

26.

I suppose she is a good teacher, (a)   ?

27.

They think she is a good teacher,

(a)