WorksheetsCâu Hỏi Đuôi
Total questions: 27
Worksheet time: 25mins
Let’s + V → câu hỏi dùng gì ?
Shall We
Will You
Khẳng Định
Phủ Định
Let’s celebrate our 10th wedding anniversary, (a)
Câu hỏi đuôi với I am
(a)
Câu hỏi đuôi với I am not ?
(a)
I am late, (a)
I am not student, (a) ?
Chủ ngữ của vế trước có everybody, nobody,
anyone, no one, someone thì vế sau dùng ?
(a)
Chủ ngữ của vế trước có everything, nothing,
anything, something thì câu hỏi đuôi dùng ?
(a)
Some one called my name, (a) ?
Everything is okay, (a) ?
Vế trước có các trạng từ phủ định hoặc bán phủ định
như never, seldom, hardly, barely, scarcely (a) thì vế sau câu hỏi đuôi dùng gì ?
He never eats out, (a) ?
Vế trước có các từ phủ định như nothing, no one,
nobody, little, few ... → câu hỏi đuôi ở (a) ?
Nobody was sick, (a) ?
Vế trước có have to/has to/had to
→ câu hỏi đuôi dùng (a) ?
They have to wait, (a) ?
Vế trước có used to → câu hỏi đuôi dùng (a) ?
She used to go the there, (a) ?
Vế trước có dạng There + be
→ câu hỏi đuôi vẫn dùng (a) ?
There is book on the table, (a) ?
Vế trước có this/that → câu hỏi đuôi dùng ___?, còn
these/those → câu hỏi đuôi dùng____ ?
(a)
These are old shoes, (a) ?
Vế trước có dạng: It seems (that) + mệnh đề A
lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi
Shall We
Will You
Dùng They
Vế trước có dạng: I think/believe/assume/suppose
+ mệnh đề A
lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi
Will You
Dùng mệnh đề A làm phủ định
Dùng They
Vế trước có dạng:
S think/believe/assume/suppose + mệnh đề A
lấy mệnh đề phía trước làm câu hỏi đuôi (S không
phải là I)
Lấy mệnh đề A làm câu hỏi đuôi
Dùng mệnh đề S
Shall We
I suppose she is a good teacher, (a) ?
They think she is a good teacher,
(a)
