NEW
Font size
WorksheetsVật lý
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
. Tính chất biến điệu như sóng vô tuyển của tỉa hổng ngoại được ứng dụng
để quay phim ban đêm.
để sấy khô sản phẩm
trong các bộ điều khiển từ xa.
để gây ra một sổ phản ửng hóa học.
. Chọn câu sai:
Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
. Ánh sáng trắng là tập hợp bởi 7 màu đơn sắc: đỏ cam vàng lục lam chàm tím
. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu sắc nhất định khác nhau.
Chiếu chùm sáng trắng song song vào cạnh lăng kính có góc chiết quang A = 80 , dưới góc tới i nhỏ.
Màn cách lăng kính một đoạn d = 1m. Biết nđ = 1,61 và nt = 1,68. Bề rộng quang phổ trên màn là
. 0,29cm
0,58cm
0,49cm
0,98cm
. Sóng vô tuyến nào sau đây phản xạ tốt ở tầng điện li?
. Sóng cực ngắn
Sóng ngắn
Sóng dài
Sóng trung
. Hãy chọn câu đúng?
Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không.
Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích.
Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sóng điện từ?
Dao động điện trường luôn vuông pha với dao động của từ trường.
Véc tơ cường điện trường và véc tơ cảm ứng điện từ luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương
truyền sóng
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ gặp mặt phân cách bị phản xạ
Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ
tự nào dưới đây là đúng ?
nc < nl < nL < nv.
nc > nl > nL > nv.
nc > nL > nl > nv.
nc < nL < nl < nv.
Máy quang phổ là dụng cụ để
phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
. tiến hành các phép phân tích quang phổ.
. đo bước sóng các vạch quang phổ.
quan sát và chụp quang phổ của các vật
. Mạch dao động lí tưởng gồm những bộ phân nào?
Cuộn cảm và điện trở
Cuộn cảm, tụ điện và điện trở
Cuộn cảm và tụ điện.
Tụ điện và điện trở.
Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q0 và
dòng điện cực đại trong mạch là I0. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng
mà nó bắt được tính bằng công thức:
λ = 2πc
.
. λ = 2πcq0I0
λ = 2πcI0/q0.
. λ = 2πcq0/I0.
Chọn đáp án đúng dưới đây?
. Khi từ trường biến thiên thì sinh ra từ trường xoáy
Khi từ trường biến thiên thì luôn sinh ra từ trường đều
Khi từ trường biến thiên thì sinh ra điện trường xoáy
. Khi từ trường biến thiên thì luôn sinh ra điện trường đều
Quang phổ vạch phát xạ của chất khí
phụ thuộc vào cách kích thích.
chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.
phụ thuộc vào nhiệt độ.
phụ thuộc vào áp suất
. Thực hiện giao thoa ás bằng khe Young với ás trắng, có bước sóng biến thiên từ λđ = 0,750µm đến λt
= 0,400µm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn gấp 1500 lần khoảng cách giữa hai khe. Bề rộng của
quang phổ bậc 3 thu được trên màn là
. 1,575mm
3mm
. 2,6mm.
6,5mm.
. Hãy chọn câu đúng. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì
tần số tăng, bước sóng giảm
. tần số không đổi, bước sóng tăng.
. tần số giảm, bước sóng tăng.
tần số không đổi, bước sóng giảm.
Thưc hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau 1,5 mm, cách màn 2 m. Nguồn sáng
phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,48 μm và λ2 = 0,64 μm. Xác định khoảng cách nhỏ nhất từ vân sáng
trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó.
2,26 mm
26,5mm
1,92 mm
. 2,56 mm
Tia có tần số 5.10^14 HZ
là
tia Rơn-ghen
ánh sáng khả kiến
. tia hồng ngoại
tia tử ngoại.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás, cho biết khoảng cách giữa 2 khe sáng a = 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe sáng đến màn đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân sáng liên tiếp
nhau là 1,9cm. Tính bước sóng đã sử dụng trong thí nghiệm giao thoa?
0,57.10–3 µm.
. 0,48.10–3 mm
. 0,57µm
520nm
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện
tính chất phản xạ ánh sáng.
tính chất hạt của ánh sáng
tính chất sóng của ánh sáng
tính chất truyền thẳng của ánh sáng.
Ánh sáng đơn sắc:
. sau khi qua lăng kính bị đổi màu.
. sau khi qua lăng kính vẫn tạo ra được quang phổ liên tục
sau khi qua lăng kính không bị lệch đi.
sau khi qua lăng kính không đổi màu.
. tăng 2 lần so với ban đầu
Làm đen kính ảnh
gây phát quang.
. tác dụng nhiệt
khả năng đâm xuyên.
. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc. Nếu tăng khỏng cách giữa hai
khe với màn lên gấp 2 lần thì khoảng vân:
không đổi so với ban đầu.
giảm đi một nửa so với ban đầu.
tăng gấp 4 lần so với ban đầu.
. tăng 2 lần so với ban đầu
Một mạch dao động lí tưởng có cuộn cảm có độ tự cảm L= 4mH, điện dung có C= 10pF. Chu kì của
mạch là:
4 pi s
4 pi qs
5.10^6 s
0,5 s
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng
Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ás đơn sắc, người ta thấy khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi
dời màn để khoảng cách giữa màn và hai khe thay đổi một đoạn 0,5 m. Biết hai khe cách nhau là a = 1 mm.
Bước sóng của ás đã sử dụng là:
. 0,58µm
. 0,60µm
. 0,40µm.
0,75µm
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm. Tính khoảng
cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa.
. 8,4mm
. 4,2mm
7mm
6mm
Trong giao thoa với khe I – âng có a = 3mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,6μm.
Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân thay đổi một lượng bao nhiêu?
3 mm
0,12 mm
10 mm
1,5 mm
Trong giao thoa với khe I – âng có a = 3mm, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,6μm.
Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân thay đổi một lượng bao nhiêu?.
. 3 mm
0,12 mm
. 10 mm
1,5 mm
Bức xạ có bước sóng = 0,3 m
là tia X.
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
là tia tử ngoại.
là tia hồng ngoại
. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được
điện tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện tử
cộng hưởng với khung có giá trị:
188,4m
188m
. 160m
. 18m
Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10^-10m
đến 10^-8m
thuộc loại nào trong các loại dưới đây
Tia tử ngoại.
. Tia Rơnghen.
. Ánh sáng nhìn thấy.
Tia hồng ngoại.
Quang phổ liên tục của một vật
chỉ phụ thuộc vào bản chất của một vật..
. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật
. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
. không phụ thuộc vào bản chất cũng như nhiệt độ của vật.
. Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kinh, sau khi qua bộ phận nào sau đây của
máy thì sẽ là một chùm song song?
Hệ tán sắc.
. Phim ảnh
Ống chuẩn trực
. Buồng tối
Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính
Hệ tán sắc.
Mạch tách sóng.
Pin quang điện
. Mạch biến điệu.
9. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2μH và một tụ
điện c= 180
pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng
6,28m
11,3m
113m
35,76m
Ánh sáng Mặt trời được chiếu vào máy quang phổ lăng kính thì ta quan sát được
quang phổ vạch phát xạ.
. quang phổ liên tục.
một loại quang phổ khác.
quang phổ vạch hấp thụ
Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua điện trở thuần của
mạch. Nếu thay C bởi các tụ điện C1, C2 ( C1 > C2 ) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là 12,5Hz,
còn nếu thay bởi hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là 6Hz. Xác định tần số dao động
riêng của mạch khi thay C bởi C1 ?
7,5MHz
9MHz
8MHz
10MHz
Trong thí nghiệm giao thoa ás 2 khe sáng được chiếu bằng ás trắng (0,38µm λ 0,76µm). Khoảng
cách giữa 2 khe là 0,3mm khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 90cm. Điểm M cách vân
trung tâm 0,6cm. Hỏi có bao nhiêu ás đơn sắc cho vân sáng tại M?
. 2
. 5.
. 3.
4
Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng trong việc
đo góc lệch của ánh sáng.
. đo bước sóng ánh sáng
đo chiết suất môi trường.
. đo vận tốc ánh sáng.
Tia tử ngoại có bước sóng trong chân không
lớn hơn tia màu tím
nhỏ hơn tia màu tím.
. lớn hơn tia màu đỏ.
nhỏ hơn tia màu đỏ.
Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi,
quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
. Tia ánh sáng khả kiến
Tia X.
. Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại
Tia tử ngoại có bước sóng trong chân không
lớn hơn tia màu tím
nhỏ hơn tia màu tím
lớn hơn tia màu đỏ
. nhỏ hơn tia màu đỏ
Tia nào sau đây thường được sử dụng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi,
quạt điện, máy điều hòa nhiệt độ?
Tia ánh sáng khả kiến.
Tia X
Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π(F) và độ tự cảm của
cuộn dây L = 1,6/π (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy π2 = 10.
. 200Hz.
. 50Hz.
100Hz.
. 25Hz.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
Hiện tượng từ hoá.
Hiện tượng cộng hưởng điện.
Hiện tượng tự cảm
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
. Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.
Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.
g của nhiều chất.
C. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ. D. T
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai
khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách
đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 3. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một
lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc n và bậc 3n. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:
vân sáng bậc 6.
vân tối thứ 6.
. vân tối thứ 5.
vân sáng bậc 5.
Trong thí nghiệm giao thoa ás, khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 2 m, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ás trắng (0,76 μm ≥ λ ≥ 0,40 μm). Xác định bước sóng của những
bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 8 mm.
λ = 0,64 μm; λ = 0,38 μm.
λ = 0,54 μm; λ = 0,48 μm.
. λ = 0,64 μm; λ = 0,46 μm.
. λ = 0,54 μm; λ = 0,38 μm.
Thực hiện giao thoa I-âng cho khoảng vân trên màn quan sát là 0,5mm. Vị trí vân sáng bậc 4 là:
2mm
2,25mm.
1,5mm
. 1,75mm.
Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 210-4H và C = 8nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì
một hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6mW. Điện trở
của cuộn dây có giá trị
100Ω
12Ω
10Ω
50Ω.
. Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014 Hz. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
. hồng ngoại
sóng vô tuyến
tử ngoại
ánh sáng nhìn thấy
. Tia Rơnghen
. là điện tích âm
có cùng bản chất với sóng âm.
. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
. có cùng bản chất với sóng vô tuyến
