wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về thể rắn?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi

2.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động của phân tử?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

d)

Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử.

3.

. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về lực tương tác phân tử

a)

Lực phân tử chỉ đang kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

5.

. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

6.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các phân tử luôn luôn chuyển động không ngừng

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử

7.

. Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Hình dưới đây mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào?.

a)

Thể lỏng.

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Plasma

8.

Hãy chọn ra câu sai trong các câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng yếu

b)

Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng manh.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử trong một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy

9.

Chọn phương án không đúng? Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về

a)

thể tích

b)

khối lượng riêng.

c)

Kích thước của các nguyên tử

d)

trật tự các nguyên tử

10.

Lực liên kết các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đấy.

d)

gồm cả lực hút và lực đẩy

11.

Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Hình dưới đây mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào?

a)

Thể lỏng

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Plasma

12.

Hình cầu là phân tử, mũi tên là hướng chuyển động của phân tử. Hình dưới đây mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào

a)

Thể lỏng

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Plasma

13.

Tại sao quả bóng để lâu ngày dù buộc chặt đến đâu thì vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

14.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

b)

Quang

c)

Nhiệt

d)

Từ

15.

Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống

16.

Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của

a)

các chất                 

b)

các phân tử   

c)

các nguyên tử

d)

các hạt rất nhỏ

17.

Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể rắn      

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí

18.

Các nguyên tử trong một miếng sắt

a)

nở ra khi nhiệt độ tăng

b)

co lại khi nhiệt độ giảm

c)

đứng rất gần nhau

d)

đứng xa nhau.

19.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định

20.

Vật rắn có hình dạng xác định vì các phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

Vật không chuyển động

b)

đứng sát nhau

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể

d)

chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

21.

Đặc điểm nào sau đây là của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng

b)

Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn

c)

Không có thể tích và hình dạng riêng xác định

d)

Cácphân tửdaođộngxungquanh vịtrí cân bằngxácđịnh

22.

Đặc điểm nào sau đây là của thể rắn?

a)

Có hình dạng xác định nhưng không có thể tích riêng

b)

Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể lỏng

c)

Không có thể tích và hình dạng riêng xác định

d)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định.

23.

Đặc điểm nào sau đây là của thể khí?

a)

Có hình dạng xác định nhưng không có thể tích riêng

b)

Lực tương tác phân tử mạnh hơn lực tương tác phân tử ở thể lỏng

c)

Không có thể tích và hình dạng riêng xác định

d)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định

24.

Trong chuyển động nhiệt, các phân tử chất lỏng

a)

chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng

b)

chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định

c)

chuyển động hỗn loạn

d)

dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.

25.

Chọn đáp án đúng? Chất lỏng có hình dạng

a)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén

b)

của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén

c)

cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén

d)

của vật chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén

26.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

27.

Điều nào nào sau đây là không đúng khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

28.

Chọn đáp án ko đúng? Chất khí có

a)

hình dạng và thể tích riêng

b)

các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

c)

thể nén được dễ dàng

d)

lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

29.

Chất khí luôn chiếm hết thể tích của bình chứa vì

a)

lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất yếu nên chúng chuyển động tự do về mọi phía

b)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

trong chất khí có quá nhiều phân tử

d)

các phân tử chất khí luôn luôn đẩy nhau ra xa nên chúng cách nhau càng xa càng tốt.

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tốc độ bay hơi của một lượng chất lỏng

a)

không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

b)

càng lớn nếu nhiệt độ chất lỏng càng cao

c)

càng lớn nếu diện tích bề mặt chất lỏng càng lớn

d)

phụ thuộc vào áp suất của khí (hay hơi) trên bề mặt chất lỏng.

31.

Trong thời gian sôi của một chất lỏng, ở áp suất tiêu chuẩn,

a)

chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở bên trong chất lỏng

b)

nhiệt độ của chất lỏng không đổi

c)

chỉ có quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở trên bề mặt chất lỏng

d)

nhiệt độ của chất lỏng tăng.

32.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến quá trình nóng chảy của một chất?

a)

Vào mùa hè, nhiệt độ tăng nên băng tuyết tan dần thành nước lỏng

b)

Vào mùa đông, nhiệt độ thấp, nước bị đông đặc tạo thành băng tuyết

c)

Thả đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc có các giọt nước li ti đọng lại

d)

Nước biển bay hơi được ứng dụng trong ngành sản xuất muối

33.

. Hiện tượng có hạt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sớm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Sự bay hơi của nước.          

b)

Sự ngưng tụ của nước

c)

Sự đông đặc của nước

d)

Sự nóng chảy của nước.

34.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện sự

a)

bay hơi của nước

b)

đông đặc của nước

c)

ngưng tụ của nước

d)

nóng chảy của nước.

35.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè

d)

Nước đóng băng vào mùa đông.

36.

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên, băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình nóng chảy

b)

Quá trình đông đặc

c)

Sự sôi

d)

Sự bay hơi.

37.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?

a)

Đun nấu nước sôi

b)

Nấu chảy nhôm

c)

Nước đá để ở ngoài nhiệt độ phòng

d)

Ngọn nến đang cháy.

38.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô 

b)

Sử dụng cồn sát khuẩn trước khi tiêm thuốc

c)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm

d)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng lại khô.

39.

Chọn đáp án đúng? Sự bay hơi chỉ xảy ra

a)

trong lòng chất lỏng

b)

với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

c)

ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

d)

đối với một số chất

40.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đổng.

41.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta nước có thể bị đóng băng như Sapa, Mẫu Sơn. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất?

                             

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự hóa hơi

d)

Sự ngưng tụ

42.

Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

không ngừng tăng

b)

không ngừng giảm

c)

mới đầu tăng, sau giảm

d)

ko đổi

43.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là sự

a)

nóng chảy

b)

sôi

c)

đông đặc

d)

bay hơi

44.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng gọi là sự

a)

nóng chảy

b)

sôi

c)

đông đặc

d)

bay hơi

45.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

46.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

b)

phụ thuộc thể tích của vật

c)

phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật

d)

không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật

47.

Đơn vị của độ biến thiên nội năng là

a)

(độ C)

b)

K(Kenvin)

c)

J(Jun)                          

d)

Pa(Pascan)

48.

Các phân tử cấu tạo nên vật có thế năng tương tác là do

a)

các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

các phân tử chịu tác dụng của lực từ của Trái Đất

c)

các phân tử chịu tác dụng của lực hấp dẫn của Trái Đất

d)

giữa các phân tử có lực tương tác.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt lượng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do nó lúc nào cũng có nhiệt lượng

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của công

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

d)

Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm khi nhận được nội năng từ vật khác.

50.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm

c)

nội năng của vật giảm

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

51.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun nước bằng bếp

b)

TMột viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Nén khí trong xi lanh.