wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ GK2

Total questions: 173

Worksheet time: 29hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng

A. đầu thế kỷ XX.                                                                  B. nửa sau thế kỷ XX.

C. cuối thế kỷ XIX.                                                                D. giữa thế kỷ XIX.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

. Một trong những phát minh lớn trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

A. Máy kéo sợi Gien-ni.                                                         B. Máy hơi nước.

C. Động cơ đốt trong.                                                             D. Vật liệu mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

. Năm 1969, nhà du hành không gian Neo Am-strong đánh dấu sự kiện là người đầu tiên

A. bay vòng quanh thế giới.                                     B. chinh phục vũ trụ.

C. đặt chân lên mặt trăng.                                             D. đặt chân lên mặt trời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

. Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba ở lĩnh vực Công nghệ thông tin đã đạt được thành tựu nào?

A. Kết nối mạng inter không dây.                                          B. Sự ra đời của Rô-bốt.

C.  Năng lượng mặt trời.                                                        D. Vật liệu Polime.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư trực tiếp thừa hưởng thành tựu quan trong trọng nhất của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba về lĩnh vực

A. công nghệ hạt nhân.                                               B. công nghệ kĩ thuật số

C. công nghệ máy móc.                                              D. Công nghệ sinh học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra mạnh mẽ tại nhiều quốc gia, đặc biệt là những nước

A. phát triển.                                                               B. đang phát triển.

C. kém phát triển.                                                       D. thu nhập thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

. Cuộc cách mạng lần thứ tư gắn liền với những đột phá công nghệ trong lĩnh vực

A. trí tuệ nhân tạo (AI).                                              B. máy tự động.

C. công nghệ thông tin.                                              D. vật liệu mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

. Cuộc cách mạng lần thứ tư gắn liền với những đột phá công nghệ trong lĩnh vực

A. Internet vạn vật (IoT).                                           B. máy tự động.

C. công nghệ thông tin.                                              D. vật liệu mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đã

A. mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất.

B. xóa bỏ các hình thức bóc lột trong xã hội.

C. bắt đầu hình thành giai cấp tư sản và vô sản.

D. thu hẹp khoảng cách giữa người giàu và người nghèo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã giúp con người

A. tiếp cận thông tin một cách nhanh chóng.

B. bắt đầu quá trình cơ giới hóa sản xuất.

C. mở đầu công cuộc chinh phục thiên nhiên.

D. hoàn thành quá trình chinh phục vũ trụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Sự ra đời của các nhà máy thông minh thời kì hiện đại đã giúp

A. tăng năng suất lao động gấp nhiều lần.

B. các tổ chức độc quyền được hình thành.

C. sản xuất bắt đầu có sự chuyển biến mới.

D. con người không còn lao động chân tay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Hình thức mua sắm hàng hóa nào sau đây mới xuất hiện nhờ sự phát triển của internet?

A. Hình thức trực tuyến.                    B. Hình thức trực tiếp.

C. Thông qua các siêu thị.                   D. Mua sắm tại các chợ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Sự kiện gây tiếng vang lớn trong giới công nghệ Rô bốt ở cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là

A.Rô bốt được sử dụng trong sản xuất tự động.

B.Rô bốt Xô phi a được cấp quyền công dân.

C.Rô bốt Xô phi a đến Việt Nam.

D.Rô bốt biểu hiện được cảm xúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba có sự xuất hiện các sáng chế, chế tạo ra nhiều vũ khí hiện đại vì

A. phục vụ cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.

B. phục vụ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

C. các nước muốn khẳng định vị thế hàng đầu.

D. phục vụ chiến tranh và chạy đua vũ trang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Mạng internet không dây có ưu điểm như thế nào?

A. Kết nối mọi nơi và đạt hiệu quả sắc nét, rõ ràng.                         

B. Kết nối các khu vực và chia sẻ thông tin dễ dàng.

C. Chia sẻ các thiết bị nhanh và dễ dàng.

D. Là bước tiến quan trọng của loài người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Tự động hóa và công nghệ Rô-bốt có ý nghĩa quan trong đối với sự phát triển của xã hội vì một trong những lí do nào?

A. Giải quyết nguồn lao động.                        B. Giải phóng nguồn lao động.

C. Tăng năng suất lao động.                           D. Thúc đẩy sản xuất phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Từ những thành tựu đạt được của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, đã đưa loài người bước sang thời đại

A. “văn minh công nghiệp”.                           B. “văn minh nông nghiệp”

C. “ văn minh thông tin”.                                D. “văn minh siêu trí tuệ”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu đột phá công nghệ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Trí tuệ nhân tạo (AI). B. Dữ liệu lớn ( Big data).

C. Luyện kim. D. Công nghệ na-nô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu đột phá công nghệ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Internet vạn vật( IoT).                                           B. Dữ liệu lớn ( Big data).

C. Động cơ đốt trong.                                        D. Công nghệ na-nô

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu đột phá công nghệ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Internet vạn vật( IoT).                                           B. Dữ liệu lớn ( Big data).

C. Vô tuyến điện.                                                        D. Công nghệ na-nô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

. Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu đột phá công nghệ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Internet vạn vật( IoT).                                           B. Dữ liệu lớn ( Big data).

C. Động cơ điện.                                                         D. Công nghệ na-nô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa và tác động của sự ra đời các nhà máy thông minh thời kì hiện đại?

A. Xóa bỏ khoảng cách giàu - nghèo.                        

B. Giúp tăng năng suất lao động.

C. Rút ngắn thời gian trong sản xuất.                        

D. Nâng cao chất lượng sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Các nhà máy thông minh thời kì hiện đại đã

A. ứng dụng công nghệ tự động hóa.                        

B. không cần sức lao động của con người.

C. hoàn toàn sử dụng vật liệu mới để sản xuất.         

D. không cần dùng nguyên liệu để sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã thúc đẩy nhanh quá trình

A. khu vực hóa và toàn cầu hóa.                    B. chạy đua vũ trang của các nước.

C. dùng vũ lực để giải quyết tranh chấp.        D. xóa bỏ những bất công trong xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại?

A. Gây ra sự phân hóa mạnh mẽ trong xã hội.

B. Giúp con người giải phóng sức lao động.

C. Thông tin được cập nhật và chia sẻ nhanh chóng.

D. Giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Với cuộc cách mạng 4.0, “Những người trẻ tuổi nếu không sẵn sàng thì sẽ…….…”

A. mất cơ hội việc làm.           B. bị bỏ lại phía sau.    C. bị tụt hậu.               D. bị hòa tan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba hơn hẳn các cuộc Cách mạng trước đó ở việc nó đã

A. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin, sử dụng máy tính, kỹ thuật số.

B. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa diễn ra sôi nổi.

C. dẫn đên sự ra đời của vật liệu mới và xu thế toàn cầu diễn ra mạnh mẽ.

D. thúc đẩy việc sử dụng máy hơi nước phổ biến và đạt hiệu quả cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Những đột phá công nghệ trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong các lĩnh vực nào sau đây?

A. Điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.         B. Internet vạn vật, động cơ điện.

C. Dữ liệu lớn, động cơ đốt trong.                 D. Động cơ đốt trong, động cơ điện.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

29.

Yêu cầu nào sau đây là quan trọng, có tính quyết định đối với các nước đang phát triển trong thời kì cách mạng công nghiệp 4.0?

A. Xây dựng nguồn lực lao động trình độ kĩ thuật cao.

B. Xây dựng môi trường thông tin an toàn, chính xác.

C. Đẩy mạnh quá trình hội nhập giữa các quốc gia.

D. Mở rộng các hình thức làm việc trực tuyến, từ xa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Khi đáp xuống Mặt Trăng 1969 nhà du hành Neo Am strong nói; “ Đây là bước đi nhỏ bé của một con người nhưng là bước tiến… của nhân loại”.

A.dài. B.nhảy vọt. C.vượt bậc. D.vĩ đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

. Khi sử dụng mạng internet không dây kết nối điện thoại di động, em thường gặp rắc rối nào?

A. Cấu hình tương đối phức tạp khi sử dụng.

B. Phạm vị hoạt động rộng, nhưng đôi khi nhiễu sóng.

C. Bị tấn công cao do chế độ bảo mật không tốt.

D. Thường bắt chứng thực và mã hóa khi truy cập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

. Dịch vụ nào sau đây của Internet khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và thực hiện tra cứu điểm thi trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo?

A. Thư điện tử.                                                           B. Trò chuyện trực tuyến.

C. Khai thác thông tin trên web.                                D. Thương mại điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Để thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay, Việt Nam cần chú trọng yếu tố nào sau đây?

A. Xây dựng nền kinh tế tri thức, ứng dụng công nghệ hiện đại.

B. Đẩy nhanh tiến độ hội nhập quốc tế và quá trình toàn cầu hóa.

C. Cải thiện môi trường làm việc, kêu gọi nguồn vốn nước ngoài.

D. Mở rộng thị trường buôn bán và đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Dịch vụ nào sau đây của Internet khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và thực hiện tra cứu điểm thi trên trang web của Bộ Giáo dục và Đào tạo?

A. Thư điện tử.                                                           B. Trò chuyện trực tuyến.

C. Khai thác thông tin trên web.                                D. Thương mại điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

. Để thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay, Việt Nam cần chú trọng yếu tố nào sau đây?

A. Xây dựng nền kinh tế tri thức, ứng dụng công nghệ hiện đại.

B. Đẩy nhanh tiến độ hội nhập quốc tế và quá trình toàn cầu hóa.

C. Cải thiện môi trường làm việc, kêu gọi nguồn vốn nước ngoài.

D. Mở rộng thị trường buôn bán và đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Văn minh Đông Nam Á trải qua mấy giai đoạn?

 A. 3                B. 4                 C. 5                 D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Giai đoạn phát triển thịnh vượng của các quốc gia phong kiến là giai đoạn nào?

  A. Từ thế kỷ TCN đến SCN                                     B. Từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX

  C. Từ thế kỷ VII đến cuối thế kỷ XV                      D. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại ảnh hưởng mạnh mẽ đến quốc gia nào sau đây?

A. Ấn Độ.           B. Việt Nam.              C. I-ta-li-a.                          D. Tây Ban Nha.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Văn hoá truyền thống Ấn Độ ảnh hưởng rõ rệt nhất đến khu vực nào dưới đây?

A. Tây Âu.              B. Đông Nam Á.         C. Đông Bắc Á.            D. Trung Á

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

. Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).   

B. Đấu trường Rô-ma (Italia).

C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).   

D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.        B. tín ngưỡng phồn thực.      

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.           D. Phật giáo, Nho giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?

A. Chữ viết cổ của Ấn Độ.                 B. Chữ Chăm cổ.

C. Chữ Khơ-me cổ.                            C. Chữ Nôm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là          

A. Truyện ngắn.          B. Kí sự.                      C. Tản văn.                 D. Thần thoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Một trong những nét khác biệt về quá trình hình thành và phát triển của các nền văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

A. Nơi có nhiều điều kiện thuận lợi cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.

B. Nông nghiệp là ngành kinh tế giữ vai trò chủ đạo.

C. Nhà nước được tổ chức theo thể chế trung ương tập quyền, đứng đầu là vua

D. Mỗi quốc gia, dân tộc đều có nét văn hóa riêng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Điều kiện quan trọng nhất cho sự ra đời của các giá trị văn minh là

A. sự phát triển của các quốc gia.               B. sự phát triển chính trị.

C. sự phát triển kinh tế.                               D. sự phát triển văn hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Yếu tố cơ bản hình thành văn minh Đông Nam Á là

A.quốc gia vững mạnh.           B.văn hóa bản địa.     

C.ảnh hưởng văn minh Trung Quốc, Ấn Độ. D.khoa học phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Văn minh Trung Hoa và Ấn Độ ảnh hưởng có chọn lọc đến Đông Nam Á giai đoạn nào?

 A.Thế kỉ XVI- XIX.  B.Thế kỉ XII- XV.      C.Thế kỉ X- XII.         D.Thế kỉ VII- X.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Tín ngưỡng dân gian không được thể hiện thông qua biểu hiện nào dưới đây?

A.Sùng bái hổ( chúa sơn lâm)             B.Thờ cúng Khổng Tử.

C.Thờ cúng tổ tiên.                             D.Thờ cúng những người có công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Văn học dân gian Đông Nam Á phong phú, đa dạng về nội dung, hình thức, ngoại trừ:

A. bi- hài kịch. B.sử thi.          C.thần thoại.               D.ngụ ngôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Kinh thành Thăng Long ( Việt Nam ) thuộc doại kiến trúc nào?

A.Kiến trúc dân gian. B.Kiến trúc tôn giáo. 

C.Kiến trúc cung đình.            D.Kiến trúc bản địa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trước khi sáng tạo chữ viết riêng, các nước Đông Nam Á sử dụng chữ viết cổ của những quốc gia nào?

A. Ai Cập và Lưỡng Hà.                    B. Ấn Độ và Trung Quốc.

C. A-rập và Ấn Độ.                            D. Hy Lạp và La Mã

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trên cơ sở chữ viết cổ Ấn Độ và Trung Quốc, cư dân các nước Đông Nam Á đã sáng tạo ra một hệ thống chữ viết riêng nhằm

A. ghi ngôn ngữ bản địa của mình.                 B. làm phong phú tiếng Hán và tiếng Phạn.

C. dùng làm ngôn ngữ liên quốc gia.              D. chứng minh sự khác biệt giữa các thứ tiếng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 18. Riêm Kê là tác phẩm văn học nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?

A. Thái Lan.                B. Lào.            C. Cam-pu-chia.          D. Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Từ cuối thế kỉ XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?

A. Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

B. Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

C. Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

D. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Đông Nam Á?

A. Tín ngưỡng thờ Phật.                                 B. Tín ngưỡng phồn thực.

C. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.                   D. Tín ngưỡng thờ cúng người đã mất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Hồi giáo được truyền bá vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?

A. Hoạt động xâm lược của đế quốc A-rập.

B. Hoạt động thương mại của thương nhân Ấn Độ.

C. Hoạt động truyền bá của các giáo sĩ phương Tây.

D. Hoạt động truyền bá của các nhà sư Ấn Độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Đầu thế kỉ XVI, Công giáo được truyền bá vào Phi-líp-pin thông qua các linh mục người nước nào?

A. Bồ Đào Nha.          B. Anh.           C. Tây Ban Nha.         D. Hà Lan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Kiến trúc đền, chùa ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của những tôn giáo nào?

A. Phật giáo và Hin-đu giáo.              B. Hồi giáo và Công giáo.

C. Nho giáo và Phật giáo.                               D. Hin-đu giáo và Công giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Một trong những minh chứng cho sự phát triển đến đỉnh cao của nghệ thuật tạo hình bản địa ở Đông Nam Á thời kì cổ đại là

A. khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam).                        B. trống đồng Đông Sơn (Việt Nam).

C. chùa Phật Ngọc (Thái Lan).                                   D. Ăng-co Thom (Cam-pu-chia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Gió mùa nóng ẩm là khí hậu chịu ảnh hưởng nhiều nhất đến nơi nào trên thế giới?

 A. Châu Á                  B. Bắc Á         C. Bắc Phi.                  D. Đông Nam Á

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Tín ngưỡng nào sau đây là tín ngưỡng đầu tiên của cư dân bản địa Đông Nam Á?

A. Tín ngưỡng thờ Chúa.                               B. Tín ngưỡng phồn thực.

C. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.                   D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Theo thống kê của nhiều viện nghiên cứu tôn giáo lớn trên thế giới tại Mỹ vào tháng 11 năm 2011 thì Việt Nam đứng hàng thứ bao nhiêu về dân số theo phật giáo?

A. Hạng I                    B. Hạng II                   C. Hạng III                 D. Hạng IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XV được coi là thời kì

A. hình thành nền văn minh Đông Nam Á.

B. phát triển mạnh mẽ của văn minh Đông Nam Á.

C. suy thoái của văn minh Đông Nam Á.

D. văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì cận đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Ấn Độ là một trong những trung tâm văn minh của nhân loại không phải vì yếu tố nào sau đây?

A. Nhiều thành tố văn hóa Ấn Độ vẫn được lưu giữ đến ngày nay.

B. Ấn Độ tiến hành áp đặt văn hoá lên nhiều vùng lãnh thổ.

C. Văn hoá Ấn Độ ảnh hưởng mạnh đến văn hóa nhiều khu vực.

D. Văn hóa Ấn Độ được hình thành và phát triển từ rất sớm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa cổ - trung đại đều mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A. Đóng góp to lớn vào kho tàng văn minh nhân loại.

B. Thể hiện sự tiến bộ của chế độ dân chủ cổ đại.

C. Chứng minh sự phát triển của văn minh châu Á.

D. Thể hiện bản sắc của cư dân khu vực Bắc Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 3. Đâu không phải là nét tương đồng về quá trình hình thành và phát triển của các nền văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

A. Đều chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

B. Đều có sự phát triển thịnh đạt về bản sắc văn hóa.

C. Đều có sự phát triển thịnh đạt về kinh tế, chính trị, văn hóa.

D. Đều chịu ảnh hưởng của nền văn minh Phương Tây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Từ cuối thế kỉ XVIII, yếu tố nào sau đây đã dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc trong khu vực Đông Nam Á?

A. Sự xâm chiếm và cai trị của người Mãn.

B. Quá trình giao lưu văn hóa với phương Tây.

C. Sự giao lưu kinh tế giữa các nước trong khu vực.

D. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.       

B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

C. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật. 

D. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

. Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc

A. dân gian.                B. tôn giáo.                 C. cung đình.  D. dân sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

A. chữ La-tinh.           B. chữ Phạn.   C. chữ Hán.                D. chữ A-rập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

. Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?

A. Chữ Chăm cổ.                                            B. Chữ Nôm. 

C. Chữ Khơ-me cổ.                                        D. Chữ Mã Lai cổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Điền cụm từ thích hợp  cho câu sau : Trước khi chịu ảnh hưởng của các nền văn hóa lớn từ bên ngoài, ở Đông Nam Á đã tồn tại các hình thức…….phong phú, đa dạng.

A.Thờ cúng tổ tiên.                 B.Tín ngưỡng dân gian.         

C.Tín ngưỡng bản địa.            D.Tín ngưỡng tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Điêu khắc ( nghệ thuật) tạo hình độc đáo và đa dạng ở Đông Nam Á thể hiện trên những hiện vật bằng

A.đất sét.         B.gốm, đồng.              C.sành, sứ.      D.ngói, đá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Thế kỉ XVI-XIX, trên cơ sở tiếp thu của chữ viết nào người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng cho mình?

A. Chữ Chăm cổ.                    B. Chữ La- tinh.          C. Chữ Khơ-me cổ.    D. Chữ Hán cổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là        

A. Truyện ngắn.          B. Kí sự.          C. Tản văn.                 D. Truyện thơ khuyết danh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

. Tư tưởng phổ biến trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.                    B. tín ngưỡng phồn thực.      

C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.           D. Hồi giáo, Thiên chúa giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Giai đoạn nào văn minh Đông Nam Á hội nhập có chọn lọc văn minh cả phương Tây lẫn phương Đông?

A.Thế kỉ I- VII.          B.Thế kỉ VII- XII.      C.Thế kỉ XII- XV.      D.Thế kỉ XVI- XIX.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Một số công trình kiến trúc, điêu khắc không phải của Đông Nam Á là

A.chùa Phật Ngọc,chùa vàng, chùa Một cột,…B.chùa vàng, chùa Một cột, Thánh địa Mỹ Sơn,…

C.chùa Phật Ngọc,chùa vàng, chùa hang,…D.chùa Một cột, Ăng- co Vát, Thánh địa Mỹ Sơn,…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ XVII- XIX là

A.chuyển biến quan trọng.                  B.phát triển rực rỡ.

C.bắt đầu hình thành.              D.tiếp thu có chọn lọc từ bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Tôn giáo ảnh hưởng lớn tới đời sống tinh thần của cư dân.

B. Là khu vực đa tôn giáo, du nhập nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

C. Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

D. Các tôn giáo luôn đối lập và xung đột gay gắt với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Một trong những nét khác biệt về quá trình hình thành và phát triển của các nền văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

A. Nơi có nhiều điều kiện thuận lợi cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.

B. Nông nghiệp là ngành kinh tế giữ vai trò chủ đạo.

C. Nhà nước được tổ chức theo thể chế trung ương tập quyền, đứng đầu là vua

D. Mỗi quốc gia, dân tộc đều có nét văn hóa riêng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

B. tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.

C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Sự đa dạng về sắc tộc tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Giúp văn minh Đông Nam Á phát triển thống nhất.

B. Tạo nên sự tương đồng trong văn hóa các nước.

C. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á.

D. Gây nên sự chia rẽ trong văn hóa Đông Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tổ chức xã hội ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Vừa mang tính bản địa, vừa tiếp biến các giá trị bên ngoài.

B. Chỉ mang tính bản địa, không tiếp thu các thành tố bên ngoài.

C. Các yếu tố xã hội bên ngoài lấn át hoàn toàn yếu tố bản địa.

D. Mang đậm dấu ấn cá nhân, tính liên kết cộng đồng mờ nhạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Việc tiếp thu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Xóa bỏ nền văn minh cũ, hình thành nền văn minh mới ở Đông Nam Á.

B. Góp phần giữ vững mọi yếu tố truyền thống của văn minh Đông Nam Á.

C. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

D. Xây dựng nền văn minh phụ thuộc vào văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 1: Điều kiện quan trọng nhất cho sự ra đời của các giá trị văn minh là

A. sự phát triển của các quốc gia.               B. sự phát triển chính trị.

C. sự phát triển kinh tế.                               D. sự phát triển văn hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

: Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

A. giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

B. thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.

C. giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

D. hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

A. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

B. Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi.

D. Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Yếu tố khách quan nào thúc đẩy nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

A. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thân, tâm linh của cư dân bản địa.

B. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ, có hiệu quả từ bên ngoài vào khu vực.

C. Đông Nam Á là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới.

D. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn Trung Hoa và Ấn Độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 5. Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước Đông Nam Á đứng trước nguy cơ nào sau đây?

A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

A. Sông Hồng.                                                B. Phù Nam.

C. Sa Huỳnh.                                      D. Trống đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ. B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.                       D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

A. săn bắn, hái lượm.                          B. nông nghiệp lúa nước.  

C. thương nghiệp.                                           D. thủ công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hóa nào?

A. Văn hóa Sa Huỳnh.                        B. Văn Hóa Đông Sơn.

C. Văn hóa Óc Eo.                             D. Văn hóa Đồng Nai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang Âu Lạc?

A. Đất đai màu mỡ.                                        B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.                 D. Khoáng sản phong phú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang Âu Lạc?

A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như là Đại Chiêm, Thị Nại.

D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

B. Có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn hóa Trung Hoa.

C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

D. Là cơ sở để các nước Đông Nam Á xây dựng văn hóa hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.      B. Trung và Nam Trung bộ.

C. Khu vực Nam bộ.              D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa?

A. văn hóa Đồng Nai. B. văn hóa Đông Sơn. C. văn hóa Sa Huỳnh.D. văn hóa Óc Eo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

A. Phát triển thương nghiệp.  B. Nông nghiệp lúa nước.

C. Săn bắn, hái lượm.             D. Trồng trọt, chăn nuôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

. Hùng Vương là người đứng đầu Nhà nước

A. Văn Lang – Âu Lạc.                     B. Chăm-pa và Phù Nam.      

C. Văn Lang và Phù Nam.     D. Phù Nam – Âu Lạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Nhà nước Văn Lang xuất hiện cách ngày nay khoảng:

A. 2347 năm và tồn tại đến năm 204 TCN   

B. 2700 năm và tồn tại đến năm 208 TCN

C. 2800 năm và tồn tại đến năm 212 TCN   

D. 2745 năm và tồn tại đến năm 222 TCN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?

A. Văn Lang và Âu Lạc B. Chăm-pa và Phù Nam

C. Văn Lang và Phù Nam D. Văn Lang và Chăm-pa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Kinh đô của Nhà nước Âu Lạc ở:

A. Phong Châu (Việt Trì – Phú Thọ ngày nay)          B. Cù Lao Chàm (Quảng Nam)

C. Đông Anh (Việt Trì – Phú Thọ ngày nay)             D. Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội ngày nay)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

. Quốc gia đầu tiên của người Việt Nam được hình thành trên cơ sở nền văn hoá nào?

A. Văn hoá Đông Sơn.                       B. Văn hoá Phùng Nguyên.

C. Văn hoá Đồng Đậu.                       D. Văn hoá Gò Mun.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Nền văn minh đầu tiên của nước ta gọi là gì?

A. Văn minh Đại Việt.                        B. Văn minh Văn Lang.

C. Văn minh sông Hồng.                    D. Văn minh Âu lạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật tinh xảo của nghề đúc đồng của người Việt xưa là gì?

A. Các loại vũ khí bằng đồng. B. Công cụ sản xuất bằng đồng.

C. Tháp đồng.                         D. Trống đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc hơn dưới thời văn hoá nào?

A. Phùng Nguyên.                  B. Đông Sơn. C. Hoa Lộc.                D. Sa Huỳnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.   B. Khu vực Nam bộ.

C. Đồng bằng Sông Hồng.     D. Trung bộ và Nam bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Tình hình Phù Nam từ thế kỉ III – V như thế nào?

A. vừa mới ra đời    B. phát triển mạnh mẽ        C. dần suy yếu           D. bị Chân Lạp thôn tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Trong quá trình giao lưu buôn bán quốc tế, người Phù Nam đã chủ động tiếp nhận các tôn giáo nào từ Ấn Độ?

A. Phật giáo và Đạo giáo.       B. Nho giáo và Thiên Chúa giáo.

C. Phật giáo và Hin đu giáo.   D. Đạo giáo và Nho giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

. Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

B. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

C. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

D. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây ?

A. Văn hóa Hòa Bình.                                               B. Văn hóa Bàu Tró.

C. Văn hóa Óc Eo.                                                    D. Văn hóa Bắc Sơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam ?

A. Buôn bán đường biển.                                           B. Làm nghề thủ công.

C. Chăn nuôi gia súc.                                                 D. Trồng lúa mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

A. thuyền.           B. ngựa                   C. xe thồ.                  D. trâu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là

A. tháp táng.     B. hỏa táng.      C. vách táng.       D. mộc táng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Lãnh thổ chủ yếu của Vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay ?

A. Tây Nguyên.          B. Nam Bộ.      C. Nam Trung Bộ.           D. Tây Nam Bộ. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Phong cách xây dựng nhà cửa của người Phù Nam và người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc có điểm gì giống nhau ?

A. Dựng những ngôi nhà sàn từ gỗ.                                       B. Làm nhà trệt bằng gỗ, tre, nứa.

C. Dựng nhà tranh, vách đất.                                                              D. Làm nhà trệt bằng gạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Lực lượng không tồn tại trong xã hội Phù Nam là:

A. Tăng lữ.          B. Nông dân.          C. Thương nhân.     D. Nô lệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Tôn giáo du nhập từ Ấn Độ và phát triển ở Phù Nam là:

A. Hin-đu giáo.            B. Thiên chúa giáo.       C. Nho giáo.         D. Đạo giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Hoạt động kinh tế rất phát triển ở Phù Nam là:

A. Đánh bắt thủy hải sản.                                                       B. Chế tác kim hoàn.

C. Sản xuất nông nghiệp.                                         D. Ngoại thương đường biển. 

a)

Q

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Thương cảng Óc Eo thuộc tỉnh nào Việt Nam ngày nay?

A. Sóc Trăng.            B. An Giang.            C. Cần Thơ              D. Long An.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Về đời sống vật chất, trang phục chính của người Chăm xưa là

A. một mảnh vải.                                B. biết đi dép hoặc giày.

C. đeo một số đồ trang sức.   D. đàn ông đóng khố, phụ nữ mặc váy.         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

. Một trong những thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa là

A. phát minh ra kĩ thuật làm giấy.     

B. nghề đúc đồng phát triển vượt bậc.

C. sáng tạo ra loại chữ viết cổ nhất Đông Nam Á.

D. xây dựng thành công Thánh đường Thánh Phê-rô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Một trong những cảng thị nổi tiếng của người Chăm-pa xưa là

A. Vân Đồn.        B. Óc Eo.      C. Lạch Trường.         D. Thị Nại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

“Vạn vật hữu linh, thờ sinh thực khí…” là những tín ngưỡng truyền thống của cư dân

A. Chăm-pa.              B. Hy Lạp-Rô ma.                  C. Ấn Độ.                   D. Phù Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

Sự phát triển nội tại của của những tổ chức xã hội thuộc nền văn hoá nào sau đây được xem là cơ sở quan trọng cho sự hình thành Nhà nước Chăm-pa (từ thế kỉ II-XV)?

A. Đông Sơn.                                      B. Sa Huỳnh.

C. Óc Eo.                                                D. Phùng Nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa?

A. Có nhiều vịnh, cảng biển tốt.                                 B. Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi.

C. Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng.                  D. Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là

A. Dừa và Cau.           B. Hổ và Gấu. C. Cam và Quýt.         D. Voi và Gấu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây?

A. Mông - Dao.           B. Thái.           C. Nam Đảo.               D. Mường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?

A. Chế độ phụ hệ.                   B. Chế độ mẫu hệ.

C. Chế độ vua - tôi.                 D. Chế độ quan - dân.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

136.

Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây?

A. Tộc người và tín ngưỡng.              B. Tín ngưỡng và tôn giáo.

C. Lãnh thổ và tộc người.                               D. Địa hình và địa bàn cư trú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.

C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

A. nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

B. nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

C. đứng đầu là vua, giúp việc cho vua có hội đồng nhà nước.

D. nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang - Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là

A. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Lạc dân         B. Vua - Vương công, quý tộc - Bồ chính

C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính       D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tủ trưởng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

A. nông nghiệp trồng lúa nước.                     B. chăn nuôi gia súc lớn.

C. đánh bắt thủy hải sản.                                D. chế tác sản phẩm thủ công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là

A. bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.

B. bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.

C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

D. nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Người đứng đầu các bộ nước Văn Lang – Âu Lạc là ai?

A. Lạc tướng. B. Lạc hầu.      C. Bồ chính.                D. Quan lang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

A. An Dương Vương.            B. Thục Phán. C. Vua Hùng               D. Lạc Tướng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

. Quốc gia Văn lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?

A. Khoảng thế kỉ VII TCN                B. Khoảng thế kỉ VI TCN

C. Khoảng thế kỉ VIII TCN               D. Khoảng thế kỉ V TCN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.

Nhà nước Văn Lang dưới thời vua Hùng, đất nước ta chua làm bao nhiêu bộ?

A. 12 bộ                      B. 15 bộ                      C. 16 bộ                      D. 14 bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

A.Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

B. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Ở Vương quốc Phù Nam, dấu ấn của đời sống sông nước được thể hiện như thế nào?

A. Có tín ngưỡng đa thần, tiêu biểu là thờ thần Mặt Trời.

B. Phật giáo và Ấn Độ giáo sớm được du nhập vào Phù Nam.

C. Làm nhà sàn trên kênh rạch, đi lại chủ yếu bằng mảng, ghe thuyền.

D. Nghề tạc tượng các vị thần, Phật rất phát triển, mang phong cách riêng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.

Người Phù Nam và người Chăm-pa đều

A. có tục ướp xác.                                          B. có tín ngưỡng đa thần.

C. chủ động tiếp thu Nho giáo.                      D. sáng tạo ra chữ viết riêng.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

151.

. Nhờ vào đâu Phù Nam được coi là trạm trung chuyển của các tôn giáo vào Đông Nam Á?

A.Cảng biển và giao thông đường thủy phát triển.    B.Chính sách phát triển của nhà nước.

C.Kinh tế ngoại thương phát triển mạnh mẽ.             D.Cư dân trở thành lực lượng truyền đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng về cơ sở hình thành văn minh Chăm-pa?

A. Cơ sở xã hội.

B. Điều kiện tự nhiên.               

C. Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ.

D. Tiếp thu nền văn minh Trung Hoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.

Di tích nào sau đây là công trình kiến trúc tôn giáo quan trọng của Vương quốc Chăm-pa?

A. Tượng thần Vi-snu.                                    B. Thánh địa Mỹ Sơn.            

C. Trống đồng Ngọc Lũ.                                D. Hoàng thành Thăng Long.       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

F

154.

Về tôn giáo, người Chăm-pa cổ xưa đã không tiếp thu

A. Thiên Chúa giáo.                            B. Phật giáo.              

C. Hin-đu giáo.                                               D. Hồi giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.

Ý nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của cư dân Chăm-pa, Phù Nam và Văn Lang-Âu Lạc?

A. Thờ sinh thực khí.

B. Tin vào Đức chúa Trời.

C. Ảnh hưởng văn minh Ấn Độ.

D. Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.

Yếu tố nào sau đây đã góp phần đưa nền văn minh Chăm-pa phát triển rực rỡ?

A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.        

B. Cư dân Chăm-pa có trình độ thẩm mĩ khá cao.

C. Ý tưởng sáng tạo của cộng đồng dân tộc Chăm.

D. Tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.                               B. Có nhiều mỏ khoáng sản.

C. Có hệ thống sông ngòi dày đặc.                             D. Đất đai khô cằn, khó canh tác. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

158.

Một trong những hoạt động không phải là kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

A. nông nghiệp trồng lúa nước.                                  B. chăn nuôi gia súc lớn.

C. đánh bắt thủy hải sản.                                            D. chế tác sản phẩm thủ công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

159.

Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

160.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc?

A. Kỹ thuật đúc đồng thau

B. Nghề thủ công mĩ nghệ

C. Nghề trồng dâu nuôi tằm

D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

161.

Nước Văn Lang tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A. Khoảng thế kỉ V đến thế kỉ III TCN.        B. Khoảng thế kỉ V đến thế kỉ IV TCN.

C. Khoảng thế kỉ VII đến thế kỉ TCN.                       D. Khoảng thế kỉ VI đến thế kỉ IV TCN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

162.

. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

163.

Những con sông nào sau đây nằm ở vùng Bắc Bộ?

A.Sông Cả, sông Lam, sông Hàn,..    B.Sông Hồng, sông Đuống, sông Bạch Đằng,,.

C.Sông Hương, sông Mã, sông Lô,..  D.Sông Cả, sông Thu Bồn, sông Gianh,.. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

164.

Những con sông nào sau đây nằm ở vùng Nam Bộ?

A.Sông Cả, sông Lam, sông Hàn,..    B.Sông Hồng, sông Đuống, sông Cầu,,.

C.Sông Hàm Luông, sông Cái, sông Cần Giờ,..         D.Sông Cả, sông Thu Bồn, sông Gianh,.. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

165.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

A. Quý tộc và tu sĩ. B. Nông dân và nô lệ.

C. Nông dân và thợ thủ công. D. Thợ thủ công và thương nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

166.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

A. Giáp biển, có nhiều cảng biển.                   B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

C. Đất đai canh tác giàu phù sa.                     D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

167.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?

A. Đất đai khô cằn, khó canh tác.                   B. Giáp biển, có nhiều hải cảng.

C. Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.                  D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

168.

. Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

169.

Điểm chung về sự hình thành  của các quốc gia cổ đại trên lãnh thổ Việt Nam là

A. Hình thành ven sông lớn, nền nông nghiệp trồng lúa phát triển.

B. Hình thành ven sông lớn, nền công nghiệp phát triển cao.

C. Hình thành ven sông lớn, thương nghiệp phát triển cao.

D. Hình thành ven sông lớn, thủ công nghiệp phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

170.

Ngoài những bước tiến về công cụ và kĩ thuật canh tác nông nghiệp, cư dân Văn Lang – Âu Lạc còn phát triển các nghề nào?

A. Đánh cá và làm thủ công.                                      B. Làm thủ công, dệt vải, đánh cá.

C. Nghề chăn nuôi, đánh cá và làm thủ công.            D. Dệt vải, chăn nuôi, trồng trọt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

171.

. Một trong những lí do trực tiếp dẫn đến sự ra đời của Nhà nước đầu tiên ở nước ta?

A. Do nhu cầu liên kết chống ngoại xâm.

B. Do nhu cầu về thuỷ lợi để phát triển sản xuất nông nghiệp

C. Do nhu cầu phân hoá xã hội sâu sắc

D. Do nhu cầu về thuỷ lợi, quản lí xã hội và liên kết chống ngoại xâm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

172.

Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.

C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

173.

Sông Bạch Đằng đi vào lịch sử với những trận thắng vẻ vang nằm giữa hai tỉnh nào?

A. Hải Phòng- Hải Dương.     B. Quảng Trị- Quảng Nam.

C. Bình Định- Bình Phước.    D. Quảng Ninh- Hải Phòng

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D