wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

A. Do nhân dân bầu

b)

B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

C. Do Chủ tịch nước giới thiệu

d)

D. Do Chính phủ bầu

2.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của:

a)

A. Đảng Cộng sản. 

b)

B. nhà nước...

c)

C. người dân

d)

D. nông dân.

3.

Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất

a)

A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị

b)

B. Chức năng tổ chức và xây dựng

c)

C. Chức năng đam bảo trật tự, an ninh xã hội

d)

D. Chức năng tổ chức và giáo dục

4.

Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước

a)

A. của dân, do dân, vì dân.

b)

B. của giai cấp thống trị.

c)

C. của đảng viên và công chức nhà nước.

d)

D. của tầng lớp tiến bộ.

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt nam

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

D. Liên đoàn Lao động Việt Nam

6.

Nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Giai cấp công nhân.

b)

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

d)

D. Tất cả các giai cấp trong xã hội.

7.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ?

a)

A. Mọi công đân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước

b)

B. Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiemj tham gia xây dựng Nhà nước

c)

C. Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân

d)

D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước

8.

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là

a)

A. chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta.

b)

B. ý nghĩa của Nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

C. ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta.

d)

D. đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta.

9.

ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước

a)

A. Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước

b)

B. Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước

c)

C. Xây dựng nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền

d)

D. Xây dựng Nhà nước là tùy vào tính tự giác mỗi người

10.

Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật.

b)

B. không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật

c)

C. vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

d)

D. Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước.

11.

Câu 11: Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính

a)

A. nhân dân và dân tộc. 

b)

B. văn minh, tiến bộ

c)

C. quần chúng rộng rãi. 

d)

D. khoa học đại chúng

12.

Nhiệm vụ nảo sau đâu không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Xây dựng chính quyền.

b)

B. Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. Bảo vệ pháp luật của Nhà nước.

d)

D. Giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

13.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

              

       

  

a)

A. Lenin.        

b)

B. Hồ Chí Minh. 

c)

C. Đặng Tiểu Bình.   

d)

D. Phạm Văn Đồng.

14.

Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là

a)

A. phục vụ lợi ích của nhân dân.

b)

B. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước.

c)

C. thể hiện ý chí của nhân dân.

d)

D. do nhân dân xây dựng nên.

15.

Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

A. quan tâm đến các vấn để chính trị của đất nước.

b)

B. quan tâm đến các vấn để kinh tế của đất nước.

c)

C. chấp hành chính sách của Đảng.

d)

D. chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

16.

Câu 16: Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

                                                                         

a)

A. Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

b)

B. Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

C. Cả a,b đúng   

d)

D. cả a, b sai

17.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng?

a)

A. Có thể tuyên truyền.

b)

B. Là nhiệm vụ của công dân.

c)

C. Không bắt buộc.

d)

D. Tùy ai có thời gian thì tuyên truyền.

18.

 Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

B. Phát triển giáo dục công lập

c)

C. Phát triển kinh tế tập thể

d)

D. Duy trì kinh tế nhà nước.

19.

Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp Quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Là nhà nước của nhân dân

b)

B. Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

c)

C. Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân.

d)

D. Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác

20.

Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào.

       

           

     

a)

A. 1945. 

b)

B. 1954. 

c)

C. 1975.     

d)

D. 1930

21.

 Anh A tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

A. Góp ý vào các dự thảo luật.

b)

B. Quyên góp ủng hộ lũ lụt

c)

C. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

d)

D. Tham gia các hoạt động xã hội.

22.

Anh N tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tố cáo hành vi tham nhũng.

b)

B. Quyên góp ủng hộ lũ lụt.

c)

C. Tham gia các hoạt động xã hội.

d)

D. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

23.

P thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi đọc những thông tin trên mạng nói xấu Đảng, Nhà nước ta. P đã thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền?

a)

A. Trách nhiệm của công dân

b)

B. Nghĩa vụ của công dân.

c)

C. Lí tưởng của công dân

d)

D. Trí tuệ của công dân.

24.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt nam

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

D. Đoàn thanh niên Việt Nam 

25.

 Nhà nước mang bản chất của:

a)

A. giai cấp thống trị

b)

B. giai cấp bị trị.

c)

C. tầng lớp lãnh đạo.

d)

D. quần chúng nhân dân.

26.

Nhà nước Việt Nam mang bản chất của

a)

A. giai cấp công nhân.

b)

B. giai cấp nông dân.

c)

C. tầng lớp trí thức.

d)

D. giai cấp cầm quyền.

27.

 Nhà nước pháp quyền là nhà nước quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

A. pháp luật.

b)

B. đạo đức.

c)

C. quyền lực.

d)

D. trấn áp

28.

Nội dung nào không phải là đặc trưng của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

b)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

Quản lý mọi mặt của xã hội bằng pháp luật.

d)

Đảm bảo quyền lực của giai cấp công nhân.

29.

 Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam thể hiện ở

a)

A. sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

b)

B. sự lãnh đạo của giai cấp công nhân.

c)

C. giai cấp công nhân chiếm ưu thế.

d)

D. nhà nước của dân, do dân, vì dân. 

30.

Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta có tính

a)

A. dân chủ và bình đẳng.

b)

B. nhân dân và dân tộc.

c)

C. công bằng và dân chủ.

d)

D. độc lập và tự do.

31.

 Tính nhân dân là của nhà nước ta có nghĩa là

a)

A. nhà nước của dân, do dân, vì dân.

b)

B. thể hiện ý chí nguyện vọng của lãnh đạo.

c)

C. phục vụ cho giai cấp công nhân.

d)

D. nhà nước có nguồn gốc từ nhân dân.

32.

Việc kế thừa, phát huy những truyền thống bản sắc tốt đẹp của dân tộc, có chính sách dân tộc đúng đắn và thực hiện đại đoàn kết dân tộc cho thấy nhà nước ta mang bản chất?

a)

A. nhân dân.

b)

B. dân tộc.

c)

C. đoàn kết.

d)

D. quần chúng.

33.

 Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào  sau đây? 

a)

A. Công nhân

b)

  B. Tư sản.

c)

  C. Địa chủ.

d)

D. Nông nô. 

34.

Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền xã  hội chủ nghĩa Việt Nam? 

   

         

a)

A. Sùng bái quyền lực cá nhân.

b)

  B. Bảo vệ địa vị thống trị. 

c)

C. Đàn áp bóc lột nhân dân. 

d)

D. Đảm bảo an ninh chính trị. 

35.

Trong mọi trường hợp, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam dùng  phương tiện chủ yếu nào sau đây để quản lí xã hội? 

 

a)

A. Thói quen.

b)

C. Pháp luật. 

c)

  B. Tín ngưỡng.

d)

D. Tập quán.

36.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam bao hàm cả tính dân tộc và 

         

a)

  C. tính nhân dân. 

b)

 A. sự độc đoán.

c)

B. tính chuyên quyền.

d)

D. sự bảo thủ. 

37.

Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở  việc kế thừa và phát huy 

   

a)

A. truyền thống tốt đẹp của đất nước.   

b)

B. mọi tập quán địa phương. 

c)

C. hệ tư tưởng của các tổ chức tôn giáo.

d)

  D. tất cả phong tục vùng miền. 

38.

Chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không được biểu  hiện ở nội dung nào sau đây? 

       

a)

A. Giữ vững an ninh chính trị. 

b)

  B. Đàn áp nhân dân lao động. 

c)

C. Đảm bảo an toàn xã hội. 

d)

D. Tổ chức và xây dựng chính quyền. 

39.

 Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần tham gia xây dựng Nhà nước pháp  quyền xã hội chủ nghĩa? 

 

a)

A. Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

b)

B.Từ chối tố giác hành vi tội phạm. 

c)

C. Sử dụng mìn trái phép đánh bắt thủy sản. 

d)

  D. Buôn bán động vật hoang dã.

40.

Việc làm nào sau đây không góp phần xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ  nghĩa? 

                       

   

a)

D. Xuyên tạc, chống phá chính quyền. 

b)

A. Cảnh giác trước âm mưu của kẻ thù. 

c)

  B.Thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.   

d)

C.  Giữ gìn trật tự và an toàn xã hội.   

41.

Nhà nước xuất hiện từ khi 

a)

  C. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

b)

D. Phân hóa lao động 

c)

B. Xuất hiện chế độ cộng sản nguyên thủy 

d)

   A. Con người xuất hiện                       

      

42.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm  nào dưới đây? 

a)

B. Tính nhân dân

b)

A. Tính xã hội  

c)

C. Tính giai cấp

d)

  D. Tính quần chúng

43.

Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là 

               

a)

B. Tổ chức và xây dựng 

b)

C. Giữ gìn chế độ xã hội  

c)

     A. Trấn áp các lực lượng phá hoại    

d)

   D. Duy trì an ninh quốc phòng

44.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp 

 

a)

   A. Công nhân  

b)

    B. Nông dân 

c)

  C. Tri thức 

d)

  D. Tiểu thương

45.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước 

       

          

a)

 A.Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

B. Của riêng giai cấp lãnh đạo 

c)

C. Của riêng những người lao động nghèo

d)

D. Của riêng tầng lớp tri thức 

46.

Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

C. Quyền tự do báo chí

b)

A. Quyền sáng tác văn học

c)

B. Quyền bình đẳng nam nữ

d)

D. Quyền lao động 

47.

Dân chủ mang bản chất

a)

A. quần chúng.

b)

B. xã hội.

c)

C. số đông.

d)

D. giai cấp.

48.

Dân chủ XHCN là nền dân chủ của

 

a)

A. nhân dân lao động.

b)

  B. giai cấp nông dân.

c)

B. đảng cộng sản.

d)

D. nhà nước pháp quyền.

49.

Nền dân chủ XHCN mang bản chất của giai cấp

a)

A. công nhân.

b)

B. nông dân

c)

C. trí thức.

d)

D. cầm quyền. 

50.

Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp

a)

C. công nhân.

b)

A. tư sản.

c)

B. trí thức.

d)

D. bị trị. 

51.

Nền dân chủ XHCN cần phải gắn liền với

a)

D. pháp luật.

b)

A. truyền thống.

c)

B. xã hội.

d)

C. đạo đức.

52.

Quyền nào sau đây không phải là quyền dân chủ?

a)

B. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

A. Quyền bầu cử, ứng cử.

c)

C. Quyền học tập.

d)

D. Quyền khiếu nại, tố cáo.

53.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào sau đây? 

       

a)

A. Công nhân.

b)

B. Nông nô.

c)

C. Tư sản. 

d)

  D. Địa chủ. 

54.

 Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hình thức sở hữu nào sau  đây về tư liệu sản xuất?   

   

a)

  C. Công hữu. 

b)

A. Tiểu chủ.

c)

B. Cá thể. 

d)

      D. Tư hữu.

55.

Dân chủ được thực hiện thông qua một trong những hình thức nào sau đây? 

a)

A. Gián tiếp. 

b)

  B. Thỏa ước.

c)

C. Chuyên chế.  

d)

D. Độc quyền. 

56.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào sau đây làm nền tảng tinh thần  của xã hội?  

   

a)

A. Mác - Lênin.

b)

B. Chủ nô.

c)

C. Phong kiến.

d)

D. Tư sản. 

57.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ 

      

 

a)

A. Của nhân dân lao động   

b)

  B. Của tất cả mọi người trong xã hội 

c)

C. Của những người lãnh đạo

d)

  D. Của giai cấp công nhân 

58.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ 

    

                     

a)

A. Rộng rãi nhất và triệt để nhất

b)

B. Tuyệt đối nhất 

c)

C. Hoàn bị nhất  

d)

      D. Phổ biến nhất trong lịch sử 

59.

Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp? 

 

a)

A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường

b)

D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật 

c)

B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp 

d)

C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương 

60.

Dân chủ gián tiếp là hình thức dân chủ để nhân dân bầu ra những người 

a)

A. Đại diện thay mặt mình quyết điịnh các công việc chung của Nhà nước 

b)

B. Có trách nhiệm thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước 

c)

C. Có khả năng thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước 

d)

D. Có chuyên môn thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước 

61.

Anh A tố cáo người có hành vi trộm cắp tài sản Nhà nước là thực hiện hình thức  dân chủ nào dưới đây? 

  

a)

A. Trực tiếp 

b)

B. Gián tiếp

c)

C. Hợp pháp

d)

   D. Thống nhất

62.

Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực  chính trị ? 

a)

C. Quyền tự do báo chí

b)

A. Quyền sáng tác văn học

c)

B. Quyền bình đẳng nam nữ 

d)

D. Quyền lao động 

63.

Quyền lao động thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây? 

   

a)

D. Xã hội 

b)

A. Kinh tế 

c)

B. Văn hóa

d)

C. Chính trị    

64.

Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài. Anh B đã thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

A. Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

c)

C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

D. Khuyến khích làm giàu.

65.

Huyện A có chính sách khôi phục và phát triển các ngành nghề thủ công của địa phương là nhằm

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động địa phương

b)

Nâng cao khả năng cạnh tranh

c)

Khai thác nguồn vốn của người dân ở địa phương

d)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nhà nước

66.

 Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

b)

A. Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

c)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

D. Giải quyết việc làm ở nông thôn.

67.

 Để tạo nhiều việc làm, nhà nước khuyến khích doanh nghiệp

a)

B. mở rộng nhiều ngành, nghề.

b)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

C. tăng lương cho công nhân.

d)

D. tăng cường đầu tư về công nghệ.

68.

 Huyện D giải quyết việc làm cho lao động địa phương bằng cách

a)

D. hỗ trợ học nghề để xuất khẩu lao động. 

b)

C. đầu tư nguồn vốn vào cơ sở hạ tầng.

c)

A. thu hút sinh viên ra trường về làm việc.

d)

B. sắp xếp việc làm vào cơ quan nhà nước.

69.

Khôi phục ngành nghề thủ công truyền thống tại địa phương là nhằm thực hiện mục tiêu

a)

D. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

b)

A. nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

B. sản xuất ra nhiều của cải vật chất.

d)

C. khai thác tiềm lực có trong nhân dân.

70.

 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu để thực hiện chính sách dân số?

a)

A. Đẩy mạnh tốc độ gia tăng.

b)

B. Ổn định quy mô, cơ cấu.

c)

C. Phân bố hợp lý.

d)

D. Nâng cao chất lượng dân số.

71.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng để thực hiện chính sách dân số?

a)

Đầu tư nguồn lực cho sự nghiệp giáo dục.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo, quản lý về dân số.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số và KHHGĐ.

d)

Nâng cao nhận thức của người dân về gia đình, bình đẳng giới, sức khỏe sinh sản.

72.

 Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số? 

       

     

a)

   A. Nâng cao chất lượng dân số.

b)

B. Phân tầng giai cấp. 

c)

    C. Tăng cường quản lí thu nhập.

d)

D. Chia đều của cải. 

73.

 Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số được thể  hiện ở nội dung nào sau đây? 

  

       

a)

B. Tăng cường công tác quản lí. 

b)

       A. San bằng mọi nguồn phúc lợi xã hội.   

c)

      C. Phân hóa trình độ giữa các giai cấp. 

d)

D. Chia đều ngân sách quốc gia. 

74.

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ là một trong những phương hướng của  chính sách nào sau đây? 

  

  

a)

  C. Giải quyết việc làm.

b)

    A. Bảo vệ tài nguyên.  

c)

      B. Xóa bỏ thị trường. 

d)

         D. Gia tăng dân số. 

75.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là 

a)

A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số  

b)

    B. Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số 

c)

C. Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số

d)

D. Ổn định mức sinh tự nhiên 

76.

Nội dung nào dươi đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước  ta? 

a)

C. Nâng cao chất lượng dân số

b)

D. Phát triển nguồn nhân lực 

c)

A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình 

d)

B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số