wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Hãy chọn đáp án đúng nhất, câu lệnh rẽ nhánh là?

a)

A. Một điều khiển chọn thực hiện công việc hoặc không thực hiện công việc phù hợp với một điều kiện đang xảy ra

b)

B. Một điều khiển chọn thực hiện công việc phù hợp với một điều kiện đang xảy ra.

c)

C. Điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi một điều kiện nào đó còn đúng

d)

D. Một điều khiển chọn thực hiện công việc hoặc không thực hiện công việc.

2.

2. Câu lệnh rẽ nhánh có những dạng nào?

a)

A.. Dạng tiến và dạng lùi

b)

B. Dạng thiếu và dạn đủ

c)

C. Dạng tiến và dạng đủ

d)

D. Dạng lùi và dạng thiếu

3.

3. Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if dạng thiếu?

a)

A.. if <điều kiện> :

<khối lệnh>

b)

B. if <điều kiện>

<khối lệnh>

c)

C. if <điều kiện> :

<khối lệnh 1>

else :

<khối lệnh 2 >

d)

D. if <điều kiện>

<khối lệnh 1>

else

<khối lệnh 2>

4.

4. Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if dạng đủ?

a)

A.. if <điều kiện> :

<khối lệnh >

b)

B. if <điều kiện>

<khối lệnh >

c)

C. if <điều kiện> :

<khối lệnh 1>

else :

<khối lệnh 2>

d)

D. if <điều kiện>

<khối lệnh 1>

else

< khối lệnh 2>

5.

5. <điều kiện> nằm sau từ khóa if trong câu lệnh if dạng thiếu và dạng đủ là?

a)

A.. Biểu thức số học

b)

B. Biểu thức logic

c)

C. Câu lệnh python

d)

D. Biểu thức

6.

6. Trong câu lệnh rẽ nhánh if dạng đủ, được thực hiện khi?

if <điều kiện> : else :

a)

A.. tính toán và kiểm tra biểu thức điều kiện ra kết quả đúng so với điều kiện đặt ra

b)

B. tính toán và kiểm tra biểu thức điều kiện ra kết quả sai so với điều kiện đặt ra

c)

C. mặc định <khối lệnh 1> sẽ thực hiện trước

d)

D.<khối lệnh 2> thực hiện trước, sau đó tới <khối lệnh 1>

7.

7. Trong câu lệnh rẽ nhánh if dạng đủ, được thực hiện khi?

if <điều kiện> :

<khối lệnh 1>

else :

<khối lệnh 2>

a)

A.. tính toán và kiểm tra biểu thức điều kiện ra kết quả đúng so với điều kiện đặt ra

b)

B. tính toán và kiểm tra biểu thức điều kiện ra kết quả sai so với điều kiện đặt ra

c)

C. mặc định <khối lệnh 2 >sẽ thực hiện trước

d)

D. <khối lệnh 1>thực hiện trước, sau đó tới<khối lệnh 2>

8.

8. Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh if?

a)

A.. A+B

b)

B. A > B

c)

C. A lớn hơn B

d)

D. A % B

9.

9. Trong ngôn ngữ lập trình python, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh ff thế nào cho đúng ?

a)

A. if A. B. C > 0:

b)

B. if (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) :

c)

C. if A>0 and B>0 and C>0

d)

D. if ((A>0) || (B>0) || (C>0))

10.

10. Trong ngôn ngữ lập trình python, muốn kiểm tra số N là số âm hay số dương ta viết câu lệnh if thế nào cho đúng ?

a)

A. if N>0 và N<0 :

b)

B. if N nhỏ hơn 0

c)

C. if N>0

d)

D. if N>0 :

11.

11. Trong ngôn ngữ lập trình python, muốn kiểm tra số N là số chẵn hay số lẻ ta viết câu lệnh if thế nào cho đúng ?

a)

A. if N//2 == 0 :

b)

B. if N chia hết cho 2 :

c)

C. if N%2 == 0 :

d)

D. if N%2 == 0

12.

12. Điều kiện (x ≤ 5) hoặc ( x ≥ 9) trong python được biểu diễn bằng biểu thức nào?

a)

A.. (x ≤ 5) or ( x ≥ 9)

b)

B. (x <= 5) or ( x >= 9)

c)

C. (x ≤ 5) and ( x ≥ 9)

d)

D. (x <= 5) and ( x >= 9)

13.

13. Câu lệnh nào đúng nhất?

a)

A.. if a>b: max = a else: max = b

b)

B. if a>b max = a else max = b

c)

C. if a>b: max = a else a<b:

max = b

d)

D. if a>b max = a else a<b

max = b

14.

14. Cho đoạn chương trình sau, nếu nhập a = 5; b = 3 thì chương trình xuất kết quả là: if a%b == 0 : print(“true”) else : print(“flase”)

a)

A.. True

b)

B. False

c)

C. 0

d)

D. Chương trình lỗi

15.

15. Cho đoạn chương trình sau, nếu nhập a = 12 ; b = 19 thì chương trình cho kết quả là: if a < b : M = b else : M = a

a)

A.. 19

b)

B. 12

c)

C. 31

d)

D. M không nhận giá trị nào cả

16.

16. Cho đoạn chương trình sau, Nếu nhập a = 12 ; b = 19 thì chương trình cho kết quả là: M = a if a > b : M = b

a)

A.. 19

b)

B. 12

c)

C. 31

d)

D. M không nhận giá trị nào cả

17.

17. Cho đoạn chương trình sau, Nếu nhập a = 12 ; b = 19 thì chương trình cho kết quả là: M = a if a != b : M = b

a)

A.. 31

b)

B. 12

c)

C. 19

d)

D. M không nhận giá trị nào cả

18.

18. Cho đoạn chương trình sau, kết quả là? x = 5 y = 3 if (x>0) or (y<2) : x = x+y else : x = x – y print(“giá trị của x= ”, x)

a)

A.. giá trị x= 5

b)

B. giá trị x= 8

c)

C. giá trị x= 3

d)

D. giá trị x= 2

19.

19. Cho đoạn chương trình sau, kết quả là? x = 2 y = 3 if x > y : F = 2*x-y else : F = 2*y-x print(“giá trị của F= ”, F)

a)

A.. giá trị F= 1

b)

B. giá trị F= 2

c)

C. giá trị F= 3

d)

D. giá trị F= 4

20.

20. Cho đoạn chương trình sau, kết quả là? x = 2 y = 3 if (x>0) and (y<2) : print(“true”) else : print(“false”)

a)

A.. true

b)

B. false

c)

C. 2

d)

D. 3

21.

21. Cho đoạn chương trình sau, nhập giá trị cho b bằng bao nhiêu để khi chạy chương trình xuất ra dòng chữ: xin chào các bạn? a = 102 b = int(input(“nhập giá trị cho biến b= ”)) if a > b : print(“xin chào các bạn”) else : print(“tạm biệt”)

a)

A.. 104

b)

B. 103

c)

C. 102

d)

D. 101

22.

22. Cho đoạn chương trình sau, sau khi thực hiện chương trình được kết quả? a = 575 b = 678 if a > b : print(“1”) if a == b : print(“0”) if a < b : print(“2”)

a)

A.. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. Chương trình lỗi

23.

23. Câu lệnh rẽ nhánh nào đúng?

a)

A.. if N>0 : print(N là số dương)

b)

B. if N>0 : N là số dương

c)

C. if N>0 : print(“N là số dương”)

d)

D. if N>0 print(“N là số dương”)

24.

24. Câu lệnh rẽ nhánh nào đúng?

a)

A.. if a == 0 : print(đạt chuẩn)

b)

B. if a == 0 : đạt chuẩn

c)

C. if a = 0 print(“đạt chuẩn”)

d)

D. if a == 0 : print(“đạt chuẩn”)

25.

25. Đoạn chương trình sau, dùng để làm gì? if a>b: max = a else: max = b

a)

A.. Tìm giá trị nhỏ nhất trong 2 số a và b

b)

B. Tìm giá trị lớn nhất trong 2 số a và b

c)

C. gán công thức tính a

d)

D. Gán công thức tính b

26.

26. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :

a)

A. Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng câu lệnh lặp.

b)

B. Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

c)

C. Có thể dùng câu lệnh lặp để thay cho câu lệnh rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

d)

D. Câu lệnh rẽ nhánh có 2 dạng là dạng thiếu và dạng đủ.

27.

27. Câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước for dùng để?

a)

A.. thực hiện thay thế cho những thao tác (câu lệnh) lặp đi lặp lại nhiều lần khi biết trước số lần lặp.

b)

B. thực hiện thay thế cho những thao tác (câu lệnh) lặp đi lặp lại nhiều lần khi chua biết số lần lặp.

c)

C. thực hiện thay thế cho những thao tác (câu lệnh) lặp đi lặp lại nhiều lần khi điều kiện còn đúng

d)

D. thực hiện hoặc không thực hiện công việc dựa vào điều kiện cho trước

28.

28. Hãy chọn đáp án đúng nhất, câu lệnh lặp là?

a)

A. Điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi một điều kiện đặt ra còn đúng.

b)

B. Điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại nhiều lần.

c)

C. Điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần.

d)

D. Một điều khiển chọn thực hiện công việc hoặc không thực hiện công việc phù hợp với một điều kiện đang xảy ra

29.

29. Hãy chọn đáp án đúng nhất, câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết trước while dùng để?

a)

A. thực hiện câu lệnh lặp đi lặp lại một số lần xác định.

b)

B. thực hiện câu lệnh lặp đi lặp lại

c)

C. thục hiện câu lệnh lặp đi lặp lại khi một điều kiện còn đúng

d)

D. thực hiện câu lệnh lặp đi lặp lại khi một điều kiện sai.

30.

30. Cấu trúc lặp có mấy dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

31. Cú pháp câu lệnh lặp for?

a)

A.. for i in range(n+1)

<khối lệnh cần lặp>

b)

B. for i range(n+1)

<khối lệnh cần lặp>

c)

C. for i in range(n+1):

<khối lệnh cần lặp>

d)

D. for i range(n+1):

<khối lệnh cần lặp>

32.

32. Cú pháp câu lệnh lặp for?

a)

A.. for i range(m,n+1):

<khối lệnh cần lặp>

b)

B. for i range(m,n+1)

<khối lệnh cần lặp>

c)

C. for i in range(m,n+1)

<khối lệnh cần lặp >

d)

D. for i in range(m,n+1):

<khối lệnh cần lặp>

33.

33. Cú pháp câu lệnh lặp while?

a)

A.. while <điều kiện> :

<khối lệnh cần lặp >

b)

B. while <điều kiện>

<khối lệnh cần lặp>

c)

C. while <khối lệnh cần lặp>:

<điều kiện>

d)

D. while<khối lệnh cần lặp>

<điều kiện>

34.

34. Điều kiện trong câu lệnh lặp while là biểu thức?

a)

A.. biểu thức số học

b)

B. biểu thức logic

c)

C. biểu thức

d)

D. câu lệnh

35.

35. Kiểu dữ liệu của biến đếm i trong câu lệnh lặp for?

a)

A. Cùng kiểu dữ liệu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

36.

36. Câu lệnh lặp for nào đúng?

a)

A.. for i in

range(10)

print(i)

b)

B. for i range(10) print(i)

c)

C. for i in range(10): print(i)

d)

D. for i range(10): print(i)

37.

37. Câu lệnh lặp for nào đúng?

a)

A.. for i in range(1,10): print(i)

b)

B. for i range(1,10) print(i)

c)

C. for i in range(1,10) print(i)

d)

D. for i range(1,10): print(i)

38.

38. Trong câu lệnh for bên dưới giá trị đầu của biến i của vòng lặp là bao nhiêu? for i in range(10): print(i)

a)

1

b)

2

c)

0

d)

10

39.

39. Cho đoạn chương trình sau, chương trình có kết quả là? for i in range(1,4): print(i)

a)

A.. 1

2

3

4

b)

B. 1 2 3 4

c)

C. 1

2

3

d)

D. 1 2 3

40.

40. Đoạn chương trình sau dùng để làm gì? s=0 for i in range(2,5): s=s+i print(s)

a)

A.. Tính tổng tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 2 đến 4

b)

B. Xuất ra các số theo thứ từ từ 2 đến 4, mỗi số nằm trên 1 hàng, tạo thành 1 cột

c)

C. Xuất ra các số theo thứ từ từ 2 đến 5, mỗi số nằm trên 1 hàng, tạo thành 1 cột

d)

D. Tính tổng tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 2 đến 5

41.

41. Đoạn chương trình sau dùng để làm gì? T=1 for i in range(1,4): T=T*i print(T)

a)

A.. Tính tích tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 4

b)

B. Tính tổng tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 4

c)

C. Tính tổng tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 3

d)

D. Tính tích tất cả các số có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 3

42.

42. Đoạn chương trình sau dùng để làm gì? s=0 for i in range(1,10): if i%2 == 0: s=s+i print(s)

a)

A.. Tính tổng tất cả các số là số âm có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 10

b)

B. Tính tổng tất cả các số số là số âm có trong dãy theo thứ tự từ 1 đến 9

c)

C. Tính tổng tất cả các số là số dương có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 9

d)

D. Tính tổng tất cả các số là số dương có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 10

43.

43. Đoạn chương trình sau dùng để làm gì? s=0 for i in range(1,10): if i%2 != 0: s=s+i print(s)

a)

A.. Tính tổng tất cả các số là số âm có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 10

b)

B. Tính tổng tất cả các số là số âm có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 9

c)

C. Tính tổng tất cả các số là số dương có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến 9

d)

D. Tính tổng tất cả các số số là số dương có trong dãy theo thứ tự từ 1 đến 10

44.

44. Đoạn chương trình sau dùng để làm gì? s=0 for i in range(1,n+1): if (i%3 == 0) or (i%5 == 0): s=s+i print(s)

a)

A.. Tính tổng tất cả các số chia hết cho 3 và chia hết cho 5 có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến n

b)

B. Tính tổng tất cả các số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến n

c)

C. Tính tổng tất cả các số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến n+1

d)

D. Tính tổng tất cả các số chia hết cho 3 và chia hết cho 5 có trong dãy số theo thứ tự từ 1 đến n+1

45.

45. Cho đoạn chương trình sau, chương trình có kết quả là? s=0 for i in range(2,5): s=s+i print(s)

a)

A.. 2 3 4 5

b)

B. 9

c)

C. 14

d)

D. 2 3 4

46.

46. Cho đoạn chương trình sau, chương trình có kết quả là? T=1 for i in range(1,4): T=T*i print(T)

a)

A.. 6

b)

B. 24

c)

10

d)

1

47.

47. Cho đoạn chương trình sau, chương trình có kết quả là? s=0 for i in range(1,10): if i%2 == 0: s=s+i print(s)

a)

30

b)

45

c)

55

d)

20

48.

48. Cho đoạn chương trình sau, chương trình có kết quả là? s=0 for i in range(1,10): if i%2 != 0: s=s+i print(s)

a)

55

b)

45

c)

25

d)

20

49.

49. Chọn đáp án đúng?

a)

A.. kiểu danh sách (list) chỉ dùng để lưu trữ dãy các phần tử cùng kiểu dữ liệu

b)

B. kiểu danh sách (list) chỉ dùng để lưu trữ dãy các phần tử khác kiểu dữ liệu

c)

C.. kiểu danh sách (list) dùng để lưu trữ dãy các phần tử cùng hoặc khác kiểu dữ liệu

d)

D. vị trí của phần tử đầu tiên trong danh sách là 1

50.

50. Cú pháp thêm phần tử x vào cuối danh sách D?

a)

A.. D.insert(x)

b)

B. D.append(x)

c)

C. D.remove(x)

d)

D. D.pop(x)

51.

51. Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách D?

a)

A.. D.insert(k, x)

b)

B. D.append(k, x)

c)

C. D.remove()

d)

D. D.clear()

52.

52. Cú pháp xóa phần tử có giá trị x trong danh sách D?

a)

A.. D.insert(x)

b)

B. del (x)

c)

C. D.remove(x)

d)

D. D.pop(x)

53.

53. Sắp xếp giá trị của các phần tử trong danh sách D theo thứ tự tăng dần?

a)

A.. D.insert(x)

b)

B. D.sort(x)

c)

C. D.remove(x)

d)

D. D.pop(x)

54.

54. Câu lệnh khởi tạo kiểu danh sách đúng?

a)

A.. D = [4,1,8,3]

b)

B.. D = [4 : 1 : 8 : 3]

c)

C. D = [4 1 8 3]

d)

D. D = [4;1;8;3]

55.

55. Cú pháp truy cập đến phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách D?

a)

A.. D(1)

b)

B. D[0]

c)

C. D[1]

d)

D. D(0)

56.

56. Câu lệnh nhập danh sách D chứa các phần tử có kiểu dữ liệu số nguyên bất kì được nhập từ bàn phím?

a)

A.. D = [ float(i) for in input() .split() ]

b)

B. D = [ int(i) for in input() .split() ]

c)

C. D = [ float(i) for i in input() .split() ]

d)

D. D = [ int(i) for i in input() .split() ]

57.

57. Câu lệnh xuất danh sách D?

a)

A.. print = (D)

b)

B. print[D]

c)

C. print(D)

d)

D. print(“D”)

58.

58. Cho đoạn chương trình sau, danh sách D sau khi thực hiện chương trình? D = [3, 1, 6] D.pop(1) print(D)

a)

A.. D = [1, 6]

b)

B. D = [3, 6]

c)

C. D = [3, 1, 1, 6]

d)

D. D = [1, 3, 1, 6]

59.

59. Cho đoạn chương trình sau, danh sách D sau khi thực hiện chương trình? D = [3, 1, 6] D.insert(1, 2) print(D)

a)

A.. D = [3, 2, 1, 6]

b)

B. D = [2, 3, 1 6]

c)

C. D = [3, 1, 1, 6]

d)

D. D = [3, 1, 6, 1, 2]

60.

60. Cho đoạn chương trình sau, danh sách D sau khi thực hiện chương trình?

D = [3, 1, 6]

D.pop(1)

D.insert(1, 4)

print(D)

a)

A.. D = [3, 6, 1, 4]

b)

B. D = [3, 6, 4]

c)

C. D = [3, 4, 6]

d)

D. D = [4, 3, 6]