wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 - p.2

Total questions: 33

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm

a)

Z nơtron và A prôtôn

b)

Z nơtron và A nơtron

c)

Z prôtôn và (A – Z) nơtron

d)

Z nơtron và (A – Z) prôton

2.

Trong hạt nhân nguyên tử 84210Po_{84}^{210}Po  có

a)

84 prôtôn và 126 nơtron

b)

84 prôtôn và 210 nơtron

c)

210 prôtôn và 84 nơtron

d)

126 prôtôn và 84 nơtron

3.

Các hạt nhân đồng vị có

a)

cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nuclôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn.

c)

cùng số nơtron nhưng khác nhau số nuclôn.

d)

cùng số nuclôn nhưng khác nhau số prôtôn.

4.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2

b)

E = m2c

c)

E = 2mc2

d)

E = 2mc

5.

Độ hụt khối của hạt nhân ZAX_Z^AX được tính bởi công thức

a)

Δm=Zmp+(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X

b)

Δm=Zmp+(A+Z)mnmX\Delta m=Zm_p+\left(A+Z\right)m_n-m_X

c)

Δm=Zmp(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p-\left(A-Z\right)m_n-m_X

d)

Δm=mXZmp(AZ)mn\Delta m=m_X-Zm_p-\left(A-Z\right)m_n

6.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX có độ hụt khối là Δm. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

Wlkr=Δm.c2AW_{lkr}=\frac{\Delta m.c^2}{A}

b)

Wlkr=Δm.c2A2W_{lkr}=\frac{\Delta m.c^2}{A^2}

c)

Wlkr=Δm.c22A2W_{lkr}=\frac{\Delta m.c^2}{2A^2}

d)

Wlkr=Δm.c22AW_{lkr}=\frac{\Delta m.c^2}{2A}

7.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Năng lượng liên kết riêng.

c)

Số hạt prôtôn.

d)

Số hạt nuclôn.

8.

Tia β là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

positron

d)

prôton

9.

Tia β+ là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

positron

d)

prôton

10.

Tia α là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

prôton

d)

phôton

11.

Tia gamma γ là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

prôton

d)

phôton

12.

Các tia nào sau đây là tia phóng xạ?

a)

Tia β

b)

Tia β+

c)

Tia X

d)

Tia α

13.

Cho các tia phóng xạ α, β+, β, γ đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức. Tia không bị lệch hướng trong điện trường là

a)

tia α

b)

tia β+

c)

tia β

d)

tia γ

14.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T, hằng số phóng xạ là l. Chọn đáp án đúng?

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

c)

λ.T=ln2\lambda.T=\ln2

d)

λ=T.ln2\lambda=T.\ln2

15.

Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau khoảng thời gian t được tính theo các công thức nào dưới đây?

a)

m=m0eλtm=m_0e^{-\lambda t}

b)

m=m0(1eλt)m=m_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

c)

m=m02tTm=m_02^{-\frac{t}{T}}

d)

m=m0(12tT)m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

16.

Khối lượng chất phóng xạ bị phân huỷ sau khoảng thời gian t được tính theo các công thức nào dưới đây?

a)

Δm=m0eλt\Delta m=m_0e^{-\lambda t}

b)

Δm=m0(1eλt)\Delta m=m_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

c)

Δm=m02tT\Delta m=m_02^{-\frac{t}{T}}

d)

Δm=m0(12tT)\Delta m=m_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

17.

Xác định hạt nhân X trong các phản ứng hạt nhân sau đây: 1737Cl+ZAX1837Ar+01n_{17}^{37}Cl+_Z^AX\rightarrow_{18}^{37}Ar+_0^1n ?

a)

11H_1^1H

b)

12D_1^2D

c)

13T_1^3T

d)

24He_2^4He

18.

Trong một phản ứng hạt nhân có các định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

số nuclôn.

c)

động lượng.

d)

khối lượng.

19.

Phóng xạ β

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

b)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

c)

sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

20.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn. 

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn. 

c)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn.

21.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

22.

Phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch

a)

đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

b)

đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

đều không phải là phản ứng hạt nhân.

d)

đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

23.

Hạt nhân poloni 88226Ra_{88}^{226}Ra phân rã cho hạt nhân con là chì 86222Rn_{86}^{222}Rn . Đã có sự phóng xạ tia

a)

α

b)

β

c)

β+

d)

γ

24.

So với hạt nhân 1429Si_{14}^{29}Si , hạt nhân 2040Ca_{20}^{40}Ca có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn.

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn.

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn.

25.

Các hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch?

a)

92239U_{92}^{239}U

b)

92238U_{92}^{238}U

c)

94239Po_{94}^{239}Po

d)

612C_6^{12}C

26.

Các hạt nhân nào sau đây có trong phản ứng nhiệt hạch?

a)

11H_1^1H

b)

92238U_{92}^{238}U

c)

24He_2^4He

d)

12H_1^2H

27.

Phản ứng nào sau đây là phóng xạ β+?

a)

12H+13H24He+01n_1^2H+_1^3H\rightarrow_2^4He+_0^1n

b)

84210Po24He+82206Pb_{84}^{210}Po\rightarrow_2^4He+_{82}^{206}Pb

c)

614C10e+714N_6^{14}C\rightarrow_{-1}^0e+_7^{14}N

d)

1122Na10e+1022Ne_{11}^{22}Na\rightarrow_1^0e+_{10}^{22}Ne

28.

Phản ứng nào sau đây là phóng xạ β?

a)

12H+13H24He+01n_1^2H+_1^3H\rightarrow_2^4He+_0^1n

b)

84210Po24He+82206Pb_{84}^{210}Po\rightarrow_2^4He+_{82}^{206}Pb

c)

614C10e+714N_6^{14}C\rightarrow_{-1}^0e+_7^{14}N

d)

1122Na10e+1022Ne_{11}^{22}Na\rightarrow_1^0e+_{10}^{22}Ne

29.

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 2T (kể từ t = 0), số hạt nhân X còn lại là

a)

0,25N0

b)

0,75N0

c)

0,125N0

d)

0,875N0

30.

Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

a)

thu năng lượng 18,63 MeV.

b)

thu năng lượng 1,863 MeV.

c)

tỏa năng lượng 1,863 MeV.

d)

tỏa năng lượng 18,63 MeV.

31.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 410Be_4^{10}Be  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 10,0135 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 410Be_4^{10}Be  xấp xỉ bằng

a)

63,25 MeV

b)

632,5 MeV

c)

6,325 MeV

d)

0,6325 MeV

32.

Hạt nhân 1737Cl_{17}^{37}Cl có độ hụt khối là 0,3415u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

a)

318,11 MeV

b)

207,15 MeV

c)

126,32 MeV

d)

50,68 MeV

33.

Biết số Avôgađrô NA và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số nơtron có trong m gam 1327Al_{13}^{27}Al

a)

Nn=m.NAA.ZN_n=\frac{m.N_A}{A}.Z

b)

Nn=m.NAA.(AZ)N_n=\frac{m.N_A}{A}.\left(A-Z\right)

c)

Nn=m.NAA.(A+Z)N_n=\frac{m.N_A}{A}.\left(A+Z\right)

d)

Nn=Am.NA.ZN_n=\frac{A}{m.N_A}.Z