Font size
Worksheetskiến truc máy tính chương 3
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
: Đối với khối điều khiển (trong CPU), chức năng nào sau đây là đúng:
A. Tăng nội dung của PC để trỏ sang lệnh kế tiếp
B. Thực hiện phép đảo dấu
C. Chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU
D. Thực hiện các phép toán số học và logic
Bộ vi xử lý Intel 80186/80286 có kiến trúc là
A. 4-bit
B. 32-bit
C. 16-bit
D. 8-bit
Các dòng máy tính nào sau đây có khả năng xử lý dấu phẩy động:
A. 80386
B. 80286
C. 80186
D. 80486
Khối EU trong bộ vi xử lý gồm các thành phần nào?
A. Bộ tính toán số học và logic (ALU) và Bộ điều khiển (CU)
B. Bộ tính toán số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU) và hàng nhận lệnh
C. Bộ tính toán số học và logic (ALU) và hàng nhận lệnh
D. Bộ tính toán số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU) và các thanh ghi (RF)
Ở mức vi kiến trúc, lệnh PUSH thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))
A. sp:=sp-1; m[sp]:=ac
B. m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1
C. sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]
D. ac:=m[sp]; sp:=sp+1
Bộ vi xử lý Intel 8008/8080 có kiến trúc là
A. 4-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Ở mức vi kiến trúc, lệnh LODL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. ac:=m[sp+x]
B. ac:=m[x]
C. m[x]:=ac
D. m[sp+x]:=ac
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Tín hiệu chấp nhận ngắt
B. Tín hiệu xin ngắt
C. Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ
D. Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ
Bộ xử lý nhận lệnh tại:
A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
B. Thiết bị ngoại vi
C. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
D. Bộ nhớ
Đối với cờ rỗng Zero – ZF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), ý nghĩa của nó là:
A. Được thiết lập lên 1 khi kết quả của phép toán bằng 0
B. Được thiết lập lên 1 khi kết quả phép toán lớn hơn 0
C. Được thiết lập lên 1 khi kết quả phép toán nhỏ hơn 0
D. Được thiết lập lên 1 khi kết quả phép toán có nhớ
Ở mức vi kiến trúc, lệnh JPOS thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))
A. if ac=0 then pc:=x
B. if ac <> 0 then pc:=x
C. if ac < 0 then pc:=x
D. if ac ≥ 0 then pc:=x
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi
B. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ
C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
D. Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU
Đối với cờ nhớ Carry – CF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Được thiết lập lên 1 nếu phép toán không có nhớ ra ngoài bit cao nhất
B. Được thiết lập lên 1 nếu phép toán có nhớ ra ngoài bit cao nhất
C. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
D. Không được thiết lập lên 1 khi phép toán có nhớ ra ngoài bit cao nhất
Đối với lệnh mã máy thì toán hạng có thể là:
A. Ít nhất hai toán hạng (toán hạng nguồn và toán hạng đích)
B. Toán hạng nguồn hoặc toán hạng đích hoặc cả hai toán hạng nguồn và toán hạng đích hoặc không có toán hạng
C. Chỉ toán hạng nguồn
D. Chỉ toán hạng đích
Đối với ngăn xếp (Stack), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO (First In - First Out)
B. Khi cất thêm dữ liệu vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp sẽ giảm
C. Con trỏ ngăn xếp luôn chỉ vào đỉnh ngăn xếp
D. Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO (Last In - First Out)
Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện
B. Lệnh máy gồm 2 thành phần là mã lệnh (operation code) và toán hạng
C. Mã lệnh cho biết thao tác mà bộ xử lý cần thực hiện
D. Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động
Đối với các thanh ghi dữ liệu (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Cần có nhiều thanh ghi dữ liệu
B. Chứa các dữ liệu tạm thời hoặc các kết quả trung gian
C. Các thanh ghi số nguyên hoặc số dấu phẩy động
D. Chỉ chứa dữ liệu của vùng nhớ ngăn xếp
Xét công đoạn nhận dữ liệu của CPU thứ tự thực hiện là:
A. Địa chỉ -> Ngăn nhớ -> Tập thanh ghi
B. Ngăn nhớ -> Tập thanh ghi -> Địa chỉ
C. Địa chỉ -> Tập thanh ghi -> Ngăn nhớ
D. Tập thanh ghi -> Địa chỉ -> Ngăn nhớ
Ở mức vi kiến trúc, lệnh SUBD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. ac:=ac+m[sp+x]
B. ac:=ac-m[sp+x]
C. ac:=ac-m[x]
D. ac:=ac+m[x]
Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến
B. Không tiếp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại vi đến
C. Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
D. Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chứa các thông tin tạm thời
B. Người lập trình có thể thay đổi mọi nội dung của các thanh ghi
C. Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ
D. Nằm trong bộ xử lý
Ở mức vi kiến trúc, lệnh JNZE thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))
A. if ac ≥ 0 then pc:=x
B. if ac < 0 then pc:=x
C. if ac=0 then pc:=x
D. if ac <> 0 then pc:=x
Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thanh ghi con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ vùng ngăn xếp
B. Bộ đếm chương trình quản lý vùng lệnh
C. Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
D. Thanh ghi con trỏ dữ liệu quản lý vùng dữ liệu
Chẳng hạn lệnh được chia thành 6 công đoạn và thời gian thực hiện 1 lệnh là 6T, nếu thực hiện lệnh theo kiến trúc Siêu đường ống (Superpipeline & Hyperpipeline) thì thời gian thực hiện n lệnh sẽ là bao nhiêu?
A. (6*n)T
B. (6*n-1)T
C. (6+n-1)T
D. 6*(n-1)T
Xét các công đoạn thực hiện 1 lệnh của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng
A. Nhận lệnh -> Nhận dữ liệu -> Giải mã lệnh -> Xử lý dữ liệu -> Ghi dữ liệu
B. Nhận lệnh -> Giải mã lệnh -> Nhận dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Ghi dữ liệu
C. Nhận dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Nhận lệnh -> Giải mã lệnh -> Ghi dữ liệu
D. Giải mã lệnh -> Nhận dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Ghi dữ liệu -> Nhận lệnh
Đối với lệnh mã máy gồm 1 toán hạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Toán hạng được chỉ ra trong lệnh là toán hạng đích
B. Toán hạng được chỉ ra trong lệnh là toán hạng nguồn
C. Toán hạng được chỉ ra trong lệnh là toán hạng ngầm định
D. Một toán hạng được chỉ ra trong lệnh có thể là toán hạng nguồn hoặc có thể là toán hạng đích và toán hạng còn lại là toán hạng ngầm định
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thanh ghi chứa chương trình phần mềm máy tính
B. Có hai loại thanh ghi (thanh ghi lập trình được và thanh ghi không lập trình được)
C. Mọi thanh ghi đều không lập trình được
D. Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được
Bộ vi xử lý Intel Celeron có kiến trúc là
A. 64-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Chức năng của bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
A. Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi
B. Đọc dữ liệu từ các thiết bị ngoại vi và ghi vào bộ nhớ
C. Đọc dữ liệu từ bộ nhớ, xử lý theo từng câu lệnh và ghi kết quả vào bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
D. Đọc dữ liệu từ bộ nhớ và ghi vào các thiết bị ngoại vi
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các máy tính RISC:
A. Số lệnh ít
B. Các lệnh có chiều dài cố định
C. Thời gian thực hiện lệnh là một chu kỳ máy
D. Nhiều cách thực hiện lệnh thông qua nhiều chế độ địa chỉ
Đối với khối điều khiển (trong CPU), chức năng nào sau đây là sai:
A. Nhận các tín hiệu yêu cầu từ bus hệ thống và xử lý chúng
B. Nhận lệnh từ bộ nhớ đưa vào thanh ghi lệnh
C. Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
D. Xử lý các phép toán logic
Bộ vi xử lý Intel 80386/80486 có kiến trúc là
A. 8-bit
B. 16-bit
C. 32-bit
D. 64-bit
Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Chỉ chứa các cờ phép toán
B. Chứa các cờ điều khiển
C. Không chứa các cờ phép toán
D. Không chứa các cờ điều khiển
Đối với thanh ghi con trỏ ngăn xếp SP - Stack Pointer (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Con trỏ ngăn xếp luôn chỉ vào đáy của ngăn xếp
B. Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ của ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
C. Khi cất thêm một dữ liệu vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp sẽ giảm
D. Khi lấy một dữ liệu ra khỏi ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp sẽ tăng
Ở mức vi kiến trúc, lệnh LODD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. m[sp+x]:=ac
B. ac:=m[sp+x]
C. m[x]:=ac
D. ac:=m[x]
Ở mức vi kiến trúc, lệnh JNEG thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))
A. if ac < 0 then pc:=x
B. if ac ≥ 0 then pc:=x
C. if ac=0 then pc:=x
D. if ac <> 0 then pc:=x
Ở mức vi kiến trúc, lệnh ADDL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. ac:=ac-m[x]
B. ac:=ac+m[x]
C. ac:=ac-m[sp+x]
D. ac:=ac+m[sp+x]
Đối với lệnh mã máy gồm 3 toán hạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai toán hạng đích, một toán hạng nguồn
B. Ba toán hạng đích
C. Ba toán hạng nguồn
D. Hai toán hạng nguồn, một toán hạng đích
Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:
A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
B. Bộ nhớ
C. Thiết bị ngoại vi
D. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
Đối với khối tính toán số học và logic -ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thực hiện các phép toán số học
B. Thực hiện các phép toán số học và thực hiện các phép toán logic
C. Thực hiện các phép toán logic
D. Không thực hiện các phép toán quay bit
Xét công đoạn nhận lệnh của CPU thứ tự thực hiện là:
A. Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> Thanh ghi lệnh
B. Bộ nhớ -> Thanh ghi lệnh -> Bộ đếm chương trình
C. Bộ đếm chương trình-> Bộ nhớ -> Thanh ghi lệnh
D. Bộ đếm chương trình-> Thanh ghi lệnh-> Bộ nhớ
Đối với cờ tràn Overflow – OF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả có dấu ngược lại
B. Được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả âm
C. Được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả cùng dấu
D. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các máy tính RISC:
A. Số lệnh ít
B. Các lệnh có chiều dài thay đổi
C. CPU có tập thanh ghi lớn
D. Đều được thiết kế kiểu pipeline lệnh
Đối với các thanh ghi bộ đếm chương trình PC - Program Counter (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Còn được gọi là con trỏ lệnh IP - Instruction Pointer
B. Sau khi một lệnh được nhận vào, nội dung PC tự động tăng để trỏ sang lệnh kế tiếp
C. Chứa mã lệnh đang được thực hiện
D. Giữ địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ được nhận vào
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tín hiệu xin nhường bus
B. Tín hiệu xin ngắt
C. Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
D. Không phải là tín hiệu điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Lệnh máy có thể có nhiều mã lệnh
B. Toán hạng trong lệnh máy là duy nhất
C. Lệnh máy không tồn tại lệnh không có toán hạng
D. Lệnh máy có thể có nhiều toán hạng
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chỉ có một loại cờ (Cờ điều khiển)
B. Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ
C. Có hai loại cờ (Cờ phép toán và cờ điều khiển)
D. Thanh ghi trạng thái chứa các thông tin trạng thái xử lý của CPU
Đối với chức năng của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo
B. Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
C. Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
D. Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh
Ở mức vi kiến trúc, lệnh STOL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. m[x]:=ac
B. ac:=m[x]
C. m[sp+x]:=ac
D. ac:=m[sp+x]
Đối với cờ dấu Sign – SF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), ý nghĩa của nó là:
A. Được thiết lập lên 1 khi kết quả của phép toán khác 0
B. Được thiết lập lên 1 khi kết quả phép toán lớn hơn 0
C. Được thiết lập lên 1 khi kết quả phép toán nhỏ hơn 0
D. Được thiết lập lên 1 khi kết quả của phép toán bằng 0
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phân loại thanh ghi theo chức năng loại nào sau đây là sai:
A. Thanh ghi dữ liệu
B. Thanh ghi trọng tài bus
C. Thanh ghi địa chỉ
D. Thanh ghi điều khiển và trạng thái của CPU
Ở mức vi kiến trúc, lệnh PSHI thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))
A. sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]
B. m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1
C. sp:=sp-1; m[sp]:=ac
D. ac:=m[sp]; sp:=sp+1
Ở mức vi kiến trúc, lệnh POP thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))
A. sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]
B. m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1
C. sp:=sp-1; m[sp]:=ac
D. ac:=m[sp]; sp:=sp+1
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các máy tính RISC:
A. Thời gian thực hiện lệnh là một chu kỳ máy
B. Số lệnh nhiều
C. Hầu hết các lệnh truy nhập toán hạng ở các thanh ghi
D. Các lệnh có chiều dài cố định
Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Bộ xử lý được cấu tạo bởi 2 thành phần ALU và CU
B. Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
C. Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ máy tính
D. Bộ xử lý được cấu tạo bởi 5 thành phần CU, ALU, RF, BIU, và internal Bus
Bộ vi xử lý Intel 8085 có kiến trúc là
A. 4-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Các dòng máy tính nào sau đây có khả năng xử lý dấu phẩy động (chọn câu trả lời chính xác nhất):
A. 80386/80486
B. 80486
C. 80486/Celeron
D. 80486/Pentium/Celeron
Bộ vi xử lý Intel Pentium III, Pentium 4 có kiến trúc là
A. 64-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
B. Điều khiển chuyển dữ liệu vào ALU
C. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
D. Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
Xét công đoạn xử lý dữ liệu của CPU thứ tự thực hiện là:
A. Thực hiện phép toán -> Thanh ghi dữ liệu -> Bộ tính toán số học và logic (ALU)
B. Thực hiện phép toán -> Bộ tính toán số học và logic (ALU) -> Thanh ghi dữ liệu
C. Bộ tính toán số học và logic (ALU) -> Thanh ghi dữ liệu -> Thực hiện phép toán
D. Bộ tính toán số học và logic (ALU) -> Thực hiện phép toán -> Thanh ghi dữ liệu
Đối với cờ nhớ Carry – CF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
B. Không được thiết lập khi phép toán không có nhớ ra khỏi bit cao nhất
C. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu
D. Được thiết lập lên 1 nếu phép toán có nhớ ra ngoài bit cao nhất
Ở mức vi kiến trúc, lệnh JZER thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))
A. if ac <> 0 then pc:=x
B. if ac=0 then pc:=x
C. if ac ≥ 0 then pc:=x
D. if ac < 0 then pc:=x
Đối với cờ tràn Overflow – OF trong thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu
B. Được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả cùng dấu
C. Được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả có dấu ngược lại
D. Không được thiết lập lên 1 khi cộng hai số nguyên cùng dấu mà kết quả âm
Đối với ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thực hiện phép dịch bit
B. Thực hiện phép so sánh hai toán hạng
D. Thực hiện phép lấy căn bậc hai
C. Thực hiện phép cộng và phép trừ
Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Có nhiều hơn 4 loại
B. Có ít nhất 3 loại (Bộ đếm chương trình – PC; Con trỏ dữ liệu – DP; Con trỏ ngăn xếp – SP)
C. Có tất cả 2 loại (Bộ đếm chương trình – PC; Con trỏ dữ liệu – DP)
D. Chỉ có một loại (Bộ đếm chương trình – PC)
Xét công đoạn ghi (lưu trữ) dữ liệu của CPU thứ tự thực hiện là:
A. Địa chỉ -> Ngăn nhớ -> Tập thanh ghi
B. Địa chỉ -> Tập thanh ghi -> Ngăn nhớ
C. Tập thanh ghi -> Ngăn nhớ -> Địa chỉ
D. Tập thanh ghi -> Địa chỉ -> Ngăn nhớ
Đối với các thanh ghi dữ liệu (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Chứa các dữ liệu tạm thời hoặc các kết quả trung gian
B. Chứa các địa chỉ của các ngăn nhớ mang dữ liệu
C. Vừa chứa dữ liệu vừa chứa địa chỉ của các toán hạng trong các lệnh tính toán
D. Chứa các dữ liệu liên quan đến thông tin điều khiển lệnh
Ở mức vi kiến trúc, lệnh SUBL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. ac:=ac+m[sp+x]
B. ac:=ac-m[sp+x]
C. ac:=ac+m[x]
D. ac:=ac-m[x]
Ở mức vi kiến trúc, lệnh ADDD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. ac:=ac-m[sp+x]
B. ac:=ac+m[sp+x]
C. ac:=ac-m[x]
D. ac:=ac+m[x]
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Chứa trạng thái của các thiết bị ngoại vi
B. Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được
C. Thanh ghi lệnh chứa mã lệnh vừa được xử lý xong
D. Có loại thanh ghi không lập trình được
Ở mức vi kiến trúc, lệnh STOD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))
A. m[x]:=ac
B. ac:=m[x]
C. m[sp+x]:=ac
D. ac:=m[sp+x]
Bộ vi xử lý Intel 4004 có kiến trúc là
A. 32-bit
B. 16-bit
C. 8-bit
D. 4-bit
Đối với các thanh ghi con trỏ dữ liệu DP - Data Pointer (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Giữ địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện
B. Chứa dữ liệu của lệnh đang được thực hiện
C. Chứa địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy nhập
D. Chứa mã lệnh đang được thực hiện
Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU
B. Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi
C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi
D. Điều khiển ALU thực hiện lệnh
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các máy tính RISC:
A. Nhiều vi chương trình được dùng
B. Các lệnh có chiều dài cố định
C. CPU có tập thanh ghi lớn
D. Hầu hết các lệnh truy nhập toán hạng ở các thanh ghi
Thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận của bộ vi xử lý?
A. Bus hệ thống (System Bus)
B. Bộ điều khiển (CU)
C. Bộ tính toán số học và logic (ALU)
D. Các thanh ghi (RF)
Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện
B. Có thể có nhiệu mã lệnh trong lệnh máy
C. Mã lệnh trong lệnh máy là duy nhất
D. Toán hạng trong lệnh máy là duy nhất
Đối với lệnh mã máy gồm 2 toán hạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai toán hạng nguồn
B. Một toán hạng vừa là toán hạng nguồn vừa là toán hạng đích, toán hạng còn lại là toán hạng nguồn
C. Hai toán hạng đích
D. Một toán hạng nguồn, một toán hạng đích
Xét tập lệnh của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Mỗi lệnh là một tập các kí tự do người thiết kế ngôn ngữ tạo nên
B. Tập lệnh thường có số lệnh không xác định, nó phụ thuộc vào độ lớn của chương trình
C. Một lệnh của bộ xử lý tương đương với một lệnh trong ngôn ngữ lập trình bậc cao
D. Mỗi bộ xử lý có một tập lệnh xác định
Xét công đoạn giải mã lệnh của CPU thứ tự thực hiện là:
A. Khối điều khiển -> Thanh ghi lệnh -> Giải mã -> Tín hiệu điều khiển
B. Thanh ghi lệnh -> Khối điều khiển -> Tín hiệu điều khiển -> Giải mã
C. Thanh ghi lệnh -> Khối điều khiển -> Giải mã -> Tín hiệu điều khiển
D. Thanh ghi lệnh -> Giải mã -> Khối điều khiển -> Tín hiệu điều khiển
Kiến trúc đường ống lệnh (Instruction Pipelining) là:
A. Lệnh là một khối không chia cắt và bắt buộc thực hiện tuần tự từng lệnh
B. Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép thực hiện đồng thời các công đoạn
C. Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép thực hiện tuần tự các công đoạn
D. Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép thực hiện gối lên nhau
Bộ vi xử lý Intel Pentium, Pentium II có kiến trúc là
A. 32-bit
B. 64-bit
C. 16-bit
D. 8-bit
Đối với khối điều khiển (trong CPU), chức năng nào sau đây là đúng:
A. Thực hiện các phép toán quay vòng bit
B. Thực hiện phép toán đảo dấu
C. Giải mã lệnh đã được nhận từ thanh ghi lệnh để xác định thao tác mà lệnh yêu cầu
D. Thực hiện các phép toán dịch bit
Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chỉ điều khiển các thanh ghi và bộ tính toán số học và logic (ALU)
B. Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
C. Điều khiển các thanh ghi và bộ tính toán số học và logic (ALU)
D. Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
Để thực hiện 1 lệnh, bộ xử lý phải trải qua:
A. 6 công đoạn
B. 8 công đoạn
C. 5 công đoạn
D. 7 công đoạn
Bộ vi xử lý Intel 8086/8088 có kiến trúc là
A. 4-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến
B. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
C. Điều khiển ghi dữ liệu vào thanh ghi
D. Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra
Các dòng máy tính nào sau đây không có khả năng xử lý dấu phẩy động:
A. 80486
B. Pentium
C. Celeron
D. 80386
Bộ vi xử lý Intel Itanium có kiến trúc là
A. 64-bit
B. 8-bit
C. 16-bit
D. 32-bit
Ở mức vi kiến trúc, lệnh POPI thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))
A. sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]
B. m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1
D. ac:=m[sp]; sp:=sp+1
C. sp:=sp-1; m[sp]:=ac
