wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su giuahk2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng được xem là

a)

A. văn kiện của Đảng.

b)

B. tài liệu chính trị đặc biệt của Đảng.

c)

C. nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.

2.

Câu 2 . Nhiệm vụ của  cách mạng Việt Nam  được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì ?

a)

A. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.

b)

B. Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theocon đường tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, làm cho Việt Nam được độc lập tự do.

d)

D. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập.

3.

Câu 3. Lực lượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng bao gồm

a)

A. công nhân, nông dân, đại địa chủ phong kiến, tư sản mại bản.

b)

B. công nhân, tư sản dân tộc, trí thức, phú nông.

c)

C. công nhân, nông dân và địa chủ yêu nước, trung và tiểu địa chủ.

d)

D. công - nông, tiểu tư sản, trí thức, phú nông, trung tiểu địa chủ, tư sản dân tộc.

4.

Câu 4. Các tổ chức nào dưới đây đã tham dự Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản đầu năm 1930?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

c)

C. An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

d)

 D.  Tân Việt Cách mạng đảng, An Nam Cộng sản đảng.

5.

Câu 5. Chương trình hành động của Việt Nam Quốc dân đảng được công bố năm 1929 đã xác định tư tưởng cốt lõi của tổ chức là gì? 

a)

A. Độc lập và tự do.

b)

B. Độc lập và dân chủ.

c)

C. Tự do, bình đẳng, bác ái.

d)

D. Thiết lập xã hội bình đẳng, bác ái.

6.

Câu 6. Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?

a)

A. Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

7.

Câu 7. Sự kiện dưới đây diễn ra tại nhà số 5D phố Hàm Long -Hà Nội (3-1929)?

a)

A. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng

b)

B. Thành lập Đông dương Cộng Sản liên đoàn

c)

C. Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời

d)

 D. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên

8.

Câu 8. Khởi nghĩa Yên Bái (02-1930) thất bại đã chứng tỏ điều gì?

a)

A. vẫn tiếp tục hoạt động và gây ảnh hưởng lớn ở Bắc kì.

b)

B. đi vào hoạt động bí mật chờ thời cơ để tiếp tục khởi nghĩa.

c)

C. Việt Nam Quốc dân Đảng chấm dứt ảnh hưởng với cách mạng Việt Nam.

d)

D. đã thoả hiệp với Pháp chống lại phong trào cách mạng của ta.

9.

Câu 9. Tháng 6 năm 1925 đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Tổ chức Tâm tâm xã ra đời.

b)

B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập.

c)

C. Sự ra đời của tổ chức Tân việt cách mạng đảng.

d)

D. Sự thành lập tổ chức Việt Nam quốc dân đảng.

10.

Câu 10. Tác phẩm nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

a)

A. Báo Thanh Niên. 

b)

B. Đường Cách Mệnh.

c)

C. Bản án chế độ thực dân.                

d)

D. Báo Người cùng khổ.

11.

Câu 11. Tác phẩm nào dưới này tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luỵên đào tạo cán bộ cách mạng ?

a)

A. Nhật kí trong tù.

b)

B. Đường Cách mệnh.

c)

C. Hồ Chí Minh toàn tập.

d)

D. Bản án chế độ thực dân Pháp.

12.

Câu 12. Thành phần tham gia chủ yếu của  Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên từ năm 1925-1927 là

a)

A. tiểu thương, tiểu chủ, thanh niên nghèo thành thị.

b)

B. trung, tiểu địa chủ có tinh thần dân tộc..

c)

C. học sinh,sinh viên,trí thức Việt Nam yêu nước.

d)

D. học sinh,sinh viên, viên chức,trí thức Việt Nam..

13.

Câu 1. Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản  3.2.1930 thể hiện như thế nào?           

a)

A. Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng.

b)

B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

c)

C.  Soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.

d)

D. Chủ trì Hội nghị, soạn thảo Chính cương, Sách lược vắn tắt.

14.

Câu 2. Đại biểu của tổ chức cộng sản nào dưới đây không tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

A. Đông Dương Cộng sản Đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản Đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

D. An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.

15.

Câu 3. Lực lượng chủ yếu của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

a)

A. công nhân và nông dân.

b)

B. công nhân, tư sản mại bản, địa chủ.

c)

C. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến.

d)

B. Công nhân, nông dân và các tầng lớp tiểu tư sản, trí thức, trung nông.

16.

Câu 4. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

B. thành lập An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. thành lập Đông Dương Cộng sản liên  đoàn.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

17.

Câu 5. Khởi nghĩa Yên Bái (9-2-1930) nổ ra trong bối cảnh nào dưới đây?

a)

A. Bị động nhiều đảng viên của đảng bị thực dân Pháp bắt bớ, tù đày.

b)

B. Tổ chức chưa có sự chuẩn bị chu đáo, thực dân Pháp còn mạnh.

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đang chuẩn bị khởi nghĩa.

d)

D. Đảng Tân Việt đang gây ảnh hưởng lớn để lôi kéo phong trào cách mạng.

18.

Câu 6. Mục tiêu hoạt động của Việt Nam Quốc dân đảng (27-12-1927) là gì?

a)

A. Đánh đuổi thực dân Pháp xoá bỏ ngôi vua.

b)

B. Đánh đuổi thực dân Pháp thiếp lập dân quyền.

c)

C. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

d)

D. đánh đổ ngôi vua, đánh duổi giặc Pháp lập nên nước Việt Nam độc lập.

19.

Câu 7. Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành tổ chức cộng sản nào sau đây ?

a)

A. Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn

b)

B. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng

c)

C. Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng  và Đông Dương cộng sản liên đoàn

20.

Câu 8. Chủ trương đấu tranh cách mạng của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đưa ra là gì?

a)

A.Chủ trương đấu tranh theo xu hướng cách mạng vô sản.

b)

B.Tiến hành đánh đuổi thực dân Pháp thiết lập dân quyền, dân chủ.

c)

C. Lãnh đạo quần chúng đấu tranh đánh đổ đế quốc Pháp để cứu lấy mình.

d)

D. Tiến hành bạo lực cách mạng, binh lính Việt giác ngộ làm chủ lực.

21.

Câu 9. Mục đích hoạt động cơ bản của tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên khi ra đời là

a)

A. tập hợp quần chúng đấu tranh.

b)

B. truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê Nin.

c)

C. xây dựng cơ sở trong quần chúng.

d)

D. lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống Pháp, tay sai.

22.

Câu 10. Hoạt động tiêu biểu của Hội Việt Nam Cách  mạng Thanh niên khi mới ra đời là

a)

A. tập hợp lực lượng.

b)

B. xây dựng cơ sở trong nước.

c)

C. xây dựng cơ sở trong kiều bào.

d)

D. mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng.

23.

Câu 11. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á đông đã đề ra chủ trương nào dưới đây?

a)

A. Tiến hành cách mạng bằng bạo lực, xây dựng chính thể Cộng hòa.

b)

B.  Thực hiện phong trào “vô sản hóa” đoàn kết các dân tộc chống đế quốc thực dân.

c)

C. Liên lạc các dân tộc bị áp bức thực hiện phong trào cách mạng, đánh đổ đế quốc.

d)

D. Lãnh đạo quần chúng trong nước liên lạc các dân tộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

24.

Câu 12. Sau khi dự lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ ở Quảng Châu học viên ưu tú Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên tiếp tục thực hiện nhiệm vụ gì dưới đây ?

a)

A. Xây dựng cơ sở trong Việt kiều ở Xiêm.

b)

B. Được cử đi học ở một số trường tại Trung Quốc, Liên Xô.

c)

C. Bí mật về Việt Nam truyền bá lí luận giải phóng dân tộc.

d)

D. Tập hợp xây dựng lực lượng cho cuộc đấu tranh chống Pháp.

25.

Câu 13. Lí luận nào dưới đây được Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam?

a)

A. Lí luận Mác-Lênin.

b)

B. Lí luận đấu tranh giai cấp.

c)

C. Lí luận cách mạng vô sản.

d)

D. Lí luận giải phóng dân tộc

26.

Câu 14. Tổ chức nào dưới đây được xem là tiền thân của Đảng cộng sản?

a)

A. Tâm tâm xã.

b)

B. Tân việt cách mạng đảng.

c)

D. Việt Nam quốc dân đảng.

d)

C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên 

27.

Câu 1.Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây dẫn đến cuộc Khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) thất bại?

a)

A. Đế quốc Pháp còn mạnh.

b)

B. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo.

c)

C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động.

d)

D. Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng còn non yếu.

28.

Câu 2. Việt Nam Quốc dân đảng được thành lập tháng 12/1927 là chính đảng của giai cấp nào ?

a)

A. Tư sản Việt Nam

b)

B. Vô sản Việt Nam

c)

C. Nông dân Việt Nam

d)

D. Tiểu tư sản trí thức

29.

Câu 3.Nội dung nào dưới đây phản ánh ý nghĩa lịch sử lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Bái ?

a)

A.Cổ vũ lòng yêu nước, chí căm thù của nhân dân ta với bè lũcướp nước và tay sai.

b)

B.Thể hiện vai trò lành đạo cách mạng của giai cấp tư sản dân tộc.

c)

C.Nối tiếp truyền thống yêu nước của giai cấp tư sản.

d)

D.Đáp ứng một phần yêu cầu của nhiệm vụ dân tộc của nhân dân ta.

30.

Câu 4.Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản

a)

A. là bước ngoặt của phong trào cách mạng Việt Nam.

b)

B. là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.

c)

C. là xua thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

d)

D. là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của chính đảng cộng sản sau này.

31.

Câu 5. Tư  tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Áí Quốc soạn thảo là gì

a)

A. Tư tưởng độc lập, tư do.

b)

B. Tư tưởng dân chủ và tự do.

c)

C. Tư tưởng bình đẳng, bác ái.

d)

D. Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

32.

Câu 6. Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng là gì ?

a)

A. Xác định lực lượng cách mạng Việt Nam.

b)

B. Xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng.

c)

C. Xác định vị trí cách mạng Việt Nam.

d)

D. Xác định chiến lược cách mạng Việt Nam.

33.

Câu 7. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của nhân tố nào dưới đây ?

a)

A. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với  phong trào yêu nước.

b)

B. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với  phong trào công nhân.

c)

C. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với  phong trào đấu tranh của nhân dân.

d)

D. Chủ nghĩa Mac-Lê nin với  phong trào yêu nước và phong trào công nhân.

34.

Câu 8. Chiến lược cơ bản của cách mạng Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong tài liệu nào dưới đây?

a)

A.Tạp chí thư tín quôc tế.

b)

B. Bản án chế độ thực dân.

c)

C. Báo Người cùng khổ.

d)

D. Tác phẩm Đường cách mệnh.

35.

Câu 9. Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng vai trò của phong trào “vô sản hóa” (1928)?

a)

A. thúc đẩy công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo.

b)

B. đưa phong trào công nhân từ tự phát chuyển sang tự giác.

c)

C. đánh dấu sự trưởng thành lớn mạnh của giai cấp công nhân.

d)

D. Truyền bá lí luận cách mạng, thúc đẩy phong trào công nhân phát triển.

36.

Câu 10.  Tổ chức nào dưới đây hoạt động theo khung hướng cách mạng vô sản sớm nhất của Việt Nam?

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

B. Đông Dương cộng sản đảng.

c)

C. An Nam cộng sản đảng.

d)

D. Đông dương cộng sản liên đoàn.

37.

Câu 11. Sắp xếp các sự kiện dưới  đây  theo đúng trình tự thời gian. sau:

1. Chủ trương ”Vô sản hóa” của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

2. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên sáng lập báo Thanh niên.

3. Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập.

4. Đông Dương cộng sản đảng thành lập.

a)

A. 1,2,3,4.       

b)

B. 2,1,3,4.    

c)

C. 3,1,2,4. 

d)

D. 2,1,4,3.

38.

Câu 12. Nội dung nào dưới đâyphản ánh đúng ý nghĩa cơ bản nhất sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam đầu 1930?

a)

A. Mở ra một bước ngoặt lịch sử của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Chấm dứt sự khủng hoảng về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam.

d)

D. Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

39.

Câu 1. Tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (25-12-1927) chịu ảnh hưởng sâu sắc của hệ tư tưởng nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ tư sản Tôn Trung Sơn

b)

B. Tư sản của Đảng Quốc Đại Ấn Độ

c)

C. Vô sản Cách mạng tháng Mười Nga

d)

D. Tư tưởng cải lương dân chủ tư sản.

40.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây dẫn đến thất bại của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam?

a)

A. Thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp khoa học.

b)

B. So sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng, thời cơ chưa xuất hiện.

c)

C. Ngọn cờ tư tưởng tư sản đã lỗi thời, không tập hợp được lực lượng.

d)

D. Nổ ra trong tình thế bị động, tổ chức thiếu chu đáo, Pháp đang mạnh.

41.

Câu 3. Sự ra đời và hoạt động của 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 đã có hạn chế nào dưới đây?

a)

A. Làm phong trào cách mạng Việt Nam chậm phát triển.

b)

B. Ngăn cản sự đoàn kết lực lượng cách mạng Việt Nam.

c)

C. Tranh giành phạm vi ảnh hưởng của tổ chức đảng với nhau.

d)

D. Làm mất đoàn kết, ảnh hưởng không tốt đến cách mạng Việt Nam.

42.

Câu 4. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam vì

a)

A. giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo.

b)

B. công nhân có ý thức quyền lợi giai cấp.

c)

C. giai cấp công nhâncó tinh thần Cách mạng triệt để.

d)

D. công nhân là lực lượng đại diện cho phương thức sản xuất mới.

43.

Câu 5.  Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thành lập Đảng đầu năm 1930 ?

a)

A. Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Đã hình thành nên khối liên minh công-nông, trở thành nồng cốt cách mạng.

c)

C. Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường giải phóng dân tộc.

d)

D. Là sản phẩm kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và phong trào yêu nước.

44.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây thể hiện tính đúng đắn của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

A. Đánh giá đúng khả năng lãnh đạo của giai cấp công nhân.

b)

B. Tạo ra mối lien hệ gắn bó giữa công nhân và nông dân.

c)

C. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Thể hiện rõ tinh thần quốc  tế vô sản.

45.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với cách mạng Việt Nam?

a)

A.Thúc đẩy phong trào cách mạng Việt Nam phát triển mạnh mẽ.

b)

B.Tích cực chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C.Tập hợp quần chúng nhân dân tham gia phong trào đấu tranh chống Pháp.

d)

D. Góp phần thắng lợi cách mạng theo khuynh hướng cách mạng vô sản.

46.

Câu 7. Nhận xét nào dưới đây là đúng với tác động chủ trương “vô sản hóa” đối với phong trào công nhân?

a)

A. Phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác.

b)

B. Phong trào công nhân đã chuyển biến mạnh mẽ về chất.

c)

C. Phong trào công nhân được đánh dấu bước tiến mới tăng nhanh về số lượng.

d)

D. Phong trào công nhân có bước chuyển biên mạnh mẽ, có sự liên kết chặt chẽ hơn.

47.

Câu 8. Tại sao khẳng định tác phẩm đường cách mệnh đã trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân cho các tầng lớp nhân dân?

a)

A Tuyên truyền tư tưởng đánh đổ đế quốc, thiết lập xã hội tự do,bình đẳng, bác ái.

b)

B. Thể hiện quan điểm về cách mạng và đường lối giải phóng dân tộc Việt Nam.

c)

C. Tuyên truyền tư tưởng giải phóng dân tộc chống chủ nghĩa thực dân.

d)

D. Tuyên truyền giáo dục lí luận và  xây dựng tổ chức cách mạng.

48.

Câu 9. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam ?

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ra đời.

b)

B. Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hoá.

c)

C. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

49.

Câu 1: Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7-1935) xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới là gì?

a)

A. Chống chủ nghĩa đế quốc.

b)

B. Chống chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Chống chủ nghĩa thực dân.

d)

D. Chống chế độ phản động thuộc địa

50.

Câu 2: Phương pháp đấu tranh của cách mạng thời kì 1936 – 1939 là sự kết hợp.

a)

A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang.

b)

B. hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị.

c)

C. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

d)

D. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, bất hợp pháp.

51.

Câu 3: Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936 - 1939 được Đảng xác định là.

a)

A. Đánh đổ đế quốc - phát xít.

b)

B. Độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

c)

C. Tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

d)

D. Đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.

52.

Câu 4: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) đã chủ trương thành lập.

a)

A. Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.

c)

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

53.

Câu 5: Phong trào đấu tranh tiêu biểu biểu nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là gì?

a)

A. Phong trào đấu tranh nghị trường.

b)

B. Phong trào Đông Dương Đại hội.

c)

C. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí.

d)

D. Phong trào đón Gôđa đầu năm 1937.

54.

Câu 6: Tại sao phong trào dân chủ 1936 – 1939 thu hút được sự hưởng ứng đông đảo của các tầng lớp nhân dân?

a)

A. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.

b)

B. Quần chúng đã được tuyên truyền và giác ngộ cao về chính trị.

c)

C. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp nới lỏng một số chính sách tiến bộ.

d)

D. Đảng đã có mục tiêu, phương pháp và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp.

55.

Câu 7: Vì sao phong trào dân chủ 1936 – 1936 có sự điều chỉnh về đường lốivà phương pháp đấu tranh?

a)

A. Tương quan lực lượng giữa ta và địch có sự thay đổi lớn.

b)

B. Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.

c)

C. Sự nhạy bén với thời cuộc của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. Thực dân Pháp đàn áp dã man phong trào đấu tranh của nhân dân ta.

56.

Câu 8: Mục đích chính của Đảng khi tổ chức phong trào đón phái viên G. Gôđa vào đầu năm 1937 là gì?

a)

A. Tập dợt lực lượng cách mạng.

b)

B. Thức tỉnh quần chúng đấu tranh.

c)

C. Biểu dương sức mạnh quần chúng.

d)

D. Đưa ra những yêu sách dân sinh, dân chủ.

57.

Câu 9: Những hình thức đấu tranh mới được Đảng vận dụng trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 là gì?

a)

A. Míttinh, biểu tình đòi quyền sống.

b)

B. Đấu tranh nghị trường, mít tinh, hội họp.

c)

C. Đấu tranh nghị trường, đấu tranh báo chí.

d)

D. Biểu tình có vũ trang, tổng bãi công chính trị.

58.

Câu 10: So với phong trào 1930 – 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kì 1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh.

a)

A. công khai và bí mật.

b)

B. chính trị và vũ trang.

c)

C. nghị trường và đấu tranh báo chí.

d)

D. ngoại giao với vận động quần chúng.

59.

Câu 11: Phong trào dân chủ 1936-1939 có gì khác so với phong trào cách mạng 1930-1931 về mục tiêu đấu tranh?

a)

A. Tập trung vào nhiệm vụ phản đế.

b)

B. Tập trung vào nhiệm vụ phản phong.

c)

C. Đòi giảm tô, giảm tức, xóa nợ cho nông dân.

d)

D. Đòi cải thiện đời sống, tự do dân chủ, hòa bình.

60.

Câu 12: Phong trào Đông Dương Đại hội (8-1936) có vai trò như thế nào trong phong trào dân chủ 1936 - 1939?

a)

A. Chứng minh sức mạnh to lớn của quần chúng cách mạng.

b)

B. Thức tỉnh quần chúng, Đảng rút ra nhiều kinh nghiệm lãnh đạo.

c)

C. Tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh nghị trường giành nhiều thắng lợi.

d)

D. Chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu cầu của nhân dân ta.

61.

Câu 13: Nhận xét như thế nào về việc xác định nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7 – 1936)?

a)

A. Hội nghị đã giải quyết được mâu thuẫn trước mắt của dân tộc.

b)

B. Đảng đã xác định được chủ trương làm cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. Phù hợp với hoàn cảnh cụ thể của Đông Dương và thế giới lúc bấy giờ.

d)

D. Hội nghị đã xác định được mục tiêu trước mắt của cách mạng nước ta.

62.

Câu 14: Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 – 1939 thực chất là cuộc.

a)

A. vận động dân tộc, dân chủ.

b)

B. cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. tuyên truyền,giác ngộ quần chúng.   

d)

D. đấu tranh giai cấp để giải phóng dân tộc.

63.

Câu 15: Bài học nào được rút ra từ phong trào dân chủ 1936 – 1939 còn nguyên giá trị trong thời đại ngày nay?

a)

A. Chủ trương phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Phương pháp tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

c)

C. Linh hoạt các phương pháp đấu tranh kinh tế, chính trị, ngoại giao.

d)

D. Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào cách mạng nước ta.

64.

Câu 1. Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật-Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Văn kiện Đại hội Quốc dân Tân Trào (16à 17-8-1945).

b)

B. Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3-1945).

c)

C. Văn kiện Hội nghị toàn quốc của Đảng (14à 15-8-1945).

d)

D. Văn kiện Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9-3-1945).

65.

Câu 2. Hội nghị Trung ương Đảng 11-1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn về chỉ đạo chiến lược cách mạng vì

a)

A. giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

B. đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương.

c)

C. giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật.

66.

Câu 3. Sự kiện nào dưới đây đã mở kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.  

b)

B. Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

C. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

D. Thắng lợi của khởi nghĩa từng phần (tháng 3àgiữa 8-1945).

67.

Câu 4. Đảng Cộng sản Đông Dương  xác định kẻ thù của cách mạng trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

A. đế quốc, phát xít.

b)

   B. thực dân, phong kiến.

c)

   C. phát xít Nhật, tay sai.

d)

   D. bọn phản động thuộc địa và tay sai.

68.

Câu 5. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

a)

A. Mặt trận Liên Việt.

b)

B. Mặt trận Đồng Minh.

c)

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).

69.

 Câu 6. “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy” là nội dung của văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập.

b)

B. Lời  kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

70.

Câu 7. Cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước

a)

A. tự do”.

b)

B. độc lập”.

c)

C. tự do, độc lập”.

d)

D. độc lập, tự do”.

71.

Câu 8. Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

a)

A. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

b)

B. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân.

c)

C. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

d)

D. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với du kích Thái Nguyên.

72.

Câu 9. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách gì ở Việt Nam?

a)

A. Kinh tế mới.    

b)

B. Kinh tế chỉ huy.  

c)

C. Kinh tế thời chiến. 

d)

D. Thuộc địa thời chiến.

73.

Câu 10. Khu giải phóng Việt Bắc ra đời trong

a)

A. phong trào cách mạng 1930-1931.

b)

B. phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

C. khi Nhật chuẩn bị đảo chính Pháp.

d)

D. khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945).

74.

Câu 11. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp và ra chỉ thị nào dưới đây?

a)

A. Đánh đuổi Pháp-Nhật.

b)

B. Đánh đuổi phát xít Nhật.

c)

C. Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

D. Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

75.

Câu 12. Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên trong cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Khởi nghĩa Bắc Sơn.

b)

B. Khởi nghĩa Nam Kì.

c)

C. Binh biến Đô Lương.

d)

D. Khởi nghĩa Ba Tơ.

76.

Câu 1. Khi quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung tiến vào miền Bắc Việt Nam, quân Pháp có thái độ và hành động gì?

a)

A. Kiên quyết đấu tranh chống quân Nhật.             

b)

B. Phối hợp cúng nhân dân ta đấu tranh chống Nhật.

c)

C. Vừa chống Nhật, vừa bắt tay với chúng để đàn áp nhân dân Đông Dương.

d)

D. Nhanh chóng đầu hàng, cấu kết với Nhật cùng thống trị và bóc lột nhân dân.

77.

Câu 2. Cách mạng tháng Tám 1945 đã góp phần vào chiến thắng chống phát xít của thế giới là vì

a)

A. đã giành chính quyền ở Hà Nội sớm nhất.

b)

B. đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Nhật.

c)

C. đã lật đổ nền thống trị của phát xít Nhật ở Việt Nam.

d)

D. đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Pháp, Nhật. 

78.

Câu 3. Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (13-8-1945) đã thông qua quyết định quan trọng nào dưới đây?

a)

A. Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

B. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

C. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa và hạ lệnh tổng khởi nghĩa.

d)

D. Thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

79.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh.

b)

B. Mở ra một kỉ nguyên mới: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật và phong kiến, đưa nhân dân nắm chính quyền.

d)

D. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

80.

Câu 5. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 có vai trò như thế nào đối với Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A.  Chủ trương thành lập Việt Minh.

b)

B. Củng cố được khối đoàn kết nhân dân.

c)

C. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng.

81.

Câu 6.  Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 6 đã xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Đông Dương là gì?

a)

A. Xác định đúng kẻ thù là phát xít Nhật.

b)

B. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

c)

C. Mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn cõi Đông Dương.

d)

D. Kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

82.

Câu 7.  Hội nghị toàn quốc của Đảng (14à15-8-1945) đã quyết định vấn đề cơ bản nào dưới đây?

a)

A. Phát động tổng khởi nghĩa trong cả nước.

b)

B. Cử ra Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên chuẩn bị tổng khởi nghĩa.

d)

D. Giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Đông Dương.

83.

Câu 8.  “Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập” được trích trong

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập.

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. 10 chính sách của Mặt trận Việt Minh.

d)

D. tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

84.

Câu 9. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân hợp nhất với tên gọi là

a)

A. Giải phóng quân.

b)

B. Việt Nam Giải phóng quân. 

c)

C. Quân giải phóng Việt Nam.

d)

D. Quân đội nhân dân Việt Nam.

85.

Câu10. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi từ nguyên nhân khách quan nào dưới đây?

a)

A. Hồng quân Liên Xô tiêu diệt đội quân Quan Đông của Nhật.

b)

B. Nhật bị Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố.

c)

C. Quân Nhật và tay sai ở Đông Dương hoang mang, suy sụp.

d)

D. Hồng quân Liên Xô và Đồng minh đánh thắng phát xít Đức, Nhật.

86.

Câu 11.Khu giải phóng Việt Bắc trở thành căn cứ chính của cách mạng cả nước và là hình ảnh thu nhỏ của

a)

A. thủ đô kháng chiến.

b)

B. nước Việt Nam mới.

c)

C. Chính phủ lâm thời.

d)

D. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

87.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8?

a)

A. Tạm gác cách mạng ruộng đất.

b)

B. Kẻ thù của cách mạng là Pháp-Nhật.

c)

C. Nhiệm vụ chủ yếu là đấu tranh giai cấp.

d)

D. Nhiệm vụ chủ yếu là giải phóng dân tộc.

88.

Câu 1. Sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945) là do nguyên nhân cơ bản nào?

a)

A.  Mâu thuẫn Pháp-Nhật càng lúc càng gay gắt.

b)

B . Nhật tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít.

c)

C. Thất bại gần kề của Nhật trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

D. Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn.

89.

Câu 2. Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm1945 là gì?

a)

A. Liên minh công-nông vững chắc.

b)

B. Phát xít Nhật bị quân Đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của  Đông Dương đã gục ngã.

c)

C. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Truyền thống yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

90.

Câu 3. Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị 11-1939 và Hội nghị 5-1941 là gì?

a)

A. Liên kết công-nông chống phát xít.

b)

B. Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh.

c)

D. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu.

d)

D. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu.

91.

Câu 4. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị 5-1941 có điểm gì khác so với Hội nghị 11-1939?

a)

A. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

B. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vị từng nước.

c)

C. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng.

d)

D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

92.

Câu 5. Việc xây dựng cơ sở chính trị trong quần chúng tại các tỉnh Thái Nguyên, Tuyên Quang, Lạng Sơn là việc làm của tổ chức nào?

a)

A.    Đội du kích Bắc Sơn.

b)

B.    Đội Cứu quốc quân.

c)

C.    Đội du kích Thái Nguyên.

d)

D.    Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

93.

Câu 6.  Điều kiện khách quan nào tạo thời cơ cho nhân dân ta đứng lên giành lại độc lập trong tháng 8 năm 1945?

a)

A. Thắng lợi của phe Đồng minh.

b)

B. Sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật.

c)

C. Sự đầu hàng của phát xít I-ta-li-a và phát xít Đức.

d)

D. Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.

94.

Câu 7.Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của Cách mạng Đông Dương thời kỳ 1939 - 1945 là gì?

a)

A. Chống phát xít.

b)

B. Chống phong kiến.

c)

C. Giải phóng dân tộc.

d)

D. Chống đế quốc, phong kiến.

95.

Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói cuối 1944 đầu 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

A. Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

b)

B. Thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy.

c)

C. Lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

d)

D. Phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, hoa màu để trồng đay, thầu dầu.

96.

Câu 9. Trong chỉ thị "Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta", Trung ương Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương là

a)

A. phát xít Nhật.  

b)

B. thực dân Pháp.

c)

C. các thế lực phong kiến tay sai.

d)

D. thực dân Pháp và phát xít Nhật.   

97.

Câu 10. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng là gì?

a)

A. Giải phóng dân tộc.

b)

B. Giải phóng các dân tộc Đông Dương.

c)

C. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất.

d)

D. Thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.       

98.

Câu 11. Nội dung  nào sau đây không phản ánh đúng tình hình quân Pháp khi quân Nhật tiến vào Đông Dương?

a)

A. Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.

b)

B. Pháp phục tùng và tuyên truyền cho sức mạnh của Nhật.

c)

C. Pháp tiến hành xuất cảng các nguyên liệu chiến lược sang Nhật.

d)

D. Pháp câu kết với Nhật, cùng thống trị và bóc lột nhân dân Đông Dương.

99.

Câu 12. Hình thái khởi nghĩa đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa được xác định trong hội nghị nào dưới đây?

a)

A. Hội nghị thành lập Đảng (đầu 1930).

b)

B. Hội nghị Trung ương Đảng lần 8 (5-1941).

c)

C. Hội nghị Trung ương Đảng lần 6 (11-1939).

d)

D. Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào (14 và 15-8-1945).

100.

Câu 1: “ Nếu không giải quyết vấn đề được dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp trâu ngựa, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm cũng không đòi được” là nội dung của văn kiện Hội nghị nào dưới đây?

a)

A. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng.

b)

B. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6.

c)

C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 7.

d)

D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8.

101.

Câu 2. Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

B. Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

C. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

D. Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

102.

Câu 3. Mặt trận Việt Minh có vai trò gì trong cao trào kháng Nhật cứu nước?

a)

A. Lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chống Nhật giành độc lập dân tộc.

b)

B. Phát động và đưa ra chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.

c)

C. Lãnh đạo nhân dân đứng lên lật đổ chế độ phong kiến, xây dựng một xã hội mới.

d)

D. Tập hợp các lực lượng yêu nước, phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù tiến tới đánh bại chúng.

103.

Câu 4. Chủ trương thành lập Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được nêu ra trong sự kiện nào?

a)

A. Đại hội Quốc dân ở Tân Trào.

b)

B. Hội nghị toàn quốc của Đảng ở Tân Trào.

c)

C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6.

d)

D. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8.

104.

Câu 5. Nội dung cơ bản của chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là gì?

a)

A. Kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.

b)

B. Kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa.

c)

C. Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

D. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.              

105.

Câu 6. Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

A. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh báo chí.  

b)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang. 

c)

C. Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

d)

D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh nghị trường. 

106.

Câu 7. Sự kiện nào dưới đây đã tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc ở Đông Dương trong năm 1945?

a)

A. Nhật đảo chính Pháp.

b)

B. Nhật thất bại nặng nề.

c)

C. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.

d)

D. Quân Pháp âm mưu phản công quân Nhật.

107.

Câu 8. Sau khi vào Đông Dương (9-1940), phát xít Nhật đã làm gì?

a)

A. Thiết lập bộ máy thống trị của Nhật.

b)

B. Thay đổi toàn bộ bộ máy thống trị của thực dân Pháp.

c)

C. Thi hành chính sách thù địch đối với chính quyền Pháp.

d)

D. Giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp để vơ vét và đàn áp cách mạng.

108.

Câu 9. Bài học kinh nghiệm quan trọng từ sự chỉ đạo của Đảng góp phần thắng lợi trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

A. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

B. Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước rộng rãi.

c)

C. Nắm bắt tình hình thế giới đề ra chủ trương phù hợp.

d)

D. Kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang, chớp thời cơ giành chính quyền.